Gói thầu: Hóa chất máy đông máu cho máy ACLTOP 350 hoặc tương đương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165188-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Tên gói thầu Hóa chất máy đông máu cho máy ACLTOP 350 hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT 20220162760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:14:00 đến ngày 2022-02-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,708,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,330,625 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm ba mươi nghìn sáu trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93306257E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86612514E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.095.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.804.191.732 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Hóa chất máy đông máu cho máy ACLTOP 350 hoặc tương đương
Mua vật tư y tế thanh toán chung sử dụng 03 tháng đầu năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long. Số 301 Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính kế toán – Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long; + Tư vấn lập E-HSMT : Tổ xây dựng HSMT và xét thầu – Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long. Số 301 Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long. Số 301 Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn đánh giá E-HSDT : Tổ xây dựng HSMT và xét thầu – Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long. Số 301 Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long , địa chỉ: Số 301, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long. Số 301 Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long;


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c) - Biểu mẫu dự thầu chi tiết (theo mẫu kèm theo Chương V E-HSMT)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa - Đối với hàng hóa dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên thương mại, Nhà SX, Hãng SX, mới 100% và các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu Mục 3, Chương III - Tài liệu tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: ISO, CE,…hoặc tương đương + Tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn bán hàng. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: + Hàng hóa nhập khẩu: Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), Tờ khai hải quan, các chứng từ nhập khẩu liên quan hoặc tương đương. + Hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng + Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) - Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (nếu có) - Giấy chứng nhận lưu hành của trang thiết bị y tế (nếu có) - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A hoặc Kết quả phân loại trang thiết bị y tế B,C,D quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, NĐ số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, NĐ 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 - Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Catalog bản gốc và bản dịch bằng tiếng Việt có công chứng. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. - Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu - Các mặt hàng tham dự thầu phải phù hợp với Bảng phạm vi cung cấp thuộc Chương IV HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển và các loại phí khác. Nhà thầu phải chào thầu giá từng mặt hàng trong gói thầu. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:. Bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu bằng 1/2 hạn sử dụng theo qui định của nhà sản xuất tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
- Nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất hàng hóa dự thầu: nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức. - Nếu trong HSDT chưa đính kèm giấy phép thì nhà thầu phải bổ sung làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng trên. - Đối với các giấy phép bán hàng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo của đơn vị dịch thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.330.625   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long. Số 301 Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Vĩnh Long, số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Vĩnh Long, số 47 Lê Văn Tám, Phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long, 301 Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động48.000cáiNhóm 3 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
2Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động136.000mlNhóm 1 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
3Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu2.600mlNhóm 1 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
4Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu960mlNhóm 1 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
5Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu460mlNhóm 1 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93306257E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86612514E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.095.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.804.191.732 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->