Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 13:33:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,137,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xử lý sự cố hệ thống mạng máy tính, cài đặt máy chủ, thiết bị mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cung cấp, lắp đặt linh kiện, thiết bị, vật tư cho máy tính, máy in; đổ mực máy in, cung cấp hộp mực máy in ... |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện sửa chữa, thay thế linh kiện màn led trong nhà, ngoài trời |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng cho Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội và Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã trực thuộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo quy định tại Mục 2 Chương III |
| E-CDNT 10.2(c) | - Với hộp mực máy in nếu là hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bảng kê hàng hóa (packing list), đặt hàng (invoice) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. - Với hộp mực máy in, ống mực máy photo sản xuất trong nước: nhà thầu phải có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh chất lượng sản phẩm do đơn vị có thẩm quyền cấp. - Với các hàng hóa được đánh dấu “*” ở mục “STT” tại “Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa” – Chương V- yêu cầu về kỹ thuật, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue và đường chỉ dẫn thông số kỹ thuật trên website chính thống của hãng sản xuất. Trong đó có nội dung thể hiện rõ thông số kỹ thuật của hàng hóa, là căn cứ để đánh giá tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa chào thầu là giá được vận chuyển đến địa điểm theo quy định trong E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu được đánh giá là nhà thầu xếp hạng thứ nhất, trong quá trình thương thảo hợp đồng, khi được Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu phải nộp kèm hộp mực loại 2 dùng cho máy in: HP M605 và máy in HP laserjet P3015/M521 để in thử, kiểm tra chất lượng bản in và số lượng bản in theo tiêu chuẩn tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp không chứng minh được hàng hóa không đảm bảo kỹ thuật, Bên mời thầu có quyền mời nhà thầu được xếp hạng tiếp theo để vào thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao lụa máy in thường 1102/201/2900/2035/401/402/404 | 50 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 2 | Bao lụa máy in sổ thẻ HP 521/3015/4014/601/605/608 | 30 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 3 | Quả đào vớt giấy cho máy in thường (1102/201/2035/2055/401/402/404...) | 25 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 4 | Quả đào vớt giấy cho máy in sổ thẻ (3015/521/4014/4015/601/605/608) | 40 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 5 | Lô ép cho máy in thường 201/2035/2015/2055/401/402/404...) | 30 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 6 | Lô ép cho máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608) | 35 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 7 | Lô ép máy Ép Plastic PDA330 | 10 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 8 | Trống mực cho máy in thường(1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...) | 850 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 9 | Trống mực cho máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608) | 180 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 10 | Bộ gạt mực, gạt từ cho máy in thường(201/2035/2055/401/402/404...) | 200 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 11 | Bộ gạt mực, gạt từ cho máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608) | 40 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 12 | Cụm sấy HP 1006/1102/1320 | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 13 | Cụm sấy HP 2015/2035/2055 | 20 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 14 | Cụm sấy HP 201 | 8 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 15 | Cụm sấy HP 3015 | 15 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 16 | Cụm sấy HP 401/402 | 20 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 17 | Cụm sấy HP 404 | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 18 | Cụm sấy HP 521 | 20 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 19 | Cụm sấy HP 601/605/608 | 25 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 20 | Cụm sấy HP 4014 | 16 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 21 | Cụm sấy Canon 2900/3300 | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 22 | Cụm sấy máy Photocopy V3065 | 10 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 23 | Cụm sấy máy Photocopy V5070 | 4 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 24 | Card Fomatter HP 1006/1102/1320 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 25 | Card Fomatter HP 2015/2035/2055 | 6 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 26 | Card Fomatter HP 201/M125 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 27 | Card Fomatter HP 3015/521 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 28 | Card Fomatter HP 401/402 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 29 | Card Fomatter HP 404 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 30 | Card Fomatter HP 5200 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 31 | Card Fomatter HP 601 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 32 | Card Fomatter HP 605 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 33 | Card Fomatter HP 608 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 34 | Card Fomatter HP 4014 | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 35 | Hộp Laser HP 1102/1006/1320 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 36 | Hộp Laser HP 201 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 37 | Hộp Laser HP 4014 | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 38 | Hộp Laser HP 401/402 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 39 | Hộp Laser HP 404 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 40 | Hộp Laser HP 521 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 41 | Hộp Laser HP 601/605 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 42 | Hộp Laser HP 608 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 43 | Hộp Laser HP 3015 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 44 | Hộp Laser HP 2015/2035/2055 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 45 | Cụm khay tay cửa trước máy in thường(1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...) | 10 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 46 | Cụm khay tay cửa trước máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608) | 15 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 47 | Khay giấy ( khay 2) máy in HP (1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...) | 8 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 48 | Khay giấy (khay 2) máy in HP (3015/521/4014/4015/601/605/608) | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 49 | Khay đảo mặt máy in HP các loại | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 50 | Bộ ra giấy máy in các loại | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 51 | Hộp Scan HP 521 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 52 | Main nguồn máy in thường(1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...) | 10 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 53 | Main nguồn máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608) | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 54 | Main cao áp máy in HP các loại | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 55 | Main điều khiển sấy HP các loại | 5 | cái | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 56 | Bánh răng tải cụm sấy HP các loại | 5 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 57 | Bánh răng tải máy in HP các loại | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 58 | Bộ băng tải HP 3015/401/402/404/201 | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 59 | Bộ băng tải HP 4014/601/605/608 | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 60 | Motor máy in HP 201/2035/401/402/404 | 6 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 61 | Motor máy in HP 4014/3015/601/605/521/608 | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 62 | Màn hình điều khiển HP 521 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 63 | Quạt máy in các loại | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 64 | Dao cắt giấy YG 858 | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 65 | Card mạng máy in | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 66 | Cụm trống máy Photo 5070 | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 67 | Cụm trống mực máy photo 3065 | 30 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 68 | Bộ lô cuốn giấy khay 1 ( 1 bộ = 3 quả) | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 69 | Bộ lô cuốn giấy khay 2 ( 1 bộ = 3 quả) | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 70 | Bộ lô cuốn giấy khay ADF ( 1 bộ = 3 quả) | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 71 | Bộ Motor trục chờ, trục chờ máy photo V3065 | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 72 | Bộ Motor khay ADF máy V3065 | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 73 | Cụm motor chính máy photo V3065 | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 74 | Cờ lắc hút giấy V3065 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 75 | Bánh răng tải sấy V3065 | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 76 | Bộ bánh răng V3065 | 5 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 77 | Motor quang V3065 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 78 | Ổ cứng 1TB- 3.5 inch 7200RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache | 25 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 79 | Ổ cứng 1TB-7200 S-ATA Black 64Mb Cache | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 80 | Ổ cứng 2TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 81 | Ổ cứng 2TB - Black 3.5'' 7200RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 82 | Ổ cứng 2TB Purple - 3.5" SATA 3/ 64MB Cache | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 83 | Ổ cứng 4TB Purple - 3.5" SATA 3/ 64MB Cache | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 84 | Ổ cứng Notebook 1 TB - 5400rpm S-ATA for Notebook | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 85 | Ổ cứng thể rắn ( SSD) 128Gb M2 | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 86 | Ổ cứng thể rắn ( SSD) 256Gb M2 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 87 | SSD ( ổ lưu dữ liệu thể rắn ) 120GB Sata | 4 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 88 | SSD ( ổ lưu dữ liệu thể rắn ) 240GB Sata | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 89 | SSD ( ổ lưu dữ liệu thể rắn ) 480GB Sata | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 90 | Ổ cứng cắm ngoài 1TB - Ext, mini 2.5’ – USB 3.0 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 91 | Ổ cứng cắm ngoài 2TB --Ext, mini 2.5’ – USB 3.0 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 92 | Ổ cứng cắm ngoài 4TB -mini 2.5’ – USB 3.0 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 93 | Bộ nhớ Ram DDRIII - 4 Gb-Bus 1600 | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 94 | Bộ nhớ Ram DDRIII - 8 Gb-Bus 1600 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 95 | Bộ nhớ Ram DDR IV- 4 Gb- Bus 2400 | 7 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 96 | Bộ nhớ Ram DDR IV - 8 Gb-Bus 2666 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 97 | Bộ nhớ Ram DDR IV - 4 Gb-Bus 2666 cho laptop | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 98 | Chuột USB 2.0 | 200 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 99 | Chuột không dây | 40 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 100 | Chuột không dây Logitech M325 hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 101 | Bàn phím USB 2.0 | 60 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 102 | Nguồn máy tính 350/400W | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 103 | Card mạng Etherfast lan 10/100/1000 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 104 | Switch 8port 10/100 Mbps | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 105 | Switch 16port 10/100 Mps | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 106 | Switch 24port 10/100Mps | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 107 | Bộ phát sóng Wifi TP-Link hoặc tương đương- 3 Anten | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 108 | Bộ phát sóng Wifi TP-Link hoặc tương đương- 2 Anten | 3 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 109 | Bộ phát sóng Wifi Engenius EWS hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 110 | Nhân cat 3 Rosenberger/Commscope hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 111 | Nhân cat 5 Rosenberger/Commscope hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 112 | Mặt đôi Rosenberger/Commscope hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 113 | Mặt đơn Rosenberger/Commscope hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 114 | Đế nhựa | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 115 | RJ 45 Rosenberger/Commscope hoặc tương đương | 150 | Hạt | Theo mô tả Chương V | ||
| 116 | Hạt điện thoại RJ 11 | 50 | Hạt | Theo mô tả Chương V | ||
| 117 | Dây mạng Rosenberger/Commscope hoặc tương đương | 1.200 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 118 | Dây điện thoại Sino hoặc tương đương | 200 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 119 | Kìm bấm mạng, điện thoại | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 120 | Đồng hồ Test mạng, điện thoại | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 121 | Bộ nguồn Switch 2960-24 port | 2 | Cái | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 122 | Thiết bị điều khiển truyền hình trực tuyến | 7 | Cái | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 123 | Máy in nhiệt cho hệ thống xếp hàng tự động | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 124 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại có dây | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 125 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại không dây ( Wifi) | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 126 | Bảng hiển thị trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại có dây | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 127 | Bảng hiển thị trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại không dây ( Wifi) | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 128 | Bảng điều khiển quầy hệ thống xếp hàng tự động | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 129 | Bảng điều khiển cấp phiếu hệ thống xếp hàng tự động | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 130 | Âm ly hệ thống xếp hàng tự động | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 131 | Loa BOSE -45W hệ thống xếp hàng tự động | 2 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 132 | IC điều khiển hệ thống xếp hàng tự động | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 133 | Adapter hiển thị quầy, hiển thị chính hệ thống xếp hàng tự động | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 134 | Nguồn cho hệ thống xếp hàng tự động | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 135 | Modul Led P3 | 3 | Modul | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 136 | Modul Led P5 | 3 | Modul | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 137 | Nguồn Modul Led | 6 | Cái | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 138 | Card phát tín hiệu Led | 1 | Cái | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 139 | Card nhận tín hiệu Led | 1 | Cái | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 140 | Bộ vi xử lý màn Led | 1 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 141 | Giấy in nhiệt dùng cho máy Xếp Hàng Tự Động (Khổ 80 x 65M) | 1.000 | Cuộn | Theo mô tả Chương V | ||
| 142 | Giấy ép plastic thẻ bảo hiểm y tế (khổ 67mm x 97mm) | 2.000 | cái | Theo mô tả Chương V | ||
| 143 | Đầu ghi hình Camera 8 kênh-HIK hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 144 | Đầu ghi hình Camera 16 kênh-HIK hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 145 | Camera IP loại trong nhà/ ngoài trời | 10 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 146 | Nguồn Camera | 10 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 147 | Webcam 1080P | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 06 tháng | |
| 148 | Cable tín hiệu đồng trục | 70 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 149 | Cable tín hiệu liền nguồn | 50 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 150 | Jack BNC+DC | 10 | Cái | Theo mô tả Chương V | ||
| 151 | Bàn phím Laptop các loại | 10 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 152 | Pin Laptop các loại | 15 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 153 | Túi Laptop các loại | 3 | Túi | Theo mô tả Chương V | ||
| 154 | Adapter Laptop các loại | 7 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 155 | Màn hình Laptop 14'' các loại | 7 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 156 | Màn hình Laptop 15,6'' các loại | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 157 | Thay main Laptop các loại | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 158 | USB 128GB | 10 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 159 | Điện thoại để bàn | 10 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 160 | Chuông báo tự động, dùng điện 220V | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 161 | Quạt chip socket 1155-1156 | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 162 | Pin Cmos | 40 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 163 | Gen SP 60x22 | 16 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 164 | Gen SP 39 x 18 | 30 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 165 | Gen SP 24x14 | 30 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 166 | Ghen bán nguyệt D45 | 30 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 167 | Ghen nhôm | 3 | Thanh | Theo mô tả Chương V | ||
| 168 | Acquy 12V - Dùng cho lưu điện máy tính | 7 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 169 | Máy chấm công vân tay | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 170 | Adapter máy chấm công | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | bảo hành 01 tháng | |
| 171 | Giá treo Tivi loại Quay | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 172 | Màn led tivi 50/55 inch | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | bảo hành 01 tháng | |
| 173 | Màn led tivi 65 inch | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | bảo hành 01 tháng | |
| 174 | Nguồn Tivi | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 175 | Main Tivi | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 01 tháng | |
| 176 | Cable HDMI 1.5M | 2 | sợi | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 177 | Cable HDMI 3M | 2 | sợi | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 178 | Cable HDMI 5M | 3 | sợi | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 179 | Cable HDMI 10M | 2 | sợi | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 180 | Cable HDMI 15M | 2 | sợi | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 181 | Cable HDMI 20M | 2 | sợi | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 182 | Cable HDMI 30M | 2 | sợi | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 183 | Bộ chuyển VGA - HDMI | 4 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 184 | Bộ chuyển HDMI - VGA | 2 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 185 | Bộ chuyển HDMI - RJ45 | 3 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 186 | Bộ chuyển DVI-HDMI | 3 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 187 | Bộ chuyển USB- RJ45 | 2 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 188 | Bộ chuyển VGA-DVI | 10 | Bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 189 | Cable máy in USB 1,5m | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 190 | Cable máy in USB 3m | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 191 | Cable máy in USB 5m | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 192 | Bộ chia HDMI 4 Port | 3 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 193 | Bộ chia HDMI 8 Port | 3 | bộ | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 03 tháng | |
| 194 | Bàn di chuột | 30 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 195 | Mainboard HP | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 06 tháng | |
| 196 | Mainboard Fujitsu | 2 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 06 tháng | |
| 197 | Main điều khiển Scan 3000S2 | 1 | chiếc | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 06 tháng | |
| 198 | Dây điện 2*0,75mm | 200 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 199 | Dây điện 2*4mm | 40 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 200 | Ruột gà bảo vệ dây | 40 | mét | Theo mô tả Chương V | ||
| 201 | Ổ cắm 3 trấu chống cháy | 7 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 202 | Mực đổ cho máy in HP các loại | 1.700 | lọ | Theo mô tả Chương V | ||
| 203 | Mực đổ máy in HP P1102/M402D/404DN/201 | 2.400 | lọ | Theo mô tả Chương V | ||
| 204 | Ống mực cho máy photo Xerox V3065 | 300 | ống | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 205 | Ống mực cho máy photo Ricoh 2320/3090 | 5 | ống | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 206 | Hộp mực cho máy in HP laserjet P1006/P1005 (bản in: 1500 trang) | 2 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 207 | Hộp mực cho máy in HP laserjet P1102 ( bản in: 1600 trang) | 25 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 208 | Hộp mực cho máy in HP laserjet M201N ( bản in: 2200 trang) | 140 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 209 | Hộp mực cho máy in HP laserjet P2035/P2055 ( bản in: 2300 trang) | 300 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 210 | Hộp mực cho máy in HP laserjet P2015 (bản in: 3000 trang) | 8 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 211 | Hộp mực cho máy in HP laserjet 1320 (bản in: 2500 trang) | 7 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 212 | Hộp mực cho máy in HP laserjet Pro 400 M401D loại 1 (bản in: 2500 trang) | 40 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 213 | Hộp mực cho máy in HP laserjet P3015/M521 loại 1 (bản in: 6000 trang) | 80 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 214 | Hộp mực cho máy in HP M605 loại 1 (bản in: 10000 trang) | 30 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 215 | Hộp mực cho máy in HP laserjet Pro 400 M401D loại 2 (bản in: 6900 trang) | 70 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 216 | Hộp mực cho máy in HP laserjet 5200 ( bản in: 12000 trang) | 1 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 217 | Hộp mực cho máy in HP laserjet M402D (bản in: 3100 trang) | 30 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 218 | Hộp mực cho máy in HP laserjet M601 ( bản in: 10000 trang) | 70 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 219 | Hộp mực cho máy in HP laserjet P4014 ( bản in: 10000 trang) | 60 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 220 | Hộp mực cho máy in HP M605 loại 2 ( bản in: 25000 trang) | 60 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 221 | Hộp mực cho máy in HP laserjet P3015/M521 loại 2 ( bản in: 12500 trang) | 80 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 222 | Hộp mực cho máy in Laser HP M404DN ( bản in: 10.000 trang) | 50 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 223 | Hộp mực cho máy in Laser HP M608 ( bản in: 11.000 trang) | 1 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 224 | Hộp mực màu đen ( Black) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 7.000 trang) | 1 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 225 | Hộp mực màu vàng ( Yellow) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 6.000 trang) | 1 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 226 | Hộp mực màu đỏ ( Magenta) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 6.000 trang) | 1 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 227 | Hộp mực màu xanh ( Cyan) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 6.000 trang) | 1 | hộp | Theo mô tả Chương V | Bảo hành 24 tháng | |
| 228 | Sửa chữa, lắp đặt - cài đặt Máy tính để bàn | 2.500 | máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 229 | Sửa chữa Máy in | 300 | máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 230 | Xử lý sự cố Tổng đài điện thoại | 10 | máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 231 | Sửa chữa, xử lý sự cố điện thoại | 50 | máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 232 | Sửa chữa, xử lý sự cố máy Photocopy | 40 | lần | Theo mô tả Chương V | ||
| 233 | Sửa chữa, xử lý sự cố Camera | 30 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 234 | Sửa chữa, khắc phục sự cố màn Led | 3 | HT | Theo mô tả Chương V | ||
| 235 | Cài đặt, cấu hình hệ thống Camera | 7 | HT | Theo mô tả Chương V | ||
| 236 | Sửa main màn hình LCD 19 inch | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 237 | Sửa main màn hình LCD 21 inch | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 238 | Sửa main màn hình LCD 23 inch | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 239 | Sửa mainboard máy tính đồng bộ | 45 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 240 | Sửa mainboard máy tính xách tay | 25 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 241 | Sửa nguồn máy đồng bộ HP/DELL/ASUS | 30 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 242 | Sửa nguồn máy đồng bộ Fujitsu | 15 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 243 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy Scan Fujitsu | 5 | chiếc | Theo mô tả Chương V | ||
| 244 | Lắp đặt,Cài đặt, cấu hình máy chủ | 5 | máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 245 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy tính | 15 | máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 246 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy in | 195 | máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 247 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy photocopy | 20 | Máy | Theo mô tả Chương V | ||
| 248 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng màn hình LED | 4 | HT | Theo mô tả Chương V | ||
| 249 | Thi công nút mạng, điện thoại | 30 | nút | Theo mô tả Chương V | ||
| 250 | Thi công nút Camera | 7 | nút | Theo mô tả Chương V | ||
| 251 | Thi công, lắp đặt, thay đổi vị trí hệ thống xếp hàng tự động | 3 | HT | Theo mô tả Chương V | ||
| 252 | Cài đặt phần mềm xếp hàng tự động, xử lý sự cố của hệ thống XHTĐ | 15 | Lần | Theo mô tả Chương V | ||
| 253 | Xử lý sự cố phòng họp trực tuyến | 7 | Lần | Theo mô tả Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xử lý sự cố hệ thống mạng máy tính, cài đặt máy chủ, thiết bị mạng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cung cấp, lắp đặt linh kiện, thiết bị, vật tư cho máy tính, máy in; đổ mực máy in, cung cấp hộp mực máy in ... | 15 | Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện sửa chữa, thay thế linh kiện màn led trong nhà, ngoài trời | 3 | Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi