Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy lớp 1 năm học 2020 - 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy lớp 1 năm học 2020 - 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1321/QĐ - UBND ngày 11/09/2020 của UBND huyện Tây Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 22:41:00 đến ngày 2020-10-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,388,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 474 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | I. Số và phép tính, hình học, đo lường | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 474 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | I. Số và phép tính, hình học, đo lường | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 474 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | I. Số và phép tính, hình học, đo lường | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 46 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | I. Số và phép tính, hình học, đo lường | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 46 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 46 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 474 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 8 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 9 | Thanh phách | 346 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 10 | Song loan | 346 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 11 | Trống nhỏ | 100 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 12 | Triangle (Tam giác chuông) | 100 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 13 | Tambourine (Trống lục lạc) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 14 | Đồng hồ bấm giây | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 15 | Còi | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 16 | Cờ đuôi nheo | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 17 | Thước dây | 54 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 18 | Đệm nhảy | 56 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 19 | Bóng đá | 60 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 20 | Cầu môn bóng đá | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 21 | Bóng rổ | 60 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 22 | Cột bóng rổ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 23 | Dây nhảy tập thể | 58 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 24 | Dây nhảy cá nhân | 192 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 25 | Quả cầu đá | 221 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 26 | Cột và lưới đá cầu | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 27 | Bóng ném | 60 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 28 | Bóng chuyền hơi | 60 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 29 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 19 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi