Gói thầu: Gói thầu 3: Sửa chữa xe thang 32m của Công an thành phố Thuận An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Sửa chữa xe thang 32m của Công an thành phố Thuận An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2020 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:32:00 đến ngày 2020-10-14 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phục hồi trái bí | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 2 | Phục hồi bộ chia dầu | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 3 | Thay bộ bố số nhanh | 4 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 4 | Thay bộ bố số chậm | 4 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 5 | Bộ piston C | 4 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 6 | Phục hồi bơm nhớt số | 1 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 7 | Thay lá canh bố số nhanh | 4 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 8 | Thay lá canh bố số chậm | 4 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 9 | Ống dầu cao áp số | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 10 | Nhớt hộp số | 18 | Lít | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 11 | Nhớt cầu phụ | 5 | Lít | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 12 | Nhớt cầu sau | 6 | Lít | Theo chương V mô tả hàng hóa | I.PHẦN HỘP SỐ | |
| 13 | Tổng phanh trên | 1 | cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 14 | Tổng phanh dưới | 1 | cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 15 | Tán bố thắng trước | 4 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 16 | Tán bố thắng sau | 6 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 17 | Vớt tam bua | 4 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 18 | Bạc đan bánh trước (T+P) | 4 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 19 | Bạc đạn bánh sau (T+P) | 4 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 20 | Đóng bạc cần đảy thắng trước | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 21 | Đóng bạc cần đẩy thắng sau | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 22 | Phục hồi phốt tay lái | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 23 | Rotuyn lái ngang | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 24 | Rotuyn lái dọc | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 25 | Thay bộ giảm sốc (hơi) sau (T+P) | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 26 | Thay phuột trước | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 27 | Thay cóc xả hơi thắng | 1 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 28 | Phục hồi bơm thủy lực PTO | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 29 | Phục hồi bộ chia nhớt thang nâng | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 30 | Phục hồi bộ chia nhớt chân chống | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 31 | Nhớt thang nâng | 200 | Lít | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 32 | Thay phốt ti nâng thang | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 33 | Thay ti nâng thang | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 34 | Thay ti chân chống | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 35 | Phục hồi trục quay cáp | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 36 | Nhớt trục quay cáp | 4 | Lít | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 37 | Phốt bánh trước (T+P) | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 38 | Phốt bánh sau (T+P) | 4 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 39 | Phốt láp | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 40 | Thay bộ ống thủy lực thang nâng | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 41 | Thay bộ ống hơi thắng | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | II.PHẦN GẦM - CHUYÊN DÙNG | |
| 42 | Đóng sơ mi lòng | 6 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 43 | Bộ ắc pittion +pitton | 6 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 44 | Bộ bạc máy | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 45 | Miễn cốt máy | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 46 | Miễn tay dên | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 47 | Phục hồi bơm nhớt | 1 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 48 | Bộ ron máy | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 49 | Phục hồi pét phun | 6 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 50 | Phục hồi bơm cao áp | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 51 | Thay xuppap | 24 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 52 | Thay bộ miễn came | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 53 | Mạ mài cốt came | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 54 | Phục hồi trục pô cao áp | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 55 | Phục hồi máy phát | 1 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 56 | Phục hồi đề | 1 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 57 | Phục hồi cân bằng áp động cơ | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 58 | Phục hồi máy nén khí | 1 | Bộ | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 59 | Nhớt máy | 30 | Lít | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 60 | Súc két nước | 1 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 61 | Nước giải nhiệt | 3 | Bình | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 62 | Lọc nhớt | 1 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ | |
| 63 | Lọc dầu | 2 | Cái | Theo chương V mô tả hàng hóa | III.PHẦN ĐỘNG CƠ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi