Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị đợt 1 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166602-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị đợt 1 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220166566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:57:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,578,368,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.867552728E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973510545E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng, Hộp công tơ, Hộp phân dây, MCB, Cột BTLT …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.604.857.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.814.573.820 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thếNhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị đợt 1 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022
Mua sắm vật tư thiết bị đợt 1 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội, Điện thoại: 024.38238485, Fax: 024.38238485
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội , địa chỉ: C24B, Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội, Điện thoại: 024.38238485, Fax: 024.38238485


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội, Điện thoại: 024.38238485, Fax: 024.38238485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Sơn Hà – Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38238485 Fax; 024.38238482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch sản xuất- Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38238485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại hotline 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính cách điện177cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
2Biển tên cột145CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
3Biển tên lộ133CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm23.142mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2233mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ4.117mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ62mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ380mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ430mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ21mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ99mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.75mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
13Cáp lụa đường kính 6mm3kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
14Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4,3-Thân liền2cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
15Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền3cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
16Cột sắt đường kính 100mm (6m/cột)4cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
17Đai ôm + Vít nở8BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
18Đai thép không gỉ160mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
19Đầu cốt AM120 1 lỗ44CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
20Đầu cốt M3530cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
21Dây đồng bọc nhựa PVC M35mm230mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
22Dây thép bọc đường kính 1mm1kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
23Đề can dán hòm công tơ2.277CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
24Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.568cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
25Hộp 1 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)58hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
26Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite (không ATM)31hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
27Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composite (không ATM)2hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
28Hộp 2 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)31hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
29Hộp 4 công tơ 1 pha-Composite (ATM 63A)531hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
30Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)98hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
31Kẹp hãm cáp ABC4x120mm2153cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
32Kẹp treo cáp ABC4x120mm244cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
33Khóa đai thép172CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
34ống co ngót9mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
35Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN1078mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
36Phụ kiện gắn hòm công tơ và hộp phân dây (Bu lông + nở sắt)164bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
37Số hòm công tơ653CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
38Tấm ốp cột10CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
39Tiếp địa lặp lại (20,63 kg/bộ)30BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
40Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
41Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)2BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
42Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)26BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
43Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)1BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
44Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)5BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
45Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)23BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
46Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
47Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)8BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
48Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ)2BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
49Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)13BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
50Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (30,48kg/bộ)2BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
51Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ)15BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
52Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
53Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (18,78)16BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
54Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (33,32)1BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
55Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (33,32kg)1BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
56Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H đơn (37,78)5BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
57Xà nánh kép 1,5m trên cột chữ H kép ngang (39,95)1BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
58Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn (41,81kg)4BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hai Bà Trưng
59Băng dính cách điện40cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
60Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.746mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
61Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2408mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
62Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm21.161mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
63Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm226mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
64Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ)528mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
65Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2676mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
66Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2352mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
67Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ)54mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
68Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)1.394mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
69Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)75mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
70Cosse ép AL 50mm2 - hạ áp26cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
71Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3-thân liền6cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
72Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền41cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
73Đai thép không gỉ + khóa đai439bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
74Dây thít nhựa 20cm4góiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
75Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2)252mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
76Đề can tên hộ sử dụng điện828cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
77Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông594bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
78Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)206hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
79Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)75hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
80Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)88hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
81Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95mm212cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
82Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2176cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
83Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50mm210cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
84Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95mm229cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
85MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít653cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
86Móc ốp4cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
87Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/2578mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
88Ống nối đồng nhôm AM120mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót)36cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
89Ống nối đồng nhôm AM150mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót)40cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
90Sơn đánh số cột5kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
91Sứ quả bàng118cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
92Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn115cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
93Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ)26bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
94Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)27bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
95Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)3bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
96Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)23bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
97Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ)1bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
98Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ)3bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
99Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)5bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
100Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)38bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
101Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)14bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
102Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ)7bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
103Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,1m (30,68kg/bộ)4bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Nam Từ Liêm
104Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền13cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
105Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền12cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
106Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền7cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
107Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền5cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
108Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2253mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
109Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2782mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
110Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2148mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
111Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2885mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
112Đầu cốt đồng nhôm AM-958cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
113Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)124cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
114Đai thép inox + khóa đai Inox193mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
115Ghíp nhôm 3 bu lông A35-120104cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
116Biển báo tên lộ478cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
117Sơn số cột4kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
118Băng dính cách điện48cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
119Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1x50mm25mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
120Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp5cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
121Đai thép inox + khóa đai Inox10mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
122Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M610cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
123Ống nhựa xoắn HDPE-D32/2513mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
124Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A348hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
125Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A103hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
126Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit19hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
127Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)75hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
128Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)72hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
129Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2465mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
130Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.535mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
131Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2224mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
132Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm21.786mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
133Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2540mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
134Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2100mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
135Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm22.046mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
136Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2298mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
137Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M61.039cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
138Phôi tư gia1.023cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
139Phôi phiên 8149cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
140Chữ lẻ596cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
141Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông (TL: 54,58 kg/bộ)5bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
142Xà néo X2NL-0,8m (TL: 34,543 kg/bộ)2bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
143Xà néo X2NL-1,2m (TL: 40,14 kg/bộ)3bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Thạch Thất
144Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm259mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
145Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2266mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
146Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền1cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
147Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liền6cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
148Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền26cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
149Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liền16cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
150Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3-Thân liền53cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
151Móc thép chữ S (0,3 kg)208cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
152Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm213cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
153Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2195cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
154Đầu cốt xử lý AM70318cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
155Đầu cốt xử lý AM5020cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
156Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm906cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
157Ống nhựa xoắn D32/2590mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
158Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm245mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
159Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm60cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
160Đai thép không gỉ120mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
161Khóa đai120cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
162Sơn vàng (phủ 2 lớp trên cột bê tông)10,5kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
163Sơn đen5,5kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
164Băng dính cách điện169cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
165Biển tên lộ dây339cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
166Hộp phân dây Composit72cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
167Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit519cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
168Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-1 MCB 3 cực-100A20cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
169MCB 1 cực-40A-230/400VAC≥6kArms1.462cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
170Đai thép không gỉ hòm công tơ, HPD987mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
171Khóa đai658cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
172Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)167mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
173Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệ2.670mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
174Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ40mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
175Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.460mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
176Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ27mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
177Đề can ghi tên khách hàng tư gia1.777cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
178Đề can ghi tên khách hàng F834cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
179Dây thép 1ly bọc nhựa2.720cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
180Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)30bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
181Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)86bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
182Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)2bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
183Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)19bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
184Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông đơn (15,90 kg)62bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
185Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột vuông đơn (19,84 kg)1bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
186Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông kép (17,28 kg)9bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
187Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (18,18 kg)167bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
188Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm đơn (24,36 kg)8bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
189Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (20,32 kg)11bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
190Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm kép (24,36 kg)1bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ứng Hòa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.867552728E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973510545E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng, Hộp công tơ, Hộp phân dây, MCB, Cột BTLT …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.604.857.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.814.573.820 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thếNhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->