Gói thầu: gói thầu số 02-2022 VTTB-ĐTXD: “Cung cấp tủ điện và vật tư phụ kiện”, phục vụ dự án: “Cải tạo lưới điện hạ thế dọc đường chiến thắng, đoạn từ đầu đường đến ngõ 96; Nâng cao năng lực cấp điện trung thế địa bàn quận Hà Đông năm 2021; Cải tạo lưới điện hạ thế tại các toàn chung cư thuộc khu đô thị Xa La; Cải tạo các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02-2022 VTTB-ĐTXD: “Cung cấp tủ điện và vật tư phụ kiện”, phục vụ dự án: “Cải tạo lưới điện hạ thế dọc đường chiến thắng, đoạn từ đầu đường đến ngõ 96; Nâng cao năng lực cấp điện trung thế địa bàn quận Hà Đông năm 2021; Cải tạo lưới điện hạ thế tại các toàn chung cư thuộc khu đô thị Xa La; Cải tạo các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:29:00 đến ngày 2022-02-28 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,880,664,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 866,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có tổng giá trị các chủng loại hàng hóa tối thiểu là 20.200.000.000 và tổng giá trị tất cả các chủng loại hàng hóa của các hợp đồng ≥ 60.600.000.000. Trong đó 60.600.000.000= 3 x 20.200.000.000.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã cung cấp một số chủng loại hàng hóa sau: Tủ RMU, trụ đỡ MBA, tủ hạ thế, tủ điều khiển tụ bù, cáp trung thế ruột đồng và ruột nhôm, cáp hạ thế, cầu dao phụ tải, hộp nối, hộp đầu cáp trung thế mà nhà thầu đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó:+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp tủ RMU có giá trị ≥ 4.580.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp Tủ RMU ≥ 13.740.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp tủ điện hạ thế có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp tủ điện hạ thế ≥ 5.400.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp trụ đỡ MBA có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp trụ đỡ MBA ≥ 5.100.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp tủ điều khiển tụ bù có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp tủ điều khiển tụ bù ≥ 1.140.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp cáp điện trung thế ruột nhôm hoặc ruột đồng có giá trị ≥ 558.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp cáp điện trung thế ruột nhôm hoặc ruột đồng ≥ 1.674.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp cáp điện hạ thế có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp cáp điện hạ thế ruột nhôm hoặc ruột đồng ≥ 12.300.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp cáp hộp nối và hộp đầu cáp trung thế có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp hộp nối và hộp đầu cáp trung thế ≥ 3.000.000.000 VNĐ.Và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành 80% tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm trước năm có thời điểm đóng thầu:-Từ 03 năm: đối với nhà sản xuất cáp hạ thế, tủ hạ thế… -Từ 05 năm: đối với nhà sản xuất cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…-Từ 10 năm: đối với nhà sản xuất cầu dao phụ tảiNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế sẽ được Bên mua tính toán kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hóa sửa chữa hoặc thay thế đó. Nếu quá thời hạn bên mua yêu cầu mà bên bán chưa tiến hành công tác bảo hành thì bên bán phải thanh toán toàn bộ chi phí do bên mua thực hiện khắc phục hàng hóa kèm theo chứng từ thanh toán đã thực hiện.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02-2022 VTTB-ĐTXD: “Cung cấp tủ điện và vật tư phụ kiện”, phục vụ dự án: “Cải tạo lưới điện hạ thế dọc đường chiến thắng, đoạn từ đầu đường đến ngõ 96; Nâng cao năng lực cấp điện trung thế địa bàn quận Hà Đông năm 2021; Cải tạo lưới điện hạ thế tại các toàn chung cư thuộc khu đô thị Xa La; Cải tạo các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2021” Gói thầu gộp: Dự án Cải tạo lưới điện hạ thế dọc đường chiến thắng, đoạn từ đầu đường đến ngõ 96; Nâng cao năng lực cấp điện trung thế địa bàn quận Hà Đông năm 2021; Cải tạo lưới điện hạ thế tại các toàn chung cư thuộc khu đô thị Xa La; Cải tạo các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dung 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 866.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông đã đổi địa chỉ trụ sở chính từ số 4 Trưng Nhị - phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội sang địa chỉ số 159 Trần Phú - phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội, Điện thoại: 0423217218 Fax: 0423220388 Hotline: 19001288
(Do đó bên mời thầu và Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Hà Đông địa chỉ số 159 Trần Phú - phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội, Điện thoại: 0423217218 Fax: 0423220388 Hotline: 19001288). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 159 đường Trần Phú – phường Văn Quán – Quận Hà Đông – Hà Nội. Điện thoại: 0423217218 Fax: 0423220388 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú – phường Văn Quán – Quận Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 0423217218- Fax: 0423220388-Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú – phường Văn Quán – Quận Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 0423217218- Fax: 0423220388-Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC) | 19 | Tủ | RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC) | 1 | Tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Tủ diện 600V-630A | 1 | Tủ | 1ATM tổng 630A + 1ATM400A + 2ATM250A + 1ATM160A tụ bù + 1ATM25A tự dùng + 1 vị trí dự phòng) - lắp cho TBA treo | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ điện 600V-1000A | 1 | Tủ | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | |
| 5 | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 1600A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ điện 600V-ACB1600A | 1 | Tủ | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước 2000x1800x940) | |
| 6 | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ điện 600V-ACB 2000A | 1 | Tủ | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước 2000x1800x940) | |
| 7 | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ điện 600V-ACB 2000A | 1 | tủ | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước 2000x1700x730) | |
| 8 | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ điện 600V-ACB 2000A | 1 | tủ | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước 2000x1600x900) | |
| 9 | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ điện 600V-ACB 2000A | 1 | tủ | Tủ điện tổng tòa nhà 600V-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước 2000x1600x900) | |
| 10 | Tủ điện tổng tòa nhà 600VA-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Tủ điện 600VA-ACB 2000A | 2 | tủ | Tủ điện tổng tòa nhà 600VA-ACB 2000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước 2000x1600x900) | |
| 11 | Trụ đỡ MBA 750KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1250A có ngăn lắp tủ trung thế (Bao gồm 01 MCCB 1250A+02 MCCB 400A+03MCCB 250A+MCB 25A+4TI 1200/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | Trụ đỡ MBA 750KVA-22/0,4kV | 1 | trụ | Bao gồm 01 MCCB 1250A+02 MCCB 400A+03MCCB 250A+MCB 25A+4TI 1200/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | |
| 12 | Trụ đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A có ngăn lắp tủ trung thế (Bao gồm 01 MCCB 1000A+01 MCCB 400A+03MCCB 250A+1MCCB 100A+MCB 25A+4TI 1000/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | Trụ đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV | 8 | trụ | Bao gồm 01 MCCB 1000A+01 MCCB 400A+03MCCB 250A+1MCCB 100A+MCB 25A+4TI 1000/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | |
| 13 | Trụ đỡ MBA 400KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-630A có ngăn lắp tủ trung thế (Bao gồm 01 MCCB 630A+01 MCCB 400A+02 MCCB 250A+01 MCCB 160A+MCB 25A +3TI 600/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | Trụ đỡ MBA 400KVA-22/0,4kV | 2 | trụ | Bao gồm 01 MCCB 630A+01 MCCB 400A+02 MCCB 250A+01 MCCB 160A+MCB 25A +3TI 600/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | |
| 14 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời | 1 | tủ | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | |
| 15 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời | 7 | tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | |
| 16 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời | 1 | tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x25kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | |
| 17 | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-400A-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-400A-1 mặt | 58 | tủ | 1MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A, 9MCB 1P-63A, 2 giàn thanh cái 2x50x5mm/1 pha, cầu đấu, thanh ray, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt | |
| 18 | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-250A-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-250A-1 mặt | 4 | tủ | 2MCCB IP-250A, l MCCB 3P-160A, 9MCB lP-63A, 2 giàn thanh cái 2x50x5mm/1 pha, cầu đấu, thanh ray, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt đầy đủ | |
| 19 | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-250A-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-250A-1 mặt | 65 | tủ | 1 MCCB 3P-250A, 2MCCB 3P-160A, 9MCB 1P-63A, 2 giàn thanh cái 2x50x5mm/1 pha, cầu đấu, thanh ray, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt đầy đủ | |
| 20 | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-160A-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ | Tủ Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-160A-1 mặt | 67 | tủ | 1 MCCB 3P-160A, 9MCB lP-63A, 2 giàn thanh cái 2x50x5mm/1 pha, cầu đấu, thanh ray, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt đầy đủ | |
| 21 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-2 mặt - Có vị trí lắp công tơ | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-2 mặt - Có vị trí lắp công tơ | 11 | tủ | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | |
| 22 | Tù Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-400A- l mặt-Có vị trí lắp công tơ | Tù Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-400A- l mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | 2MCCB IP-400A, l MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P- l00A, 8MCB lP-63A, 2 giàn thanh cái 2x50x5mm/1 pha, cầu đấu, thanh ray, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt đầy đủ | |
| 23 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3240mm2-CTSr-WS | 197 | m | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3240mm2-CTSr-WS | |
| 24 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 519 | m | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | |
| 25 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s | 13 | bộ | CDPT kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | |
| 26 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN-22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 6 | bộ | HN-22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | |
| 27 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | |
| 28 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 1 | bộ | HĐC 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | |
| 29 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà -Kèm đầu cốt đồng | HĐC-0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà -Kèm đầu cốt đồng | 36 | bộ | HĐC-0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà -Kèm đầu cốt đồng | |
| 30 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC- 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 179 | bộ | HĐC- 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | |
| 31 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC- 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 55 | bộ | HĐC- 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | |
| 32 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC- 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 257 | bộ | HĐC- 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | |
| 33 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120-mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | HN 0,6/1kV ruột đồng-4x120-mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 9 | bộ | HN 0,6/1kV ruột đồng-4x120-mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | |
| 34 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin | HNC- 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin | 37 | bộ | HNC- 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin | |
| 35 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin | HN- 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin | 24 | bộ | HN- 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin | |
| 36 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x50mm2-Đổ nhựa resin | HN- 0,6/1kV ruột đồng-4x50mm2-Đổ nhựa resin | 61 | bộ | HN- 0,6/1kV ruột đồng-4x50mm2-Đổ nhựa resin | |
| 37 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 16 | bộ | Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | |
| 38 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 8 | bộ | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | |
| 39 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp-0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 243 | m | Cáp-0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | |
| 40 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp-0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 109 | m | Cáp-0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ | |
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu-1x120mm2 | 156 | m | Cu-1x120mm2 | |
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 36 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | |
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Cáp-0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 128 | m | Cáp-0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | |
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2 | 63 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2 | |
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x120mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | 50 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | |
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 3.091 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | |
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | 2.741 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | |
| 48 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 236 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | |
| 49 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x95 | 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x95 | 1.384 | m | 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x95 | |
| 50 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | MV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông M10 thép) | 36 | cái | MV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông M10 thép) | |
| 51 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 48 | cái | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | |
| 52 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | 11 | cái | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | |
| 53 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | 141 | cái | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | |
| 54 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC M240 | 114 | cái | ĐC M240 | |
| 55 | Đầu cốt đồng M185 | ĐC M185 | 38 | cái | ĐC M185 | |
| 56 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC M120 | 80 | cái | ĐC M120 | |
| 57 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC M95 | 20 | cái | ĐC M95 | |
| 58 | Đầu cốt đồng M70 | ĐC M70 | 108 | cái | ĐC M70 | |
| 59 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC M50 | 22 | cái | ĐC M50 | |
| 60 | Đầu cốt AM120 | ĐC-AM120 | 34 | cái | ĐC-AM120 | |
| 61 | Đầu cốt AM95 | ĐC-AM95 | 24 | cái | ĐC-AM95 | |
| 62 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | 7 | bộ | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | |
| 63 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV (4B/c) | Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV (4B/c) | 6 | chuỗi | Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV (4B/c) | |
| 64 | Sứ đứng 35kV+ ty ( sứ gốm) | Sứ đứng 35kV+ ty ( sứ gốm) | 143 | bộ | Sứ đứng 35kV+ ty ( sứ gốm) | |
| 65 | Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | 33 | bộ | Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | |
| 66 | Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 95-120mm2 (phụ kiện giáp níu) | Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 95-120mm2 (phụ kiện giáp níu) | 49 | bộ | Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 95-120mm2 (phụ kiện giáp níu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có tổng giá trị các chủng loại hàng hóa tối thiểu là 20.200.000.000 và tổng giá trị tất cả các chủng loại hàng hóa của các hợp đồng ≥ 60.600.000.000. Trong đó 60.600.000.000= 3 x 20.200.000.000.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã cung cấp một số chủng loại hàng hóa sau: Tủ RMU, trụ đỡ MBA, tủ hạ thế, tủ điều khiển tụ bù, cáp trung thế ruột đồng và ruột nhôm, cáp hạ thế, cầu dao phụ tải, hộp nối, hộp đầu cáp trung thế mà nhà thầu đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó:+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp tủ RMU có giá trị ≥ 4.580.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp Tủ RMU ≥ 13.740.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp tủ điện hạ thế có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp tủ điện hạ thế ≥ 5.400.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp trụ đỡ MBA có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp trụ đỡ MBA ≥ 5.100.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp tủ điều khiển tụ bù có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp tủ điều khiển tụ bù ≥ 1.140.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp cáp điện trung thế ruột nhôm hoặc ruột đồng có giá trị ≥ 558.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp cáp điện trung thế ruột nhôm hoặc ruột đồng ≥ 1.674.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp cáp điện hạ thế có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp cáp điện hạ thế ruột nhôm hoặc ruột đồng ≥ 12.300.000.000 VNĐ.+ Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp cáp hộp nối và hộp đầu cáp trung thế có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự cung cấp hộp nối và hộp đầu cáp trung thế ≥ 3.000.000.000 VNĐ.Và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành 80% tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm trước năm có thời điểm đóng thầu:-Từ 03 năm: đối với nhà sản xuất cáp hạ thế, tủ hạ thế… -Từ 05 năm: đối với nhà sản xuất cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…-Từ 10 năm: đối với nhà sản xuất cầu dao phụ tảiNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế sẽ được Bên mua tính toán kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hóa sửa chữa hoặc thay thế đó. Nếu quá thời hạn bên mua yêu cầu mà bên bán chưa tiến hành công tác bảo hành thì bên bán phải thanh toán toàn bộ chi phí do bên mua thực hiện khắc phục hàng hóa kèm theo chứng từ thanh toán đã thực hiện.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi