Gói thầu: Mua vật tư, thuốc BVTV và vật rẻ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157165-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp duyên hải Nam Trung bộ
Tên gói thầu Mua vật tư, thuốc BVTV và vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220153204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước “Nghiên cứu chọn tạo giống lúa ngắn ngày cho vùng Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên”
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:43:00 đến ngày 2022-02-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp duyên hải Nam Trung bộ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, thuốc BVTV và vật rẻ tiền mau hỏng
Mua vật tư, thuốc BVTV và vật rẻ tiền mau hỏng đề tài Nghiên cứu chọn tạo giống lúa ngắn ngày cho vùng Duyên hải Nam Trung bọ và Tây Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước “Nghiên cứu chọn tạo giống lúa ngắn ngày cho vùng Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên”
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0562. 3846626 Fax: 0562. 3646817 [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Văn Phòng Viện - Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0562. 3846626 Fax: 0562. 3646817 [email protected]


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp duyên hải Nam Trung bộ , địa chỉ: khu vực 8, phường Nhơn Phú, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0562. 3846626 Fax: 0562. 3646817 [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; các loại giấy chứng nhận về chất lượng của hàng hóa. + Bản chụp báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền trong 3 năm 2019-2021
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). - Hàng hóa có trong Danh mục sản phẩm hàng hóa được lưu hành và sử dụng ở Việt Nam - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ hoặc CA) và tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón và thuốc bảo vệ thực vật hoặc Giấy ủy quyền bán hàng hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc nhà nhập khẩu và phân phối) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với từng loại hàng hóa
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các loại chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, chi phí bốc xếp hàng và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Được quy định cụ thể tại Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm cung cấp. - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì nhà thầu phải có thư ủy quyền hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc chứng thư đại lý. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản gốc Giấy ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối do đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất ký và đóng dấu (trong trường hợp Nhà thầu không phải nhà sản xuất/nhà phân phối, đối tác bán hàng của hãng). Trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối hoặc đối tác bán hàng của hãng thì phải nộp bản sao có chứng thực chứng thư đại lý hoặc Giấy phép bán hàng, thỏa thuận đối tác bán hàng. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0562. 3846626 Fax: 0562. 3646817 [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hồ Huy Cường Viện trưởng- Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0562. 3846626 Fax: 0562. 3646817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện - Viện KHKT Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0562. 3846626 Fax: 0562. 3646817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Văn Nhân - Bộ mon Cây Lương Thực - Viện KHKT Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0562. 3846626 Fax: 0562. 3646817
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân đạm UrêUre720kg- Thành phần: Nito ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; Độ ẩm ≤ 0,4%
2Phân Super lânLan1.440kg- Thành phần: P2O5 : 16%; P2O5td: 4; Cd: 12mg/kg; S: 10; Độ ẩm 12
3Phân Kali CloruaKali576kg- Thành phần: Độ ẩm: 1%; K2O: 60%.
4Phân hữu cơ vi sinhHCVS1.950kg- Thành phần: Chất hữu cơ: 15%; Acid Humic: 2,5%; Độ ẩm: 30%; Canxi: 10%; Vi sinh vật: 1x106CPU/g; Aspergiillus sp: 1x106CPU/g; Bacillus: 1x106CPU/g; pH H2O: 5; độ ẩm: 30%
5Thuốc BVTVBVTV70góiGói: 25 gamHoạt chất: Pyrazosulfuron Ethy ≥ 10%Bao bì phải còn nguyên vẹn.
6Thuốc BVTVBVTV78chaiChai: 20 mlHoạt chất: Immidacloprid: 200g/litChai phải còn nguyên vẹn.
7Thuốc BVTVBVTV80chaiChai: 100 mlHoạt chất: IsoprothiolaneChai phải còn nguyên vẹn.
8Thuốc BVTVBVTV80góiChai: 15 mlHoạt chất: chlorantraniliprole 5%(w/w)Sản phẩm phải còn nguyên bao bì, nhãn mát.
9Cọc tre (có thẻ kèm theo)Coc tre1.980CáiChất liệu: gốc tre già, tươi, thẳng không được cong vênh. Kích thước: 1 x 3 x 120 cm. Bảng kèm theo có chất liệu tôn dày 0,2mm, kích thước: 10 x 20 cm
10Biển tên thí nghiệm khổ 80x45cmBien ten TN10CáiBảng tôn có dán Decan, độ dày 0,2mm, khung làm bằng sắt hộp mạ kẽm khổ 12 x 12 x 1,4 mm. Chân bảng làm bằng sắt hộp mạ kẽm khổ 25 x 25 x 1,5 mm, dài 1,5 m
11Bảng tên giốngBang ten giong56CáiChất liệu bằng tôn mạ kẽm có dán Decan khổ 40 x 50 cm, dày 0,5mm. Chân bảng làm bằng sắt hộp mạ kẽm khổ 15 x 15 x 1,5 mm, dài 1,5 m
12NiaNia55CáiVành nia: Làm từ gốc tre còn tươi chẻ ra, sau đó được ngâm vào nước (ao, hồ) ít nhất 1 tháng để khỏi bị mối, mọt. Lòng nia: Được đan 100% cật tre già, nan đan đã được xử lý mối mọt (ngâm vào nước ít nhất 0,5 tháng), có đường kính 0,8 m, mặt nia phẳng, nan đan bên trong có kích thước chiều rộng đều nhau và thẳng hàng.
13MẹtMet56CáiVành mẹt: Làm từ gốc tre già, còn tươi đã được xử lý mối mọt (ngâm vào nước ao, hồ ít nhất 1 tháng).- Lòng mẹt: Được đan 100% cật tre già, nan đan đã được xử lý mối mọt (ngâm vào nước ít nhất 0,5 tháng). Lòng mẹt có đường kính 0,5 m.
14CuốcCuoc19CáiChất liệu thép, lưỡi cuốc đúc liền khối, chiều rộng 15 cm, chiều dài 25 cm, cán cuốc làm từ ngọn tre già, không mối mọt, dài 1,6 m
15ThúngThung20CáiVành thúng: Làm từ gốc tre già, còn tươi đã được xử lý mối mọt (ngâm nước ao, hồ ít nhất 1 tháng).- Lòng thúng: Được đan 100% cật tre già, nan đan đã được xử lý mối mọt (ngâm vào nước ít nhất 0,5 tháng) và có đường kính 0,4 m, chiều cao 0,35m.
16Quang gánh, đòn gánh (bộ)Quang don ganh32Bộ- Quang gánh: Sử dụng cật cây song mây để làm;- Đòn gánh: làm từ gốc tre già, còn tươi, Yêu cầu gốc có lóng nhặt, thẳng, từ cây tre còn ngọn. kích thước dài-rộng (1,4m x 0,08 m).
17Bạt phơi giống 10m2Bat10CáiĐược làm từ chất liệu PE (2 lớp màng PE bên ngoài, 01 lớp nhựa đan bên trong), không thấm nước, trọng lượng 250 gram/m2.
18Nilon chống chuột, chống rétNilon83KgĐược làm từ chất liệu PE, khổ 1,2 m (khổ đôi), dày 0,3 mm
19Bẫy chuộtBay chuot159CáiBẫy lồng, làm từ thép không gỉ, kích thước 30x12x24 cm
20Bao giấy đựng cá thểBao giay ca the2.400CáiĐược làm từ giấy Kraft, kích thước 16 x 27 cm
21Bao giấy đựng dòng (3kg)bao giay dong516CáiĐược làm từ giấy Kraft, kích thước 37 x 42 cm
22Bao dứa đựng dòng, giống (50kg)Bao dua318CáiLàm bằng chất liệu HDPE, dày sợi 0,8mm, loại 200 lỗ/cm2, khổ bao 60x120 cm, có dây rút ở miệng bao (sợi nhựa PP dạng xoắn, đượng kính 8 mm).
23ChậuChau80CáiChất liệu: nhựa đen PP, đường kính miệng 30 cm, đường kính đáy 20, cao 25 cm
24Giấy bao cách lyGiay bao cach ly120CáiChất liệu: giấy Can, không thấm nước, bao giấy được may không đáy, khổ 6x20 cm
25Thẻ đeoThe deo120CáiChất liệu: nhựa dẻo, màu trắng, đầu thẻ có đục lỗ để móc treo, phần còn lại để ghi chú, khổ 2x11 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->