Gói thầu: 01 2022 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn lưới điện trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | 01 2022 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn lưới điện trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:37:00 đến ngày 2022-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,438,699,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.115804946E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.231609892E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp: Tủ điện hạ thế các loại có giá trị tối thiểu 4,8 tỷ VNĐ/1 Hợp đồng; Cáp điện hạ thế các loại có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ VNĐ/1 Hợp đồng; Hòm Compozit có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ/1 Hợp đồng; Phụ kiện cáp (ghíp, đầu cốt, kẹp hãm cáp) có giá trị tối thiểu 1 tỷ đồng/1 Hợp đồng; Cột điện các loại có giá trị tối thiểu 830 triệu đồng/1 Hợp đồng; Phụ kiện cáp ngầm (hộp nối, hộp đầu cáp) có giá trị tối thiểu 360 triệu/1 Hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.207.089.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.621.269.244 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành tủ điện hạ thế(có xác nhậ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
01 2022 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn lưới điện trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 01/2022/VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn lưới điện trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông
Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội
Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 084-02423.217.218 Fax: 084-02423.220.388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 084-02423.217.218 Fax: 084-02423.220.388 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty ĐIện lực TP Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline: 1900.1288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 12 | tủ | (1ATM tổng 630A + 1ATM400A + 2ATM250A + 1ATM63A tụ bù + 1ATM25A tự dùng + 1 vị trí dự phòng) | ||
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 11 | tủ | (1MCCB 1000A+1MCCB 400A+3MCCB 250A+1MCCB 100A+1MCB 25A + 1 vị trí dự phòng) | ||
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ | 1ATM tổng 1250A + 2ATM400A + 2ATM250A + 1ATM125A tụ bù + 1ATM25A tự dùng + 1 vị trí dự phòng) - lắp cho TBA xây | ||
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | (1ATM tổng 1250A + 2ATM400A + 2ATM250A + 1ATM125A tụ bù + 1ATM25A tự dùng + 1 vị trí dự phòng) - lắp cho TBA 1 cột bê tông | ||
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà | 2 | tủ | (1ATM tổng 1600A + 2ATM400A + 4ATM250A + 1ATM160A tụ bù + 1ATM25A tự dùng + 1 vị trí dự phòng) - lắp cho TBA xây | ||
| 6 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 5 | tủ | 1MCCB400A+4MCCB250A+trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P, vỏ tủ hợp kim nhôm | ||
| 7 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-1 mặt | 8 | tủ | 1 MCCB250A+1MCCB175A, trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P; vỏ tủ hợp kim nhôm | ||
| 8 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-1 mặt | 2 | tủ | "2 MCCB250A trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P; vỏ tủ hợp kim nhôm" | ||
| 9 | Tủ công tơ 600V-(1500x900x550mm)-250A-2 mặt | 3 | tủ | 1 MCCB 250A, 12 MCB-1P-63A, 2 MCB- 3P-63A, tủ có vị trí lắp được đến 13 công tơ 1 pha và 2 công tơ 3 pha (trọn bộ cả thanh cái và dây đấu nối nhị thứ); vỏ tủ hợp kim nhôm | ||
| 10 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ | 3 | tủ | 2MCCB250A trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P | ||
| 11 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 1MCCB250A+1MCCB160A+2MCCB100A+16MCB-1P-63A+ trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ); vỏ tủ hợp kim nhôm | ||
| 12 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt | 4 | tủ | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt (cấu hình gồm 4MCCB250A+16MCB-1P-63A+ trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ); vỏ tủ hợp kim nhôm | ||
| 13 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 1MCCB 400A, 1MCCB250A, 1MCCB 160A,2MCCB 100A+1MCB3P-63A+9MCB1P-63A) + trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 14 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 2 | tủ | 1MCCB 400A, 1MCCB 250A, 1MCCB 160A,2MCCB 100A+3MCB3P-63A+7MCB1P-63A + trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 15 | Tủ Pillar 600V-250A-(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 2 | tủ | 1MCCB 250A, 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+11MCB1P-63 + trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 16 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 3 | tủ | 1MCCB 250A, 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+1MCB3P-63A+9MCB1P-63A + trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 17 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 1MCCB 250A, 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+3MCB3P-63A+8MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 18 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-160A- 2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 17 | tủ | 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+10MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 19 | Tủ Pillar 600V-160A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 17 | tủ | 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+1MCB3P-63A+11MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 20 | Tủ Pillar 600V-160A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 3 | tủ | 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+2MCB3P-63A+7MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 21 | Tủ Pillar 600V-160A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 3 | tủ | 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+6MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 22 | Tủ Pillar 600V-160A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 2 | tủ | 1MCCB 160A, 2MCCB 100A+3MCB3P-63A+7MCB1P-63A- trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 23 | Tủ Pillar 600V-400A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 3 | tủ | 1MCCB 400A + 1MCCB 250A + 1MCCB 160A+2MCCB 100A+10MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù, vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 24 | Tủ Pillar 600V-250A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 2 | tủ | 1MCCB 250A + 1MCCB 160A+2MCCB 100A+10MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù , vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 25 | Tủ Pillar 600V-250A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 1MCCB 250A + 1MCCB 160A+2MCCB 100A+2MCB3P-63A+5MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù , vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 26 | Tủ Pillar 600V-250A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 3 | tủ | 1MCCB 250A + 1MCCB 160A+2MCCB 100A+8MCB1P-63A- trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù , vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 27 | Tủ Pillar 600V-250A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 1MCCB 250A + 1MCCB 160A+2MCCB 100A+1MCB3P-63A+6MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù , vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 28 | Tủ Pillar 600V-160A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 1MCCB 160A+2MCCB 100A+3MCB3P-63A+4MCB1P-63A- trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù , vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 29 | Tủ Pillar 600V-160A(1200x725x425mm)-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 1MCCB 160A+2MCCB 100A+4MCB3P-63A+6MCB1P-63A - trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù , vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 30 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-160A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 4 | tủ | 1MCCB 160A+2MCCB 100A+2MCB3P-63A+6MCB1P-63A- trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có vị trí lắp tụ bù , vỏ hợp kim nhôm. | ||
| 31 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A) Indoor | ||
| 32 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC200A) Indoor | ||
| 33 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 2 | cái | VT-3-1400x900x1750 | ||
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 36.044 | m | Cáp 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm2 | ||
| 35 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 4.921 | m | Cáp 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm2 | ||
| 36 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 6.568 | m | Cáp 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2 | ||
| 37 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 5.155 | m | Cáp 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2 | ||
| 38 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.933 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | ||
| 39 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 10.034,5 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | ||
| 40 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 845 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | ||
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 19.420,5 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | ||
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.122 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | ||
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 172 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | ||
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 134 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | ||
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | ||
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | ||
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 35 | m | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | ||
| 48 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 486 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | ||
| 49 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 16 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | ||
| 50 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 40 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | ||
| 51 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 60 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | ||
| 52 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 6 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | ||
| 53 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | ||
| 54 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 144 | m | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | ||
| 55 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ||
| 56 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ||
| 57 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ||
| 58 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ||
| 59 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 60 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm - 4x240mm2 - Đổ nhựa Resin | 1 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm - 4x240mm2 - Đổ nhựa Resin | ||
| 61 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 8 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | ||
| 62 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin | ||
| 63 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ||
| 64 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 6 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 65 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 8 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 66 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 20 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 67 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 57 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 68 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 5 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | ||
| 69 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 8 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | ||
| 70 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x70mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 20 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x70mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | ||
| 71 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x50mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 30 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x50mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | ||
| 72 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 7 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 73 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 1 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 74 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 19 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ||
| 75 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 3 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | ||
| 76 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x95mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 1 | bộ | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x95mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | ||
| 77 | Hộp đầu cáp 22kV - 3x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | Hộp đầu cáp 22kV - 3x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | ||
| 78 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 2 | bộ | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | ||
| 79 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 84 | cuộn | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | ||
| 80 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | 140 | cuộn | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | ||
| 81 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4.970 | cái | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulong thép M6 | ||
| 82 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 3.654 | cái | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | ||
| 83 | Kẹp hãm cáp ABC-4x95 | 118 | cái | Kẹp hãm cáp ABC-4x95 | ||
| 84 | Kẹp hãm cáp ABC-4x70 | 72 | cái | Kẹp hãm cáp ABC-4x70 | ||
| 85 | Kẹp hãm cáp ABC-4x50 | 18 | cái | Kẹp hãm cáp ABC-4x50 | ||
| 86 | Ghíp nhôm 3 bulong GN50-150 | 715 | cái | GN3BL- 50/150 | ||
| 87 | Ghíp nhôm 3 bulong GN50-240 | 319 | cái | GN3BL- 50/240 | ||
| 88 | Khóa đai thép | 3.422 | cái | Khóa đai thép | ||
| 89 | Đai thép không gỉ | 4.074,6 | m | Đai thép không gỉ | ||
| 90 | Đai thép + Khoá đai | 4.338 | bộ | Đai thép + Khoá đai | ||
| 91 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 612 | cái | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | ||
| 92 | Đầu cốt xử lý AM70 | 884 | cái | Đầu cốt xử lý AM70 | ||
| 93 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 508 | cái | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ||
| 94 | Đầu cốt M35 | 442 | cái | Đầu cốt đồng M35 | ||
| 95 | Đầu cốt đồng M50 | 202 | cái | Đầu cốt đồng M50 | ||
| 96 | Đầu cốt đồng M70 | 40 | cái | Đầu cốt đồng M70 | ||
| 97 | Đầu cốt đồng M95 | 48 | cái | Đầu cốt đồng M95 | ||
| 98 | Đầu cốt đồng M240 | 32 | cái | Đầu cốt đồng M240 | ||
| 99 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 2.574 | cái | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, ATM 63A | ||
| 100 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 248 | cái | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | ||
| 101 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 376 | cái | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (trọn bộ ATM100A) | ||
| 102 | Hộp phân dây - Composit | 766 | cái | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) | ||
| 103 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 1 | cái | Hộp 4 Công tơ 1 pha Composit (không có aptomat) | ||
| 104 | Hộp 2 công tơ 1 pha-composit | 3 | cái | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | ||
| 105 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 5 | cái | Hộp 1 Công tơ 3 pha composite không vị trí lắp TI, không bao gồm ATM | ||
| 106 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 50 | cái | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | ||
| 107 | Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - Composite | 6 | cái | Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - Composite, không bao gồm ATM | ||
| 108 | Hộp phân dây- Composit | 189 | cái | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ||
| 109 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liền | 127 | cái | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liền | ||
| 110 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 56 | cái | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền | ||
| 111 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-thân liền | 3 | cái | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-thân liền | ||
| 112 | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-5,4-Thân liền | 31 | cái | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-5,4-Thân liền | ||
| 113 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0-thân liền | 31 | cái | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0-thân liền | ||
| 114 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 59 | cái | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | ||
| 115 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | 14 | cái | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | ||
| 116 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 11 | cái | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | ||
| 117 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 48.46kg/bộ) | 5 | bộ | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 48.46kg/bộ) | ||
| 118 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL: 27.52kg/bộ) | 15 | bộ | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL: 27.52kg/bộ) | ||
| 119 | Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6-L 2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 67 | cọc | Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6-L 2,5m (TL:14,3kg/cọc) | ||
| 120 | Dây thép dẹt mạ kẽm 25x4 - (TL: 0,786kg/m) | 201 | m | Dây thép dẹt mạ kẽm 25x4 - (TL: 0,786kg/m) | ||
| 121 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột (TL: 12.21kg/bộ) | 8 | bộ | Giá đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột (TL: 12.21kg/bộ) | ||
| 122 | Khung móng tủ (TL: 39,27kg/bộ) | 67 | bộ | Khung móng tủ (TL: 39,27kg/bộ) | ||
| 123 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (TL: 104,262 kg/bộ) | 1 | bộ | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (TL: 104,262 kg/bộ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.115804946E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.231609892E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp: Tủ điện hạ thế các loại có giá trị tối thiểu 4,8 tỷ VNĐ/1 Hợp đồng; Cáp điện hạ thế các loại có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ VNĐ/1 Hợp đồng; Hòm Compozit có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ/1 Hợp đồng; Phụ kiện cáp (ghíp, đầu cốt, kẹp hãm cáp) có giá trị tối thiểu 1 tỷ đồng/1 Hợp đồng; Cột điện các loại có giá trị tối thiểu 830 triệu đồng/1 Hợp đồng; Phụ kiện cáp ngầm (hộp nối, hộp đầu cáp) có giá trị tối thiểu 360 triệu/1 Hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.207.089.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.621.269.244 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành tủ điện hạ thế(có xác nhậ | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi