Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165604-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220165138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:33:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,137,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xử lý sự cố hệ thống mạng máy tính, cài đặt máy chủ, thiết bị mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện cung cấp, lắp đặt linh kiện, thiết bị, vật tư cho máy tính, máy in; đổ mực máy in, cung cấp hộp mực máy in ...
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện sửa chữa, thay thế linh kiện màn led trong nhà, ngoài trời
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng
Cung cấp dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện, vật tư máy văn phòng cho Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội và Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã trực thuộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Giám định và thẩm định giá Phương Đông. Địa chỉ: Biệt thự BT5, số 52 Lĩnh Nam, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hạ Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo quy định tại Mục 2 Chương III
E-CDNT 10.2(c)
- Với hộp mực máy in nếu là hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bảng kê hàng hóa (packing list), đặt hàng (invoice) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. - Với hộp mực máy in, ống mực máy photo sản xuất trong nước: nhà thầu phải có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh chất lượng sản phẩm do đơn vị có thẩm quyền cấp. - Với các hàng hóa được đánh dấu “*” ở mục “STT” tại “Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa” – Chương V- yêu cầu về kỹ thuật, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue và đường chỉ dẫn thông số kỹ thuật trên website chính thống của hãng sản xuất. Trong đó có nội dung thể hiện rõ thông số kỹ thuật của hàng hóa, là căn cứ để đánh giá tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa chào thầu là giá được vận chuyển đến địa điểm theo quy định trong E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 2 năm
E-CDNT 15.2
- Nếu được đánh giá là nhà thầu xếp hạng thứ nhất, trong quá trình thương thảo hợp đồng, khi được Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu phải nộp kèm hộp mực loại 2 dùng cho máy in: HP M605 và máy in HP laserjet P3015/M521 để in thử, kiểm tra chất lượng bản in và số lượng bản in theo tiêu chuẩn tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp không chứng minh được hàng hóa không đảm bảo kỹ thuật, Bên mời thầu có quyền mời nhà thầu được xếp hạng tiếp theo để vào thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao lụa máy in thường 1102/201/2900/2035/401/402/40450chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
2Bao lụa máy in sổ thẻ HP 521/3015/4014/601/605/60830chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
3Quả đào vớt giấy cho máy in thường (1102/201/2035/2055/401/402/404...)25bộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
4Quả đào vớt giấy cho máy in sổ thẻ (3015/521/4014/4015/601/605/608)40bộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
5Lô ép cho máy in thường 201/2035/2015/2055/401/402/404...)30chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
6Lô ép cho máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608)35chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
7Lô ép máy Ép Plastic PDA33010chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
8Trống mực cho máy in thường(1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...)850chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
9Trống mực cho máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608)180chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
10Bộ gạt mực, gạt từ cho máy in thường(201/2035/2055/401/402/404...)200bộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
11Bộ gạt mực, gạt từ cho máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608)40bộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
12Cụm sấy HP 1006/1102/13203BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
13Cụm sấy HP 2015/2035/205520BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
14Cụm sấy HP 2018BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
15Cụm sấy HP 301515BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
16Cụm sấy HP 401/40220BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
17Cụm sấy HP 4043BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
18Cụm sấy HP 52120BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
19Cụm sấy HP 601/605/60825BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
20Cụm sấy HP 401416BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
21Cụm sấy Canon 2900/33002BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
22Cụm sấy máy Photocopy V306510BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
23Cụm sấy máy Photocopy V50704BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
24Card Fomatter HP 1006/1102/13202chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
25Card Fomatter HP 2015/2035/20556chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
26Card Fomatter HP 201/M1253chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
27Card Fomatter HP 3015/5213chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
28Card Fomatter HP 401/4023chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
29Card Fomatter HP 4042chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
30Card Fomatter HP 52001chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
31Card Fomatter HP 6012chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
32Card Fomatter HP 6052chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
33Card Fomatter HP 6081chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
34Card Fomatter HP 40145chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
35Hộp Laser HP 1102/1006/13202chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
36Hộp Laser HP 2012chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
37Hộp Laser HP 40145chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
38Hộp Laser HP 401/4023chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
39Hộp Laser HP 4042chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
40Hộp Laser HP 5213chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
41Hộp Laser HP 601/6052chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
42Hộp Laser HP 6081chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
43Hộp Laser HP 30153chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
44Hộp Laser HP 2015/2035/20553chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
45Cụm khay tay cửa trước máy in thường(1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...)10BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
46Cụm khay tay cửa trước máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608)15BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
47Khay giấy ( khay 2) máy in HP (1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...)8chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
48Khay giấy (khay 2) máy in HP (3015/521/4014/4015/601/605/608)5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
49Khay đảo mặt máy in HP các loại2BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
50Bộ ra giấy máy in các loại3BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
51Hộp Scan HP 5211chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
52Main nguồn máy in thường(1006/1102/201/2035/2015/2055/401/402/404...)10chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
53Main nguồn máy in sổ thẻ(3015/521/4014/4015/601/605/608)3chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
54Main cao áp máy in HP các loại1chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
55Main điều khiển sấy HP các loại5cáiTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
56Bánh răng tải cụm sấy HP các loại5bộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
57Bánh răng tải máy in HP các loại5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
58Bộ băng tải HP 3015/401/402/404/2013BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
59Bộ băng tải HP 4014/601/605/6083BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
60Motor máy in HP 201/2035/401/402/4046chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
61Motor máy in HP 4014/3015/601/605/521/6085chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
62Màn hình điều khiển HP 5211chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
63Quạt máy in các loại2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
64Dao cắt giấy YG 8585chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
65Card mạng máy in2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
66Cụm trống máy Photo 50703BộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
67Cụm trống mực máy photo 306530BộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
68Bộ lô cuốn giấy khay 1 ( 1 bộ = 3 quả)2BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
69Bộ lô cuốn giấy khay 2 ( 1 bộ = 3 quả)2BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
70Bộ lô cuốn giấy khay ADF ( 1 bộ = 3 quả)2BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
71Bộ Motor trục chờ, trục chờ máy photo V30653BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
72Bộ Motor khay ADF máy V30652BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
73Cụm motor chính máy photo V30652BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
74Cờ lắc hút giấy V30652chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
75Bánh răng tải sấy V30655chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
76Bộ bánh răng V30655BộTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
77Motor quang V30652chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
78Ổ cứng 1TB- 3.5 inch 7200RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache25chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
79Ổ cứng 1TB-7200 S-ATA Black  64Mb Cache2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
80Ổ cứng 2TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
81Ổ cứng 2TB - Black 3.5'' 7200RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
82Ổ cứng 2TB Purple - 3.5" SATA 3/ 64MB Cache2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
83Ổ cứng 4TB Purple - 3.5" SATA 3/ 64MB Cache2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
84Ổ cứng Notebook 1 TB - 5400rpm S-ATA for Notebook2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
85Ổ cứng thể rắn ( SSD) 128Gb M25chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
86Ổ cứng thể rắn ( SSD) 256Gb M22chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
87SSD ( ổ lưu dữ liệu thể rắn ) 120GB Sata4chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
88SSD ( ổ lưu dữ liệu thể rắn ) 240GB Sata2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
89SSD ( ổ lưu dữ liệu thể rắn ) 480GB Sata2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
90Ổ cứng cắm ngoài 1TB - Ext, mini 2.5’ – USB 3.01chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
91Ổ cứng cắm ngoài 2TB --Ext, mini 2.5’ – USB 3.01chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
92Ổ cứng cắm ngoài 4TB -mini 2.5’ – USB 3.01chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
93Bộ nhớ Ram DDRIII - 4 Gb-Bus 16003chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
94Bộ nhớ Ram DDRIII - 8 Gb-Bus 16002chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
95Bộ nhớ Ram DDR IV- 4 Gb- Bus 24007chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
96Bộ nhớ Ram DDR IV - 8 Gb-Bus 26662chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
97Bộ nhớ Ram DDR IV - 4 Gb-Bus 2666 cho laptop3chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
98Chuột USB 2.0200chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
99Chuột không dây40chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
100Chuột không dây Logitech M325 hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
101Bàn phím USB 2.060chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
102Nguồn máy tính 350/400W5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
103Card mạng Etherfast lan 10/100/10002chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
104Switch 8port 10/100 Mbps5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
105Switch 16port 10/100 Mps1chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
106Switch 24port 10/100Mps1chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
107Bộ phát sóng Wifi TP-Link hoặc tương đương- 3 Anten2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
108Bộ phát sóng Wifi TP-Link hoặc tương đương- 2 Anten3chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
109Bộ phát sóng Wifi Engenius EWS hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
110Nhân cat 3 Rosenberger/Commscope hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương V
111Nhân cat 5 Rosenberger/Commscope hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương V
112Mặt đôi Rosenberger/Commscope hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương V
113Mặt đơn Rosenberger/Commscope hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương V
114Đế nhựa5chiếcTheo mô tả Chương V
115RJ 45 Rosenberger/Commscope hoặc tương đương150HạtTheo mô tả Chương V
116Hạt điện thoại RJ 1150HạtTheo mô tả Chương V
117Dây mạng Rosenberger/Commscope hoặc tương đương1.200métTheo mô tả Chương V
118Dây điện thoại Sino hoặc tương đương200métTheo mô tả Chương V
119Kìm bấm mạng, điện thoại2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
120Đồng hồ Test mạng, điện thoại2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
121Bộ nguồn Switch 2960-24 port2CáiTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
122Thiết bị điều khiển truyền hình trực tuyến7CáiTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
123Máy in nhiệt cho hệ thống xếp hàng tự động2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
124Bộ điều khiển trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại có dây2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
125Bộ điều khiển trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại không dây ( Wifi)2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
126Bảng hiển thị trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại có dây2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
127Bảng hiển thị trung tâm hệ thống xếp hàng tự động loại không dây ( Wifi)2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
128Bảng điều khiển quầy hệ thống xếp hàng tự động2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
129Bảng điều khiển cấp phiếu hệ thống xếp hàng tự động2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
130Âm ly hệ thống xếp hàng tự động2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
131Loa BOSE -45W hệ thống xếp hàng tự động2BộTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
132IC điều khiển hệ thống xếp hàng tự động2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
133Adapter hiển thị quầy, hiển thị chính hệ thống xếp hàng tự động5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
134Nguồn cho hệ thống xếp hàng tự động2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
135Modul Led P33ModulTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
136Modul Led P53ModulTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
137Nguồn Modul Led6CáiTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
138Card phát tín hiệu Led1CáiTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
139Card nhận tín hiệu Led1CáiTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
140Bộ vi xử lý màn Led1BộTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
141Giấy in nhiệt dùng cho máy Xếp Hàng Tự Động (Khổ 80 x 65M)1.000CuộnTheo mô tả Chương V
142Giấy ép plastic thẻ bảo hiểm y tế (khổ 67mm x 97mm)2.000cáiTheo mô tả Chương V
143Đầu ghi hình Camera 8 kênh-HIK hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
144Đầu ghi hình Camera 16 kênh-HIK hoặc tương đương2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
145Camera IP loại trong nhà/ ngoài trời10chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
146Nguồn Camera10chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
147Webcam 1080P2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 06 tháng
148Cable tín hiệu đồng trục70métTheo mô tả Chương V
149Cable tín hiệu liền nguồn50métTheo mô tả Chương V
150Jack BNC+DC10CáiTheo mô tả Chương V
151Bàn phím Laptop các loại10chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
152Pin Laptop các loại15chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
153Túi Laptop các loại3TúiTheo mô tả Chương V
154Adapter Laptop các loại7chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
155Màn hình Laptop 14'' các loại7chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
156Màn hình Laptop 15,6'' các loại2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
157Thay main Laptop các loại2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
158USB 128GB10chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
159Điện thoại để bàn10chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
160Chuông báo tự động, dùng điện 220V2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
161Quạt chip socket 1155-11562chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
162Pin Cmos40chiếcTheo mô tả Chương V
163Gen SP 60x2216métTheo mô tả Chương V
164Gen SP 39 x 1830métTheo mô tả Chương V
165Gen SP 24x1430métTheo mô tả Chương V
166Ghen bán nguyệt D4530métTheo mô tả Chương V
167Ghen nhôm3ThanhTheo mô tả Chương V
168Acquy 12V - Dùng cho lưu điện máy tính7chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
169Máy chấm công vân tay5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 12 tháng
170Adapter máy chấm công5chiếcTheo mô tả Chương Vbảo hành 01 tháng
171Giá treo Tivi loại Quay1chiếcTheo mô tả Chương V
172Màn led tivi 50/55 inch2chiếcTheo mô tả Chương Vbảo hành 01 tháng
173Màn led tivi 65 inch2chiếcTheo mô tả Chương Vbảo hành 01 tháng
174Nguồn Tivi2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
175Main Tivi2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 01 tháng
176Cable HDMI 1.5M2sợiTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
177Cable HDMI 3M2sợiTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
178Cable HDMI 5M3sợiTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
179Cable HDMI 10M2sợiTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
180Cable HDMI 15M2sợiTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
181Cable HDMI 20M2sợiTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
182Cable HDMI 30M2sợiTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
183Bộ chuyển VGA - HDMI4bộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
184Bộ chuyển HDMI - VGA2bộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
185Bộ chuyển HDMI - RJ453bộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
186Bộ chuyển DVI-HDMI3bộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
187Bộ chuyển USB- RJ452bộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
188Bộ chuyển VGA-DVI10BộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
189Cable máy in USB 1,5m5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
190Cable máy in USB 3m5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
191Cable máy in USB 5m5chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
192Bộ chia HDMI 4 Port3bộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
193Bộ chia HDMI 8 Port3bộTheo mô tả Chương VBảo hành 03 tháng
194Bàn di chuột30chiếcTheo mô tả Chương V
195Mainboard HP2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 06 tháng
196Mainboard Fujitsu2chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 06 tháng
197Main điều khiển Scan 3000S21chiếcTheo mô tả Chương VBảo hành 06 tháng
198Dây điện 2*0,75mm200métTheo mô tả Chương V
199Dây điện 2*4mm40métTheo mô tả Chương V
200Ruột gà bảo vệ dây40métTheo mô tả Chương V
201Ổ cắm 3 trấu chống cháy7chiếcTheo mô tả Chương V
202Mực đổ cho máy in HP các loại1.700lọTheo mô tả Chương V
203Mực đổ máy in HP P1102/M402D/404DN/2012.400lọTheo mô tả Chương V
204Ống mực cho máy photo Xerox V3065300ốngTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
205Ống mực cho máy photo Ricoh 2320/30905ốngTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
206Hộp mực cho máy in HP laserjet P1006/P1005 (bản in: 1500 trang)2hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
207Hộp mực cho máy in HP laserjet P1102 ( bản in: 1600 trang)25hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
208Hộp mực cho máy in HP laserjet M201N ( bản in: 2200 trang)140hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
209Hộp mực cho máy in HP laserjet P2035/P2055 ( bản in: 2300 trang)300hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
210Hộp mực cho máy in HP laserjet P2015 (bản in: 3000 trang)8hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
211Hộp mực cho máy in HP laserjet 1320 (bản in: 2500 trang)7hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
212Hộp mực cho máy in HP laserjet Pro 400 M401D loại 1 (bản in: 2500 trang)40hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
213Hộp mực cho máy in HP laserjet P3015/M521 loại 1 (bản in: 6000 trang)80hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
214Hộp mực cho máy in HP M605 loại 1 (bản in: 10000 trang)30hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
215Hộp mực cho máy in HP laserjet Pro 400 M401D loại 2 (bản in: 6900 trang)70hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
216Hộp mực cho máy in HP laserjet 5200 ( bản in: 12000 trang)1hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
217Hộp mực cho máy in HP laserjet M402D (bản in: 3100 trang)30hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
218Hộp mực cho máy in HP laserjet M601 ( bản in: 10000 trang)70hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
219Hộp mực cho máy in HP laserjet P4014 ( bản in: 10000 trang)60hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
220Hộp mực cho máy in HP M605 loại 2 ( bản in: 25000 trang)60hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
221Hộp mực cho máy in HP laserjet P3015/M521 loại 2 ( bản in: 12500 trang)80hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
222Hộp mực cho máy in Laser HP M404DN ( bản in: 10.000 trang)50hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
223Hộp mực cho máy in Laser HP M608 ( bản in: 11.000 trang)1hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
224Hộp mực màu đen ( Black) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 7.000 trang)1hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
225Hộp mực màu vàng ( Yellow) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 6.000 trang)1hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
226Hộp mực màu đỏ ( Magenta) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 6.000 trang)1hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
227Hộp mực màu xanh ( Cyan) cho máy in Laser HP M571 ( bản in: 6.000 trang)1hộpTheo mô tả Chương VBảo hành 24 tháng
228Sửa chữa, lắp đặt - cài đặt Máy tính để bàn2.500máyTheo mô tả Chương V
229Sửa chữa Máy in300máyTheo mô tả Chương V
230Xử lý sự cố Tổng đài điện thoại10máyTheo mô tả Chương V
231Sửa chữa, xử lý sự cố điện thoại50máyTheo mô tả Chương V
232Sửa chữa, xử lý sự cố máy Photocopy40lầnTheo mô tả Chương V
233Sửa chữa, xử lý sự cố Camera30chiếcTheo mô tả Chương V
234Sửa chữa, khắc phục sự cố màn Led3HTTheo mô tả Chương V
235Cài đặt, cấu hình hệ thống Camera7HTTheo mô tả Chương V
236Sửa main màn hình LCD 19 inch5chiếcTheo mô tả Chương V
237Sửa main màn hình LCD 21 inch5chiếcTheo mô tả Chương V
238Sửa main màn hình LCD 23 inch5chiếcTheo mô tả Chương V
239Sửa mainboard máy tính đồng bộ45chiếcTheo mô tả Chương V
240Sửa mainboard máy tính xách tay25chiếcTheo mô tả Chương V
241Sửa nguồn máy đồng bộ HP/DELL/ASUS30chiếcTheo mô tả Chương V
242Sửa nguồn máy đồng bộ Fujitsu15chiếcTheo mô tả Chương V
243Sửa chữa, bảo dưỡng máy Scan Fujitsu5chiếcTheo mô tả Chương V
244Lắp đặt,Cài đặt, cấu hình máy chủ5máyTheo mô tả Chương V
245Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy tính15máyTheo mô tả Chương V
246Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy in195máyTheo mô tả Chương V
247Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy photocopy20MáyTheo mô tả Chương V
248Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng màn hình LED4HTTheo mô tả Chương V
249Thi công nút mạng, điện thoại30nútTheo mô tả Chương V
250Thi công nút Camera7nútTheo mô tả Chương V
251Thi công, lắp đặt, thay đổi vị trí hệ thống xếp hàng tự động3HTTheo mô tả Chương V
252Cài đặt phần mềm xếp hàng tự động, xử lý sự cố của hệ thống XHTĐ15LầnTheo mô tả Chương V
253Xử lý sự cố phòng họp trực tuyến7LầnTheo mô tả Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xử lý sự cố hệ thống mạng máy tính, cài đặt máy chủ, thiết bị mạng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng)21
3 Cán bộ kỹ thuật thực hiện cung cấp, lắp đặt linh kiện, thiết bị, vật tư cho máy tính, máy in; đổ mực máy in, cung cấp hộp mực máy in ... 15 Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học21
4 Cán bộ kỹ thuật thực hiện sửa chữa, thay thế linh kiện màn led trong nhà, ngoài trời 3 Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT/điện/điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->