Gói thầu: Gói thầu số 4 - Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017590-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200847495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:16:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,799,385 VNĐ ((Hai mươi năm triệu bảy trăm chín mươi chín nghìn ba trăm tám mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Anti A monoclonal G04001 240 Lọ Mô tả ghi chú Thuốc thử nhóm máu dùng để xác định nhóm máu ABO, Rh
2 Anti AB monoclonal G04002 8 Lọ Mô tả ghi chú Thuốc thử nhóm máu dùng để xác định nhóm máu ABO, Rh
3 Anti B monoclonal G04003 240 Lọ Mô tả ghi chú Thuốc thử nhóm máu dùng để xác định nhóm máu ABO, Rh
4 Anti D monoclonal G04004 80 Lọ Mô tả ghi chú Thuốc thử nhóm máu dùng để xác định nhóm máu ABO, Rh
5 Blood Agar G04005 8 Chai Mô tả ghi chú Thạch máu
6 Bộ nhuộm gram G04006 4 Bộ Mô tả ghi chú Dung dịch nhuộm vi sinh
7 Đầu cone vàng có khía, có 2 vòng ren bên trong G04007 120 Bịch Mô tả ghi chú Chất liệu nhựa y tế, Loại có khía, có 2 vòng ren bên trong
8 Đầu cone xanh có khía G04008 80 Bịch Mô tả ghi chú Chất liệu nhựa y tế, Loại có khía
9 Đĩa Petri 90mm (nhựa) G04009 9.600 cái Mô tả ghi chú Chất liệu nhựa y tế, 90mm
10 Giấy lọc định tính (phi 11) G04010 8 Hộp Mô tả ghi chú Đường kính 11 cm
11 Humatex Febrile Antigens G04011 4 hộp Mô tả ghi chú
12 IDS 14 GNR G04012 4 bộ Mô tả ghi chú Hệ thống định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc
13 Khoanh giấy kháng sinh amikacin G04013 2.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
14 Khoanh giấy kháng sinh amoxicillin/clavulanic G04014 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
15 Khoanh giấy kháng sinh ampicillin/sulbactam G04015 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
16 Khoanh giấy kháng sinh cefazolin G04016 3.276 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
17 Khoanh giấy kháng sinh cefepime G04017 8.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
18 Khoanh giấy kháng sinh cefoperazone/sulbactam G04018 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
19 Khoanh giấy kháng sinh cefotaxime G04019 8.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
20 Khoanh giấy kháng sinh cefoxitin G04020 8.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
21 Khoanh giấy kháng sinh ceftazidime G04021 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
22 Khoanh giấy kháng sinh ceftriaxone G04022 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
23 Khoanh giấy kháng sinh ciprofloxacin G04023 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
24 Khoanh giấy kháng sinh clindamycin G04024 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
25 Khoanh giấy kháng sinh ertapenem G04025 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
26 Khoanh giấy kháng sinh imipenem G04026 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
27 Khoanh giấy kháng sinh levofloxacin G04027 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
28 Khoanh giấy kháng sinh lincomycin G04028 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
29 Khoanh giấy kháng sinh meropenem G04029 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
30 Khoanh giấy kháng sinh metronidazole G04030 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
31 Khoanh giấy kháng sinh netilmicin G04031 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
32 Khoanh giấy kháng sinh oxacillin G04032 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
33 Khoanh giấy kháng sinh penicillin G04033 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
34 Khoanh giấy kháng sinh piperacillin/tazobactam G04034 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
35 Khoanh giấy kháng sinh teicoplanin G04035 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
36 Khoanh giấy kháng sinh ticarcillin/clavulanic G04036 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
37 Khoanh giấy kháng sinh vancomycin va-30 10 ea G04037 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
38 Khoanh giấy kháng sinh vancomycin va-5 10 ea G04038 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
39 Khoanh giấy kháng sinh colistin G04039 4.000 Đĩa Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
40 Lam kính 7102 G04040 160 Hộp Mô tả ghi chú Lam kính trơn, Kích thước: 25,4x76,2mm (1 in x3 in),dày 1-1.2mm)
41 Lam kính 7105 G04041 40 Hộp Mô tả ghi chú Lam kính nhám, Kích thước: 25,4x76,2mm (1 in x3 in),dày 1-1.2mm)
42 Lammen G04042 40 Hộp Mô tả ghi chú Lammen xét nghiệm, Kích thước: 22 x 22mm. Độ dày: 0.16 - 0.19mm
43 Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản G04043 960 Lọ Mô tả ghi chú Lọ lấy mẫu phân Lọ Chất liệu: Nắp bằng nhựa PE. Thân bằng nhựa PS. Nắp có màu, có gáy; Kích cỡ ≥: Dung tích: 50 ml; Đóng gói: 100 lọ/gói
44 Lọ nhựa PS 55ml có nhãn G04044 3.200 Lọ Mô tả ghi chú  Nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%), nắp màu đỏ, Dùng chứa mẫu nước tiểu, bệnh phẩm
45 Lọ vô trùng 50 ml G04045 2.400 Lọ Mô tả ghi chú  Nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%), nắp màu đỏ, Dùng chứa mẫu nước tiểu, bệnh phẩm
46 Mac Conkey Agar G04046 16 Chai Mô tả ghi chú là một môi trường chọn lọc để phân lập enterobacteria trong nước, thực phẩm, dược phẩm và các mẫu sinh học có nguồn gốc động vật và mỹ phẩm.
47 Máu cừu 10ml G04047 240 Lọ Mô tả ghi chú Máu cừu 10ml
48 Môi trường cấy máu BHI hai pha G04048 560 Chai Mô tả ghi chú Môi trường cấy máu BHI hai pha
49 Mueler Hinton Agar G04049 8 Chai Mô tả ghi chú Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc.
50 Ống Citrate G04050 40.000 Cái Mô tả ghi chú Ống nghiệm kháng đông
51 Ống EDTA G04051 80.000 Cái Mô tả ghi chú Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12 x 75mm) trung tính, nắp màu xanh dương
52 Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp G04052 4.800 Ống Mô tả ghi chú Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
53 Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp G04053 2.400 Ống Mô tả ghi chú Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
54 Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp (12 x 75) G04054 2.800 Cái Mô tả ghi chú Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp (12 x 75)
55 Ống nghiệm thủy tinh 1,3cm * 10cm G04055 400 Ống Mô tả ghi chú Ống nghiệm thủy tinh 1,3cm * 10cm
56 Ống nghiệm VSS (Plus sed auto)- 4NC/citrate 3Na - ESR/VSG G04056 1.200 Ống Mô tả ghi chú Ống nghiệm VSS (Plus sed auto)- 4NC/citrate 3Na - ESR/VSG
57 Ống nghiệm có bi G04057 40.000 Cái Mô tả ghi chú Sử dụng trong kỹ thuật xét nghiệm
58 Papanicolaous 1a G04058 4 Lọ Mô tả ghi chú Hó chất xét nghiệm được dùng để sàng lọc ung thư cổ tử cung
59 Papanicolaous 2a G04059 4 Lọ Mô tả ghi chú Hóa chất xét nghiệm được dùng để sàng lọc ung thư cổ tử cung
60 Papanicolaous 3b G04060 4 Lọ Mô tả ghi chú Hóa chất xét nghiệm được dùng để sàng lọc ung thư cổ tử cung
61 Pastorex Staph Plus G04061 2 Hộp Mô tả ghi chú Hóa chất phân lập và định danh vi sinh vật
62 Pastorex strep A B C D F G (định danh nhóm Streptococcus) G04062 2 Hộp Mô tả ghi chú Hóa chất phân lập và định danh vi sinh vật
63 Pipet nhựa 3ml G04063 12.000 Cái Mô tả ghi chú Nhựa PP. Được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nhỏ giọt hóa chất
64 PSA (elisa) G04064 400 Test Mô tả ghi chú Test xét nghiệm PSA trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến 
65 RNIS G04065 4 Bộ Mô tả ghi chú Rapid neisserial Identification system test
66 T3 Elisa G04066 800 Test Mô tả ghi chú Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp
67 T4 Elisa G04067 800 Test Mô tả ghi chú Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp
68 Tăm bông vô trùng cán nhựa G04068 240 Gói Mô tả ghi chú Tăm bông vô trùng cán nhựa
69 Tăm bông vô trùng nuôi cấy vi khuẩn cán gỗ có nắp, có vỏ bao riêng cho từng que (làm kháng sinh đồ) G04069 3.600 Gói Mô tả ghi chú Tăm bông vô trùng nuôi cấy vi khuẩn cán gỗ có nắp, có vỏ bao riêng cho từng que (làm kháng sinh đồ)
70 TBS có 6,5% NaCl G04070 8 Ống Mô tả ghi chú TBS có 6,5% NaCl
71 Test HIV Ag/Ab Elisa G04071 3.200 Test Mô tả ghi chú  Hóa chất xét nghiệm sử dụng trong miễn dịch học (Elisa), hộp 480 test
72 Test HIV Ag/Ab Elisa G04072 1.920 Test Mô tả ghi chú  Hóa chất xét nghiệm sử dụng trong miễn dịch học (Elisa), hộp 96 test
73 Test giun chó (96 test) G04073 1.200 test Mô tả ghi chú Test ELISA xét nghiệm kí sinh trùng giun đũa chó mè
74 TSH Elisa G04074 800 Test Mô tả ghi chú Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp
75 Tube đựng huyết thanh 1,5ml có nắp (Ống lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp) G04075 40.000 Cái Mô tả ghi chú Chất liệu: Nhựa PP y tế; Nắp bật; Dung tích: 1,5ml. Đóng gói: 1000 tube/ gói
76 Murex HbsAg G04076 3.072 Test Mô tả ghi chú Phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương ở người
77 Murex Anti HCV G04077 3.072 Test Mô tả ghi chú Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương ở người
78 Beli Clean 128 G04078 24 lít Mô tả ghi chú
79 Khoanh giấy kháng sinh tobramycin G04079 80 Gói Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
80 Hematocrit 75ml G04080 24 Lọ Mô tả ghi chú
81 Tube Heparin G04081 57.600 Cái Mô tả ghi chú Nguyên liệu: nhựa PET trong suốt; Kích thước ≥: 13x75mm; Dung tích ≥ 4 ml; Phụ gia: Lithium Heparin dạng phun khô trên thành ống; Nắp cao su cho phép kim chọc mẫu xuyên qua; ống kín chân không lấy máu tự động. Tube ly tâm Túi Chất liệu: Nhựa PP .
82 khoanh giấy cefixime G04082 80 lọ Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
83 khoanh giấy gentamycine G04083 80 lọ Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
84 khoanh giấy cefpodoxime G04084 80 lọ Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
85 khoanh giấy cefotaxime/clavulanic acid G04085 80 lọ Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
86 Khoanh giấy ceftazidime/clavulanic acid G04086 80 lọ Mô tả ghi chú Khoanh giấy làm kháng sinh đồ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->