Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 tại TVAd
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 tại TVAd |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 tại TVAd |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:56:00 đến ngày 2022-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,341,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5951199E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1902398E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp một hoặc các loại văn phòng phẩm có tính chất tương tự với Danh mục hàng hóa trong file đính kèm E-HSMT này, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành, nghiệm thu tối thiểu là 214.438.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị hoàn thành, nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng 643.316.784 VND. Nhà thầu được mời vào thương thảo sẽ cung cấp các tài liệu để chứng minh gồm: Bản chụp được chứng thực/ công chứng hợp đồng; bản chụp được chứng thực/ công chứng thanh lý/ nghiệm thu (nếu có); bản sao y hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.438.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 643.316.784 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm hàng hóa được cung cấp là mới 100%, chưa sử dụng, không có lỗi, đúng xuất xứ, đón g gói, dán nhãn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã như yêu cầu trong vòng 01 giờ sau khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 tại TVAd Mua văn phòng phẩm năm 2022 tại TVAd 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 tại TVAd |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hồ sơ chứng minh cam kết hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Bên mời thầu sẽ từ chối các sản phẩm do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá trong nước theo Mẫu số 18 Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. Trường hợp được mời đến thương thảo đề nghị nhà thầu mang theo hồ sơ bản gốc để đối chiếu với hồ sơ công chứng/ chứng thực/ sao y. Nhà thầu được mời vào thương thảo sẽ cung cấp sản phẩm mẫu để Bên mời thầu làm cơ sở lựa chọn nhà thầu. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu, sản phẩm mẫu của nhà thầu trúng thầu sẽ được Bên mời thầu lưu giữ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc cấn trừ vào những đợt đặt hàng. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được nhận lại sản phẩm mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình, địa chỉ: 844 đường La Thành - Quận Ba Đình - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38318098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình, địa chỉ: 844 đường La Thành - Quận Ba Đình - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38318098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình, địa chỉ: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình, địa chỉ: 844 đường La Thành - Quận Ba Đình - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38318098-119 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình, địa chỉ: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình, địa chỉ: 844 đường La Thành - Quận Ba Đình - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38318098-119 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Double A 80 A4 | 1.200 | Gram | Khổ giấy A4. Kích thước 210x297mm. Định lượng: 80gsm. Đóng gói: 500 tờ/tập, 5tập/thùng. Chất liệu là loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in, máy fax, máy photocopy. In đảo 2 mặt không kẹt giấy. | ||
| 2 | Giấy Plus 70 A4 | 600 | Gram | Khổ giấy A4. Kích thước 210 x 297mm. Định lượng: 70gsm. Đóng gói: 500 tờ/tập, 5tập/thùng. Chất liệu loại giấy: giấy in, giấy photo. Thích hợp cho các máy in Laser, máy photocopy, máy fax, máy in màu. | ||
| 3 | Giấy Double A 70 A3 | 13 | Gram | Khổ giấy A3. Kích thước 420x297mm. Định lượng: 70gsm. Đóng gói: 500 tờ/tập, 5tập/thùng. Chất liệu giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in, máy Photocopy. | ||
| 4 | Bìa màu ngoại A4 T&T | 28 | Gram | Kích thước: 210 x 297 mm. Có nhiều màu sắc khác nhau (ít nhất 5 màu). Định lượng: 160gsm. Đóng gói: 100 ± 1 tờ. Giấy được đóng nilon,. Bìa giấy màu trơn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ, tài liệu, đẹp, mịn, dày. | ||
| 5 | Giấy giao việc Pronoti 3x2 | 65 | Tập | Giấy nhắc – giao việc stick note, giấy dính, màu vàng, kích cỡ 3x2inch (49mm x 76mm). Đóng gói 100 tờ/tập. Giấy có độ bám dính chắc chắn trên giấy hoặc bìa. | ||
| 6 | Giấy giao việc Pronoti 3x3 | 75 | Tập | Giấy nhắc – giao việc stick note, giấy dính, màu vàng, kích cỡ 3x3 inch (76.2mm x 76.2mm). Đóng gói 100 tờ/tập. Giấy có độ bám dính chắc chắn trên giấy hoặc bìa. | ||
| 7 | Giấy giao việc Pronoti 3x4 | 55 | Tập | Giấy nhắc – giao việc stick note, giấy dính, màu vàng, kích cỡ 3x4inch (76mm x 107mm). Đóng gói 100 tờ/tập. Giấy có độ bám dính chắc chắn trên giấy hoặc bìa. | ||
| 8 | Giấy giao việc Pronoti 3x5 | 60 | Tập | Giấy nhắc – giao việc stick note, giấy dính, màu vàng, kích cỡ 3x5inch (76mm x 127mm). Đóng gói 100 tờ/tập. Giấy có độ bám dính chắc chắn trên giấy hoặc bìa. | ||
| 9 | Giấy giao việc 5 màu Deli 7154 | 30 | Tập | Kích thước: 1,5x 5cm. Đóng gói: 5 màu/tập. Chất lượng giấy viết lên dễ dàng, một đầu có keo độ dính chắc chắn. Dùng để đánh dấu trang. | ||
| 10 | Giấy phân trang 5 màu Deli A102 | 217 | Tập | Kích thước 12mm x 45mm. Tập gồm 5 màu, mỗi màu 20 tờ. một đầu có keo, có thể ghi lên được. Sản phẩm chuyên dùng ghi chú, nhắc nhở, đánh dấu trang, giúp việc tìm kiếm thông tin nhanh, chính xác hơn. Chất liệu nilon, siêu bền, chống nhăn nhàu. | ||
| 11 | Đề can A4 không bóng X-plus | 11 | Gram | Khổ A4, kích thước 210x297mm. Màu trắng trong, bề mặt trơn nhẵn, không bóng. | ||
| 12 | Đề can Tomy các loại | 68 | Tập | Là loại giấy decal chia thành nhiều miếng nhỏ, có lớp keo tự dính. Làm bằng giấy chất lượng có độ dính cao. Có nhiều kích cỡ khác nhau. Đóng gói: 20 tờ/tập. | ||
| 13 | Bìa mica A4 loại trung Glotxy | 26 | Gram | Khổ giấy: A4. Kích thước: 210 x 297mm. Độ dày: 1.5mm. Đóng gói: 100 tờ/tập. Bìa bằng mica loại mỏng trắng và trong, có độ dẻo dùng để đóng bìa ngoài cùng của tệp văn bản, có tác dụng bảo vệ bìa ngoài. | ||
| 14 | Bút ký My - Gel Hàn Quốc K35 | 200 | Cái | Ngòi 0.5mm. Đóng gói : 12 cái/hộp. Màu sắc: Xanh, đỏ, đen. Màu mực tươi, mau khô, không đóng cặn, nét bút thanh mảnh, tay cầm có các vân trống trơn trượt. | ||
| 15 | Bút bi Ấn Độ Miler V2-BP0048 | 45 | Cái | Ngòi 0.7mm. Đầu và thân bút được làm từ nhựa, được khắc chìm tên nhà sản xuất. Màu sắc xanh, đỏ, đen. Thân bút thiết kế vát cạnh lục giác, nhựa trong suốt. Đóng gói: 20 cái/hộp. Nét viết nhỏ và êm, mực xuống đều, có nắp đậy. | ||
| 16 | Ruột chì kim Steadler | 14 | Tuýp | Loại ruột chì kim 2B chất lượng tốt, cho nét chì 0,7 mm. Đóng gói: 12 ruột/tuýp. | ||
| 17 | Giá cắm bút Deli 9133 | 18 | Cái | Chất liệu mica, cao 10.5cm, rộng 9.5 cm. Hình tròn có nhiều ngăn xoay làm bằng nhựa cao cấp thích hợp dùng để cắm bút và để các vật dụng có kích thước nhỏ | ||
| 18 | Bút chì Steadler 134.2B | 194 | Cái | Ruột chì 2mm khó gẫy, thân bút không chứa các chất độc hại như cadmium, chì, kim loại nặng… Đóng gói: 12 cái/hộp. Dễ tẩy, dễ gọt. | ||
| 19 | Bút chì kim Nhật Pentel A255 | 14 | Cái | Ngòi bút: 0.5 mm. Đầu bút làm bằng chất liệu Inox chống gỉ. Màu đen. Cơ chế bấm được thiết kế ở đuôi bút. Toàn thân bút được láng cao su chống trơn trượt. Gần đầu bút có các đường rãnh trải dài. Bút bấm chắc, cho ra lượng ngòi vừa phải, hạn chế tối đa sự gãy ngòi. | ||
| 20 | Gọt bút chì hình cái chén Deli 0551 | 47 | Cái | Hình cái chén. Phần thân là chất liệu nhựa cao cấp, vừa chắc chắn vừa an toàn cho người sử dụng. Phần lưỡi dao bên trong sắc bén cho đầu chì được mảnh và thời gian gọt nhanh chóng. | ||
| 21 | Dạ bảng Thiên Long WB03 | 50 | Cái | Thân bút trụ tròn. Màu mực tươi sáng, nhanh khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết. Màu sắc: xanh, đen, đỏ. Đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 22 | Bút dạ kính 2 đầu Thiên Long PM04 | 100 | Cái | Đầu tròn nét 0,4 mm ,đầu dẹp nét mực 1 mm. Sử dụng được cả hai đầu bút, viết lên được bề mặt bóng như: đĩa CD, bề mặt gỗ, kim loại, thủy tinh, eplastic. Màu mực: xanh, đen, đỏ. Đóng gói: 10 cái/hộp. Mực tươi, nhanh khô, không phai trong nước, khó tẩy xóa. | ||
| 23 | Bút dấu dòng Steadler 364 | 105 | Cái | Thân và nắp đúc từ nhựa PP. Ngòi mềm cho cỡ nét 1-5mm. Gồm 8 màu. Đóng gói: 10 cái/1 hộp. Mực nhanh khô. Bút đánh dấu được nhiều trên các loại giấy khác nhau. | ||
| 24 | Bút xóa băng Plus 5mm x 7m | 95 | Cái | Kích thước 5mm x 7m. Dụng cụ xóa kéo gọn nhẹ dễ dàng sử dụng. Băng kéo dày, lực đẩy êm, tẩy xóa sạch vết mực. | ||
| 25 | Bút xóa Thiên Long CP02 | 24 | Cái | Bút nước. Thân bút làm bằng nhựa. Đầu bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt, nét xoá mau khô, không độc hại. Dung tích: 12ml. | ||
| 26 | Băng dính giấy 2 phân Mickey Tape | 28 | Cuộn | Làm bằng chất liệu giấy kếp với keo cao su, bề mặt giấy có thể viết lên. Bề rộng: 2cm, đường kính trong 8.5cm, độ dày phần dùng được 0.4cm | ||
| 27 | Băng dính dán gáy 5 phân các màu Mickey Tape | 39 | Cuộn | Băng dính dán gáy sổ các màu, bề rộng 5cm, đường kính trong 8.4cm, độ dày phần dùng được 0.3cm, chất liệu si sần, màu xanh, băng keo trải đều | ||
| 28 | Băng dính văn phòng 1,8x2.0 Mickey Tape | 100 | Cuộn | Băng dính VP, bề rộng 2cm, đường kính trong 3.5cm, độ dày phần dùng được 0.8cm. Băng keo tốt dính chắc chắn. | ||
| 29 | Băng dính văn phòng 2 mặt 1 phân Mickey Tape | 45 | Cuộn | Băng keo 2 mặt có độ dính tốt, chắc chắn, bề rộng 1.2cm, đường kính trong 8.2cm, độ dày phần dùng được 0.7cm | ||
| 30 | Băng dính văn phòng 2 mặt 2 phân Mickey Tape | 50 | Cuộn | Băng keo 2 mặt có độ dính tốt, chắc chắn, bề rộng 2cm, đường kính trong 8.2cm, độ dày phần dùng được 0.7cm | ||
| 31 | Băng dính văn phòng 2 mặt 5 phân Mickey Tape | 36 | Cuộn | Băng keo 2 mặt có độ dính tốt, chắc chắn, bề rộng 5cm, đường kính trong 8.2cm, độ dày phần dùng được 0.7cm | ||
| 32 | Băng dính văn phòng 5 phân 100 Mickey Tape | 97 | Cuộn | Bề rộng 5cm, độ dài 100yr. Băng keo tốt dính chắc chắn, đường kính trong 8.8cm, độ dày phần dùng được 0.8cm | ||
| 33 | Cắt băng dính Deli 811 | 10 | Cái | Cắt băng dính dùng để cắt băng dính VP 1F, 2F lõi bé | ||
| 34 | File 11 lỗ Plus 372B | 161 | Túi | Chất liệu nhựa PP, dày, trong. Các lỗ được bố trí ở lề trái giúp dễ dàng sắp xếp tài liệu đi kèm với file còng bật, file còng nhẫn. Khổ A4. Đóng gói 10 cái/1 túi. | ||
| 35 | File hở khổ A4 Plus E355 | 310 | Cái | Độ dày: 0.2mm. Kích cỡ: Khổ A4. Có độ trong suốt cao. Có 5 màu : Trong, hồng, vàng, xanh lá, xanh dương. Đóng gói: 10 cái/tập | ||
| 36 | Cặp hộp dán 10 phân Hyphen HP247 | 66 | Cái | Làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. Loại hộp dán liền có kẹp chặn giấy. Kích thước: hộp 10cm, đựng 250 tờ. | ||
| 37 | File 7 phân Plus khổ A | 80 | Cái | Bề dày gáy 7cm, khổ A4. Bìa còng cứng cáp, còng bằng sắt có phủ 1 lớp inox chống hoen gỉ, còng bật lên xuống thuận tiện cho người dùng, có nẹp để giữ tài liệu. Giấy sống lưng được in 2 mặt để phân loại nội dung. Mặt ngoài được bao phủ bởi màng PP. | ||
| 38 | File 9 phân Plus khổ A | 60 | Cái | Bề dày gáy 9cm, khổ A4. Bìa còng cứng cáp, còng bằng sắt có phủ 1 lớp inox chống hoen gỉ, còng bật lên xuống thuận tiện cho người dùng, có nẹp để giữ tài liệu. Lớp bao phủ dày 2.2mm. Giấy sống lưng được in 2 mặt để phân loại nội dung. Mặt ngoài được bao phủ bởi màng PP. | ||
| 39 | File 5 phân Plus khổ A - Loại B | 46 | Cái | Bề dày gáy 5cm, khổ A4. Bìa còng cứng cáp, còng bằng sắt có phủ 1 lớp inox chống hoen gỉ, còng bật lên xuống thuận tiện cho người dùng, có nẹp để giữ tài liệu. | ||
| 40 | Túi hồ sơ A4 có khóa kéo Deli 5588 | 51 | Cái | Thiết kế dạng A4 ngang. Khóa kéo bằng nhựa tiện dụng. Làm từ nhựa trong cao cấp, có độ dẻo nhưng vẫn chắc chắn, không độc hại cho người sử dụng. | ||
| 41 | File càng cua khổ A4 KingJim - 10 phân 2697 | 25 | Cái | Khổ A. Gáy rộng 9cm có thể chứa đến 700 tờ. Còng bật dài và bền. Lỗ tay cầm trên sống lưng để di chuyển file ra khỏi kệ dễ dàng hơn. Lớp bao phủ dày 2.2mm. Giấy sống lưng được in 2 mặt để phân loại nội dung. Màu sắc: Nhiều màu. Nguyên liệu tái chế, phủ bởi nhựa PP. | ||
| 42 | File còng nhẫn 3 phân Deli 5383 | 35 | Cái | Kích thước lưu trữ khổ giấy A4. Kích thước: 30 x 24 x 3 cm. Độ dày file: 3 cm Số lỗ: 2. Còng chữ D chắc chắn, màu sắc đa dạng. | ||
| 43 | File rút gáy Q311 | 16 | Cái | Làm từ nhựa PP, khổ A4. Bề mặt trơn láng, chống bám bụi và không thấm nước. Gáy bìa được làm từ nhựa cứng chắc chắn, dễ dàng đóng mở mà không làm rách, nhàu giấy. Khả năng lưu trữ khoảng hơn 20 tờ. Đóng gói: 10 cái/túi. Phù hợp đóng tài liệu thành xấp mà không cần đóng ghim hay đục lỗ. | ||
| 44 | File chia file giấy 10 màu Trà My | 105 | Bộ | Kích cỡ 22.3x29.7cm. Chia file đục sẵn 11 lỗ phù hợp với nhiều loại cặp tài liệu. Chất liệu bìa nhiều màu định lượng 124-160 gsm. Màu sắc: 10 màu. | ||
| 45 | Túi 1 khuy 209F Trà My | 180 | Cái | Chất liệu: Nhựa trắng dẻo, có khuy, khổ F4, đóng gói 12 cái/túi. | ||
| 46 | Cặp hộp dán 20 phân Eke | 12 | Cái | Loại cặp hộp gấp, gáy 20cm, khổ A4. Bìa cứng bên ngoài phủ lớp vải xi, giữa nắp và hộp có gắn 2 đầu dính giúp tạo thành khối liền vững. Làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. | ||
| 47 | Máy tính Casio JS-20B | 19 | Cái | Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, thiết kế thon gọn dễ sử dụng, màn hình rộng dễ dàng đọc kết quả tính. Dùng năng lượng chính là pin và pin mặt trời, tiết kiệm điện năng. Bề mặt kim loại siêu bền, tích hợp nhóm lệnh chức năng, khả năng tính tỷ lệ phần trăm chính xác và tính thuế nhờ phím Tax. Kích thước: 24.2 x 107 x 174.5mm, trọng lượng: 210g. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 48 | Bàn di chuột Logitech | 23 | Cái | Bề mặt vải kết cấu đặc biệt giúp tăng sự chính xác khi di chuột. Phần thân làm bằng cao su mềm, dễ dàng gấp, cuộn... không để lại vết, nếp nhăn. Chất liệu lót cao su nhám tăng độ bám bề mặt bàn, khi di chuột không bị xê dịch. | ||
| 49 | Lưỡi dao dọc giấy SDI loại nhỡ | 16 | Cái | Làm từ thép tốt, mạ crom 9mm, lưỡi dao mỏng, sắc. Kích thước nhỏ gọn, thuận tiện. Mỗi hộp 10 cái. | ||
| 50 | Dao trổ SDI nhỡ 0404 | 30 | Cái | Lưỡi dao làm từ thép tốt, mạ crom. Được tráng lớp dầu chống gỉ sét, bền khi sử dụng, ít bị gãy, bị trầy. Lưỡi dao cấu tạo 3 tầng đặc biệt sắc bén có khóa tự động lên xuống tiện lợi. Cán dao bọc nhựa nhiều màu sắc. Đóng gói: 01 cái/hộp - 24 cái/ hộp lớn | ||
| 51 | Dao trổ SDI to 0423 | 21 | Cái | Lưỡi dao bằng hợp kim thép không gỉ, độ sắc bén cao. Cán dao bọc nhựa nhiều màu sắc, có 02 lưỡi dao kèm theo, có khóa tự động lên xuống, tiện lợi. Đóng gói : 24 cái/hộp lớn | ||
| 52 | Dập ghim Plus số 10E | 31 | Cái | Trọng lượng 50g. Sử dụng cho nhiều khổ giấy. Dập tối đa 15 tờ A4 | ||
| 53 | Ghim dập 23/13 KW-Trio | 6 | Hộp nhỏ | Độ dài chân ghim 13mm. Sản xuất bằng dây thép mạ điện giúp ngăn ngừa rỉ sét. Dập được tối đa 100 tờ giấy. Đóng gói 15 hộp nhỏ/1 hộp lớn | ||
| 54 | Ghim dập 23/17 KW-Trio | 6 | Hộp nhỏ | Độ dài chân ghim 17 mm. Sản xuất bằng dây thép mạ điện giúp ngăn ngừa rỉ sét. Dập được 60-120 tờ giấy. Đóng gói 15 hộp nhỏ/1 hộp lớn | ||
| 55 | Ghim dập 23/20 KW-Trio | 6 | Hộp nhỏ | Độ dài chân ghim 20 mm. Sản xuất bằng dây thép mạ điện giúp ngăn ngừa rỉ sét. Dập được 120-170 tờ giấy. Đóng hộp: 15 hộp nhỏ/1 hộp lớn | ||
| 56 | Ghim dập 23/23 KW-Trio | 36 | Hộp nhỏ | Độ dài chân ghim 23mm. Sản xuất bằng dây thép mạ điện giúp ngăn ngừa rỉ sét. Dập được 200-240 tờ giấy. Đóng gói 6 hộp nhỏ/1 hộp lớn | ||
| 57 | Ghim dập Plus số 10 | 330 | Hộp nhỏ | Ghim cao 4,7mm x rộng 8,5mm. Sản xuất bằng dây thép mạ điện giúp ngăn ngừa rỉ sét. Thuận lợi cho việc ghim các tài liệu với số lượng ít, định lượng giấy mỏng. Đóng gói 20 hộp nhỏ/1 hộp lớn | ||
| 58 | Ghim dập Plus số 3 | 8 | Hộp nhỏ | Ghim cao 6mm x rộng 11,7mm. Sản xuất bằng dây thép mạ điện giúp ngăn ngừa rỉ sét. Đóng gói 10 hộp nhỏ/1 hộp lớn | ||
| 59 | Ghim vòng hộp nhỏ Trung Quốc C32 | 180 | Hộp nhỏ | Hình vòng, sản xuất từ kim loại chất lượng cao được phủ lớp niken chống gỉ dùng để kẹp tài liệu mà không làm rách giấy. Đóng gói: Khoảng 100 cái/1 hộp nhỏ. | ||
| 60 | Ghim vòng Deli nhựa 0024 | 30 | Hộp | Chiều dài ghim : 29mm. Làm từ chất liệu sắt chắc chắn, phủ lớp niken chống gỉ bọc nhựa. Thiết kế đầu tròn, dễ sử dụng. Ghim bền chắc, không bị gãy trong quá trình sử dụng. Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 61 | Đinh ghim Deli 0022 | 5 | Hộp | Ghim mũ nhiều màu dùng ghim giấy tờ lên bảng nỉ. Đóng gói: 35chiếc/hộp | ||
| 62 | Hộp đựng ghim nam châm Deli 9881 | 11 | Hộp | Kích thước: 6 x 7cm. Màu sắc: xanh, đen. Đóng gói: 1 chiếc/hộp. Sử dụng nguyên liệu nhựa cao cấp có độ bền cao, khó trầy xước. Kiểu dáng hộp hình trụ đứng vững, thân màu trắng trong suốt. Miệng hộp có nam châm dễ dàng cho việc lấy ghim. Dùng để đựng các loại văn phòng phẩm có kích thước nhỏ như ghim dập, ghim cài, kẹp giấy,… | ||
| 63 | Nhổ ghim Deli 232 | 25 | Cái | Dùng để nhổ ghim cỡ 10 và 12 - Màu sắc: đen, xanh, ghi. Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng, sử dụng an toàn. Có chốt khóa thuận tiện. | ||
| 64 | Kẹp vẽ 15 Echolax | 85 | Hộp nhỏ | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng. Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Đóng gói: 12 cái/hộp nhỏ | ||
| 65 | Kẹp vẽ 19 Echolax | 65 | Hộp nhỏ | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng. Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Đóng gói: 12 cái/hộp nhỏ | ||
| 66 | Kẹp vẽ 25 Echolax | 65 | Hộp nhỏ | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng. Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Đóng gói: 12 cái/hộp nhỏ | ||
| 67 | Kẹp vẽ 32 Echolax | 60 | Hộp nhỏ | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng. Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Đóng gói: 12 cái/hộp nhỏ | ||
| 68 | Kẹp vẽ 41 Echolax | 52 | Hộp nhỏ | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng. Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Đóng gói: 12 cái/hộp nhỏ | ||
| 69 | Kẹp vẽ 51 Echolax | 55 | Hộp nhỏ | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng. Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Đóng gói: 12 cái/hộp nhỏ | ||
| 70 | Kẹp vẽ Deli15mm nhiều màu | 85 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, sử dụng kẹp tài liệu văn phòng, giấy tờ. Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Đóng gói: 60 cái/hộp | ||
| 71 | Máy dập ghim Deli 0395 (240 tờ) | 11 | Cái | Thiết kế chắc chắn với thân lớn. Sản xuất từ chất liệu hợp kim thép cao cấp bền chắc, không bị gỉ sét. Cán cầm được thiết đặc biệt giúp trợ lực tối đa. Sản phẩm có lò xo trợ lực. Công suất bấm: 240 tờ. Đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 72 | Hồ khô Đức Steadler 8g | 37 | Thỏi | Trọng lượng 8g. Hồ dán nhanh khô, không dồn cục, dùng được cho nhiều chất liệu khác nhau. Không làm nhăn hay hư hại bề mặt chất liệu. Độ dính cao, không chứa hóa chất. | ||
| 73 | Hồ nước Thiên Long 30ml | 22 | Lọ | Dạng keo lỏng, dung tích 30ml, hương thơm nhẹ. Đầu bôi keo dạng lưỡi gà. Keo có độ đặc vừa. Lọ nhựa trong suốt dễ nhận biết được keo bên trong. Độ dính cao, không độc hại cho người sử dụng. | ||
| 74 | Kéo cắt giấy Deli 6010 | 75 | Cái | Kích thước 210mm với lưỡi kéo dài. Lưỡi kéo làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp có độ sắc bén, không gỉ sét. Cán kéo bọc nhựa êm tay. Giữa tay cầm có 2 gờ giữ cho kéo không bị khít lại khi bóp tay mạnh, giữ cho chuyển động kéo được liên tục. Lỗ khoét ở tay cầm lớn. Màu sắc: đỏ, đen. | ||
| 75 | Keo 502 Thuận Phong | 28 | Lọ | Khả năng bám dính cao, dán được nhiều chất liệu khác nhau. Sản phẩm có kèm kim và vòi, đảm bảo lượng keo ra vừa phải, đều; không gây lãng phí keo | ||
| 76 | Sổ A4 thừa đầu mỏng Hải Tiến | 30 | Quyển | Sổ bìa cứng A4 dọc dầy; Khổ: 21x30 cm; 240 trang. Sổ được khâu bằng chỉ và dán bằng keo bền, đẹp, chắc chắn. Bìa giấy Ivory dày, mẫu mã đẹp mắt | ||
| 77 | Sổ bìa giấy A5 bằng đầu Hải Tiến | 20 | Quyển | Sổ bìa cứng kích cỡ A5 (15x21cm), tập bằng đầu, 200 trang. Bìa giấy Ivory dày, mẫu mã đẹp mắt | ||
| 78 | Sổ lò xo A6 Hải Tiến | 32 | Quyển | Định lượng: 70gsm. Độ trắng: 92 – 95%. Kích thước: khổ A6 (148x105mm). Số trang: 200 trang. Bìa giấy Ivory dày, mẫu mã đẹp mắt. Dòng kẻ rõ ràng, nền giấy trắng mịn. Lò xo được đóng ở cạnh trái quyển sổ. | ||
| 79 | Pin Energizer 2A chính hãng | 480 | Đôi | Là loại pin AA . Điện áp : 1,5 V. Thời gian sử dụng pin có thể kéo dài đến 2 năm, độ rò rỉ điện thấp. Đóng gói: 2 viên/1 vỉ, 12 đôi/ hộp. Dùng cho các thiết bị: điều khiển, máy chụp hình, đồng hồ treo tường... Thời gian sử dụng pin có thể kéo dài đến 2 năm , độ rò rỉ điện thấp. | ||
| 80 | Pin Energizer 3A chính hãng | 460 | Đôi | Loại pin AAA. Điện áp: 1.5V. Dùng cho các thiết bị cần năng lượng cao như: Máy chụp hình, điều khiển, đồng hồ treo tường.... Đóng gói 2 viên/vỉ, 40 viên/1 hộp. Chất lượng: Thời gian sử dụng pin có thể kéo dài đến 2 năm , độ rò rỉ điện thấp. | ||
| 81 | Mực dấu Trodat 28ml | 30 | Chai | Xuất xứ: EU. Mực nước đặc. Dung tích: 28ml. Màu đỏ. Chất lượng: Dùng được nhiều loại con dấu. Lâu phai, màu rõ nét và không nhòe. An toàn cho người sử dụng. Khi mực đổ ra từ lọ tạo thành dòng có độ kết dính. Mực khô không bị bong tróc. In nổi mã số. | ||
| 82 | Thước kẻ 30 phân cứng Kewer | 31 | Cái | Độ dài: 30cm. Chất liệu bằng mica cứng, bề mặt in rõ nét | ||
| 83 | Ổ cắm Lioa 6 chân | 39 | Cái | 6 lỗ cắm 3 chấu đa năng, dây dài 3m giúp phù hợp với mọi loại phích cắm có trên thị trường. Chất liệu nhựa chịu nhiệt cao cấp. Mỗi ổ cắm mỗi màu, nhằm nhận diện ổ cắm khi sử dụng rõ ràng hơn. Nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo và có độ bền cao. Breaker giúp bảo vệ quá tải cho ổ điện. | ||
| 84 | Ổ cắm Lioa 3 chân | 41 | Cái | 3 lỗ cắm 3 chấu đa năng, dây dài 3m giúp phù hợp với mọi loại phích cắm có trên thị trường. Chất liệu nhựa chịu nhiệt cao cấp. Mỗi ổ cắm mỗi màu, nhằm nhận diện ổ cắm khi sử dụng rõ ràng hơn. Nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo và có độ bền cao. Breaker giúp bảo vệ quá tải cho ổ điện. | ||
| 85 | Sọt rác nhựa 10l Việt Nhật | 11 | Cái | Làm bằng nhựa HDPE an toàn cho người dùng. | ||
| 86 | Đột lỗ Deli 0104 | 19 | Cái | Lỗ bấm tròn đường kính 6mm. Khoảng cách 2 lỗ là 80mm. Thiết kế đầu dập cứng cáp, cho thao tác đục lỗ nhanh gọn. Lò xo đàn hồi tốt, có khả năng đục dập 35 tờ giấy (định lượng 80gsm) và 40 tờ (định lượng 70gsm). | ||
| 87 | Chun vòng loại to | 10 | Túi | Đường kính: 37mm. Độ dày: 1.5mm. Bản rộng: 1.5mm. Dây chun vòng buộc hàng làm bằng cao su tự nhiên, đóng gói 1 túi 500g. | ||
| 88 | Dây buộc hàng (1Kg) | 10 | Cuộn | Kích thước: 1kg/cuộn, dài khoảng 2.000m. Chất liệu bằng nilon. Dùng đóng gói các mặt hàng đa dạng. Buộc hàng mọi kích cỡ với độ dài, dẻo dai cao. | ||
| 89 | Giấy ăn Watersilk | 1.200 | Hộp | Định lượng 13+-1g/m2. Loại giấy lụa, mềm mịn; 150 tờ x 2 lớp/ hộp. Kích thước: 200mm x 200mm. Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất. | ||
| 90 | Tẩy chì Steadler 526 B30 | 68 | Thỏi | Kích thước 43x19x13mm. Là loại tẩy chì cao cấp dành cho văn phòng. Không chứa chất Phthalate & Latex độc hại. Tẩy sạch và để lại ít bụi tẩy khi tẩy. Bọc giấy bìa dễ cầm khi tẩy. | ||
| 91 | Móc dính tường loại to Hòa Hợp (loại 2 chiếc/vỉ) | 76 | Vỉ | Vỉ gồm 2 móc treo đồ dính tường loại to, chắc chắn và bền. Chịu lực lên tới 2kg. Dùng để dính lên tường làm móc treo đồ. | ||
| 92 | Nam châm dính bảng 2012 | 10 | Túi | Lực hút mạnh có thể giữ giấy trong một thời gian dài, sử dụng tiện lợi. Màu sắc đa dạng. Đóng gói 12 viên/túi. | ||
| 93 | Rổ nhựa hình chữ nhật Châu Hưng | 16 | Cái | Kích thước 420x320x120mm. Chất liệu: Nhựa PP cao cấp, bền chắc, có thể sử dụng lâu bền. | ||
| 94 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Nam Thái Sơn | 110 | Kg | Kích thước: 64x78 cm. Là loại túi được sản xuất từ hạt nhựa HDPE và phụ gia tự hủy, đóng gói 1 kiện 1 kg, có độ dai, chịu lực tốt, có khả năng tự phân hủy sinh học, thân thiện với môi trường, đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng. Thời gian tự phân hủy từ 18 - 36 tháng. | ||
| 95 | Thùng rác 10l Việt Nhật | 7 | Cái | Kích thước: 26.5x29x35.2 cm. Dung tích: 10 Lít. Thùng rác được làm bằng chất liệu nhựa HDPE có độ bền cao. | ||
| 96 | Túi đựng đĩa DVD 2 mặt | 30 | Túi | Kích thước 13x14cm. Chất liệu: Nylon dày dặn, bảo quản đĩa CD/DVD để tuổi thọ sử dụng lâu hơn. Mỗi túi đựng được 2 đĩa. | ||
| 97 | Kẹp Acco nhựa Unicorn No.968 | 30 | Hộp | Sử dụng chất liệu bằng nhựa được thiết kế chắc chắn trong lưu giữ tài liệu. Khoảng cách xỏ lỗ 8cm. Chiều dày tối đa tệp giấy được kẹp là 20mm. Quy cách: 50 bộ/hộp | ||
| 98 | Phong bì trắng | 750 | Chiếc | Phong bì trắng A6 có kích thước 12cm x 22cm. Chất liệu giấy in phong bì, bì thư: giấy Kraf (giấy xi măng)/ giấy offset hoặc giấy Couche | ||
| 99 | Giấy than xanh Horse-4400 | 1 | Hộp | Loại giấy than cao cấp không chứa độc tố. Chữ viết trên giấy than sạch sẽ, dễ đọc và bám lâu. Có thể viết một lần được nhiều bản. Sản phẩm được bảo quản trong hộp gọn gàng. Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 100 | Giấy lau tay Aviprint | 300 | Kg | Giấy loại 1 dùng trên máy bay của Vietnam Airlines. Kích thước: 24x25cm/1 tờ. Quy cách đóng gói: 1 túi 1 kg. Giấy dùng mềm mịn, dai. | ||
| 101 | Giấy niêm phong Pelure (tập 100 tờ) | 1 | Tập | Giấy niêm phong A4 làm từ chất liệu giấy Pelure. Ưu điểm mỏng dai, lưu màu mực lâu và không có mùi khó chịu. Chất keo có độ bám dính tốt, khi dán bóc ra sẽ rách giúp dễ nhận diện tình trạng niêm phong. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5951199E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1902398E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp một hoặc các loại văn phòng phẩm có tính chất tương tự với Danh mục hàng hóa trong file đính kèm E-HSMT này, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành, nghiệm thu tối thiểu là 214.438.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị hoàn thành, nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng 643.316.784 VND. Nhà thầu được mời vào thương thảo sẽ cung cấp các tài liệu để chứng minh gồm: Bản chụp được chứng thực/ công chứng hợp đồng; bản chụp được chứng thực/ công chứng thanh lý/ nghiệm thu (nếu có); bản sao y hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.438.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 643.316.784 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm hàng hóa được cung cấp là mới 100%, chưa sử dụng, không có lỗi, đúng xuất xứ, đón g gói, dán nhãn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã như yêu cầu trong vòng 01 giờ sau khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi