Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, bộ thực nghiệm phục vụ đào tạo và mô phỏng ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, bộ thực nghiệm phục vụ đào tạo và mô phỏng ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội để dành đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:37:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,210,939,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.390393E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị mô hình thực hành sửa chữa ô tô, thiết bị điện tử và máy tính Công nghệ thông tin.- Không bắt buộc trong từng hợp đồng phải có đầy đủ tất cả các hàng hóa cơ bản nêu trên, tuy nhiên nhà thầu phải đáp ứng: trong tổng các hợp đồng phải có đủ các hàng hóa cơ bản này và giá trị của hàng hóa tương tự trong hợp đồng phải chiếm tỷ lệ tối thiểu từ 50% trở lên.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.488.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.465.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Cơ khí, Kỹ thuật ô tô, Chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Cơ khí, Kỹ thuật ô tô, Chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện - Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Cơ khí, Kỹ thuật ô tô, Chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện - Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, bộ thực nghiệm phục vụ đào tạo và mô phỏng ô tô Đầu tư trang thiết bị, bộ thực nghiệm phục vụ đào tạo và mô phỏng ô tô 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội để dành đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây (Ghi chú: nhà sản xuất hàng hóa được hiểu là đơn vị/doanh nghiệp sản xuất tất cả các thành phần của hàng hóa và tích hợp thành một sản phẩm hoàn thiện; hoặc: là đơn vị/doanh nghiệp tích hợp cuối cùng tất cả các thành phần tạo thành một sản phẩm hoàn thiện đủ điều kiện lưu hành, sử dụng): 1. Đối với các hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) có ký hiệu (GP) tại Mục 2 Chương V của E-HSMT, yêu cầu nhà thầu cung cấp: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận nhà thầu có quan hệ đối tác cung cấp hàng hóa với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp của nhà xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu là ngôn ngữ khác tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất cấp, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh đơn vị cấp giấy phép hiện tại là nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu theo yêu cầu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. 2. Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau đây (Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch tiếng Việt): (i) Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất; Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do Nhà sản xuất; Hãng tích hợp phát hành, yêu cầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan với Nhà sản xuất. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình thực hành tháo lắp hộp số tự động vô cấp sử dụng trên xe Toyota | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Mô hình thực hành tháo lắp hộp số tự động có cấp sử dụng trên xe Toyota | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Mô hình hộp số tự động có cấp sử dụng trên xe Toyota dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Mô hình hộp số tự động vô cấp sử dụng trên xe Toyota dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Mô hình thực hành tháo lắp hộp số cơ khí sử dụng trên xe Toyota | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Mô hình hộp số cơ khí sử dụng trên xe Toyota dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Mô hình cụm biến mô thủy lực dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Mô hình cầu xe, truyền lực chính sử dụng trên các dòng xe du lịch dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Mô hình thước lái, cơ cấu lái sử dụng trên các dòng xe con - xe tải | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Trục các đăng các loại | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Mô hình đào tạo động cơ Diesel phun dầu điện tử có khả năng giao tiếp với máy chẩn đoán | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Mô hình đào tạo động cơ phun xăng trực tiếp có khả năng giao tiếp với máy chẩn đoán | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Mô hình động cơ phun xăng gián tiếp dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Mô hình động cơ phun xăng trực tiếp dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | Mô hình động cơ diesel thường dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | Mô hình động cơ diesel common rail dạng cắt bổ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Mô hình thực hành tháo lắp, đo kiểm máy khởi động loại ăn khớp trực tiếp | 15 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Mô hình thực hành tháo lắp, đo kiểm máy khởi động loại có bánh răng giảm tốc | 15 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Mô hình máy khởi động loại ăn khớp trực tiếp dạng cắt bổ | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Mô hình máy khởi động loại có bánh răng giảm tốc dạng cắt bổ | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Mô hình thực hành đấu nối máy khởi động loại ăn khớp trực tiếp | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Mô hình thực hành đấu nối máy khởi động loại có bánh răng giảm tốc | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Mô hình thực hành tháo lắp, kiểm tra máy phát điện xoay chiều ba pha đấu hình sao | 20 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Mô hình máy phát loại đấu hình sao dạng cắt bổ | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Mô hình thực hành đấu nối mô phỏng hoạt động máy phát loại đấu hình sao | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Máy sạc ắc quy, loại điện tử | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Máy hiện sóng cầm tay | 10 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Thiết bị hiện sóng đa năng (100 Mhz, 4 CH, 2GSa/s) | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 29 | Thiết bị giả lập tín hiệu ECU động cơ xăng | 10 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 30 | Máy tính chuyên dụng | 36 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Bàn ghế phục vụ thử nghiệm | 10 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Tủ điện cho hệ thống bàn thử nghiệm | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Bàn phòng máy tính chuyên dụng cho học sinh | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Ghế phòng máy tính chuyên dụng cho học sinh | 36 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Bàn phòng máy tính chuyên dụng cho giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Ghế phòng máy tính chuyên dụng cho giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Phần mềm hệ điều hành bản quyền | 36 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Phần mềm diệt virut | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Phần mềm office/ văn phòng | 8 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Phần mềm tính toán, mô phỏng, khả trình Matlab simulink hoặc tương đương | 36 | Bộ | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.390393E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị mô hình thực hành sửa chữa ô tô, thiết bị điện tử và máy tính Công nghệ thông tin.- Không bắt buộc trong từng hợp đồng phải có đầy đủ tất cả các hàng hóa cơ bản nêu trên, tuy nhiên nhà thầu phải đáp ứng: trong tổng các hợp đồng phải có đủ các hàng hóa cơ bản này và giá trị của hàng hóa tương tự trong hợp đồng phải chiếm tỷ lệ tối thiểu từ 50% trở lên.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.488.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.465.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Cơ khí, Kỹ thuật ô tô, Chế tạo máy hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Cơ khí, Kỹ thuật ô tô, Chế tạo máy hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện - Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia đào tạo | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Cơ khí, Kỹ thuật ô tô, Chế tạo máy hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 5 | Chuyên gia đào tạo | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành hoặc chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện - Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi