Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Căng tin của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164992-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị Căng tin của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20211269021
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:24:00 đến ngày 2022-02-16 10:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57558E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra đối chứng tính xác thực, cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, bản sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.068.604.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng tối thiểu 5 năm-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc ≥ 01 Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Cơ khí... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Cơ khí... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ≥ 05 Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp nghề cơ khí, điện tử, điện,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị Căng tin của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Mua sắm trang thiết bị Căng tin của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
20 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km số 9+568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên (xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương và xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc) - tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT;: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng ATP. Địa chỉ: Số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Phát Triển Xây Dựng Đại Việt Địa chỉ: Số 65, ngõ 48 Ba La, tổ dân phố 9, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Km số 9 +568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, và xã Đồng Văn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km số 9+568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên (xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương và xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc) - tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
* Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Hàng hóa, thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật bằng tiếng Việt ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO; CQ; Bản dịch Catalogue; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt). - Có giấy chứng nhận ủy quyền đại lý hoặc chứng nhận đại bán hàng và bảo hành sản phẩm tại Việt Nam - Yêu cầu cung cấp hình ảnh mẫu, Catalog sản phẩm trong HSDT. - Cam kết cung cấp đầy đủ Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); Hợp đồng mua bán với đơn vị nhập khẩu (nước ngoài); Hóa đơn đơn vị cung cấp nhập khẩu (nước ngoài); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt và công chứng (chuẩn bị đầy đủ tài liệu trước khi ký thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trong trường hợp cần đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu của Bên mời thầu - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau, chưa sử dụng. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Các hàng hoá, thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các hàng hoá, thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh, ký mã hiệu sản phẩm. - Giấy chứng nhận đại lý phân phối, giấy quan hệ đối tác, giấy ĐKKD của nhà cung cấp (nếu có). - Nhà thầu sản xuất phải có Giấy chứng nhận ISO 9001-2015 còn hiệu lực; - Yêu cầu cung cấp hình ảnh mẫu, Catalog sản phẩm và trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình hàng mẫu của các sản phẩm gia công có khối lượng mời thầu lớn hơn 01 (một) đơn vị chiếc hoặc cái, bộ (tại Bảng Phạm vi cung cấp - Mẫu 01A) - theo hồ sơ dự thầu để chủ đầu tư duyệt, kiểm tra các tiêu chí kỹ thuật theo E-HSDT (Trong vòng 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu quá 07 ngày nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà kế tiếp) - Hàng hóa phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/06/2019 của Bộ Khoa học công nghệ về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trong trường hợp cần đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu của Bên mời thầu - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau, chưa sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ + Nhà thầu sản xuất phải có Giấy chứng nhận ISO 9001-2015 còn hiệu lực; + Yêu cầu cung cấp hình ảnh mẫu, Catalog sản phẩm và trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình hàng mẫu của các sản phẩm gia công có khối lượng mời thầu lớn hơn 01 (một) đơn vị chiếc hoặc cái, bộ (tại Bảng Phạm vi cung cấp - Mẫu 01A) - theo hồ sơ dự thầu để chủ đầu tư duyệt, kiểm tra các tiêu chí kỹ thuật theo E-HSDT (Trong vòng 07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu quá 07 ngày nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà kế tiếp) + Nhà thầu chuẩn bị hàng mẫu đối với sản phẩm gia công mỗi sản phẩm 01 bộ mẫu để kiểm tra thông số kỹ thuật, tính đáp ứng khả năng cung cấp và triển khai gói thầu đối với của các trang thiết bị. + Cam kết cung cấp đầy đủ Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); Hợp đồng mua bán với đơn vị nhập khẩu (nước ngoài); Hóa đơn đơn vị cung cấp nhập khẩu (nước ngoài); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt và công chứng (chuẩn bị đầy đủ tài liệu trước khi ký thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km số 9+568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên (xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương và xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc) - tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km số 9+568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên (xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương và xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc) - tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km số 9+568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên (xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương và xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc) - tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Trọng Cán – Giám đốc Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc.. Địa chỉ: Km số 9+568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên (xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương và xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc) - tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211 3711489
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn 1 giá dưới phẳng1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
2Bàn inox 1 giá phẳng dưới1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
3Bàn inox1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
4Bàn inox, có 1 giá nan dưới1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
5Bàn 1 chậu rửa, có lỗ xả rác bên trái1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
6Bàn 1 chậu rửa, có lỗ xả rác bên phải1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
7Bàn ghế 6 người ngồi30BộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
8Thùng rác di động6ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
9Giá phẳng treo tường 1 tầng1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
10Giá phẳng treo tường 1 tầng1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
11Giá inox treo tường2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
12Giá phẳng 4 tầng2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
13Giá phẳng 4 tầng2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
14Bàn inox, có 1 giá nan dưới2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
15Bàn 2 chậu rửa, có lỗ xả rác bên trái2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
16Bàn 2 chậu rửa, có lỗ xả rác bên phải1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
17Bàn 3 hố chậu lớn1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
18Bàn gia vị form bếp Á1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
19Bàn gia vị form bếp Á1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
20Bàn gia vị form bếp Á1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
21Bàn ra đồ, 1 giá phẳng dưới2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
22Bàn ra đồ, 2 giá phẳng dưới2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
23Bàn sạch có rack để bát1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
24Bàn lót gỗ, có 1 giá nan dưới1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
25Giá nan quây lưới 4 tầng2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
26Giá nan 4 tầng2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
27Tủ trữ đông 4 cánh2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
28Tủ trữ mát 4 cánh2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
29Tủ cơm dùng điện2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
30Tủ cơm dùng gas1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
31Bếp Á Đôi dùng Gas2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
32Bếp Hầm đôi2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
33Bếp hầm từ đôi1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
34Bếp Á từ Đơn chảo liền1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
35Bếp Á từ ba chảo liền1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
36Vòi phun tráng1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
37Máy rửa bát1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
38Tủ sấy2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
39Quầy giữ nóng cơm1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
40Quầy giữ nóng thức ăn2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
41Quầy giữ nóng canh1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
42Quầy 2 nồi phở1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
43Deco 2 tầng để khay thức ăn1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
44Xe 3 tầng2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
45Xe thu hồi đồ bẩn4ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
46Tủ lưu mẫu cánh kính1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
47Thìa, đũa, khay inox900BộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
48Xoong nồi từ20BộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
49Xoog nồi nấu bếp gas20BộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
50Giỏ để đồ canteen60BộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
51QUẠT HÚT LY TÂM1CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
52HỘP TIÊU ÂM CHO QUẠT1CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
53ỐNG TIÊU ÂM CHO QUẠT2CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
54ỐNG GIÓ30CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
55Ống gió8CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
56Côn thu2CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
57Côn thu2CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
58Z4CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
59Cút vuông4CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
60Chếch 45 độ2CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
61Chụp hút mùi2ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
62Chụp hút mùi1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
63Chụp hút mùi1ChiếcĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
64Vât tư phụ lắp đặt (ecu, bu lông, ốc vít, gioăng dán ống. Giá đỡ ống gió bằng thép, khớp mềm chống rung đầu quạt hút mùi bằng vải bạt, Giá đỡ quạt hút mùi bằng thép1CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
65Lò xo giảm chấn quạt1CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
66Tủ điện1CáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57558E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra đối chứng tính xác thực, cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, bản sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.068.604.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng tối thiểu 5 năm-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 ≥ 01 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Cơ khí... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)52
2 ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Cơ khí... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)52
3 ≥ 05 Công nhân 5 Bằng tốt nghiệp nghề cơ khí, điện tử, điện,...52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->