Gói thầu: Gói thầu số 3 - Dây, ống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Dây, ống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:13:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,590,532 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm chín mươi nghìn năm trăm ba mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ hút đàm kín | G03001 | 1.200 | Bộ | Đa dạng kích cỡ: 6F-18Fr; dài ≥ 50cm. Chất liệu nhựa PVC mềm và chống gẫy gập. Bề mặt ống nhẵn mịn giúp đặt ống dễ dàng, không độc, không gây sốt khi đưa vào cơ thể. | |
| 2 | Khoá 3 ngã + dây nối 25 cm | G03002 | 2.800 | Cái | Khóa 03 ngã, dây nối ≥ 25cm, Sử dụng với thiết bị truyền dịch, truyền máu lâm sàng | |
| 3 | Dây đeo tay em bé | G03003 | 12.000 | Cái | Vòng đeo tay xác định bệnh nhân-Chất liệu: Nhựa y tế mềm, không độc hại, không kích ứng da. Có màu phân biệt độ tuổi, nút bấm. | |
| 4 | Dây dùng cho máy thở (ruột gà) | G03004 | 720 | Sợi | Dùng được với các loại dây thở của các máy thở khác nhau, gồm 02 đoạn, dây co dẵn có cổng đo CO2 | |
| 5 | Dây garo | G03005 | 400 | Cái | Chất liệu: Thun cotton màu xanh Đặc điểm: Dây có độ co giãn tốt, Băng dính 2 đầu, miếng gài bền chắc, dễ thao tác. Có thể sử dụng lại nhiều lần, không gây kích ứng da khi sử dụng. | |
| 6 | Dây hút đàm các số 6 Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr không nắp | G03006 | 12.000 | Sợi | Các cỡ. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PP không chứa DEHP . Không chứa độc tố DEHP. | |
| 7 | Dây hút đàm các số 6 Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr có nắp | G03007 | 17.600 | Sợi | Độ dài ≥ 50cm; Nhựa PP đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế, không chứa DEHP; Số 5 đến 18 | |
| 8 | Kẹp rốn | G03008 | 8.000 | Cái | Nhựa đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế (Chất liệu nhựa PVC hoặc ABS hoặc PE hoặc PP), không chứa DEHP, không gây độc, không gây kích ứng. Gồm 2 phần nối với nhau bằng các khớp răng, màu trắng trong, cứng, nhẵn; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | |
| 9 | Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 0,8 x 170cm | G03009 | 11.200 | Sợi | Chất liệu: nhựa PVC y tế hoặc tương đương. Đặc điểm: ống dây dẻo, không bị rò rỉ, vừa đủ cứng để không bị bẹp khi hút dịch, thành ống dày, có 2 đầu nối nhựa mềm dẻo, có khía. Ống trơn láng, không bị trầy sước, không nấm mốc, đầu gắn tương thích với máy hút dịch tại Bệnh viện; Kích thước ≥:8mm x 2,5m. Tiệt trùng bằng khí OE. Bao bì chỉ thị tiệt trùng. | |
| 10 | Dây nối bơm tiêm điện 75 cm | G03010 | 3.200 | Sợi | Chất liệu nhựa y tế, không chứa chất DEHP. chiều dài >75 cm | |
| 11 | Dây nối oxy 2000mm | G03011 | 480 | Sợi | Dây nối oxy kích thước > 2000mm, Chất liệu nhựa y tế PVC an toàn, mềm mại, dễ sử dụng. | |
| 12 | Dây oxy 2 lỗ người lớn ; trẻ em - dài 2m | G03012 | 11.200 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, an toàn, mềm mại, dễ sử dụng, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. (các số sử dụng cho người lớn và trẻ em). Chiều dài: ≥ 2.200 mm | |
| 13 | Dây oxy 2 lỗ sơ sinh - dài 2m | G03013 | 1.280 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, an toàn, mềm mại, dễ sử dụng, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. (các số sử dụng cho trẻ sơ sinh). Chiều dài: ≥ 2.200 mm | |
| 14 | Dây thông chữ T số 18 | G03014 | 40 | Sợi | Chất liệu cao su tự nhiên Latex hoặc tương đương, ống thông dạng chữ T màu vàng sậm đầu ống bo, các số: 14, 16, 18, 20, 22, 24 | |
| 15 | Dây thông dạ dày số 12-14-16-18-20 (lớn) có đầu nối cao su | G03015 | 3.600 | Sợi | Chất liệu nhưa PVC y tế, không chứa chất DEHP, dây dài 120cm-125cm, số 16, có nắp đậy. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Đóng gói tiệt trùng từng cái | |
| 16 | Dây thông dạ dày số 6; 8; 10 F | G03016 | 960 | Sợi | Chất liệu nhưa PVC y tế, không chứa chất DEHP, Độ dài ống ≥ 50 cm, phù hợp với trẻ nhỏ; Chất liệu nhựa đặc biệt, trong suốt, có tính đàn hồi cao không gẫy gập ống; Đầu ống được mài nhẵn, tránh tổn thương niêm mạc trẻ nhỏ (các số) | |
| 17 | Dây thông màng phổi số 28 | G03017 | 120 | Sợi | Chất liệu: Nhựa PCV y tế, có 01 vạch cản quang dọc theo chiều dài của ống, được chia những đường vạch mờ đánh dấu vào ống, cách nhau mỗi 2cm từ mắt đến cuối ống để xác định độ sâu của vị trí. Các kích cỡ: từ nhỏ đến lớn | |
| 18 | Dây thông nấm các số | G03018 | 80 | Sợi | Ống thông pezzer các số, chất liệu cao su thiên nhiên (từ số 12 đến 36), ống thông dạng bông sen. | |
| 19 | Dây thông tiểu 1 nhánh số 8-10-12-14-16 | G03019 | 1.200 | Sợi | Làm từ cao su thiên nhiên, phủ silicon cao cấp, chuyên lưu lâu chống nhiễm khuẩn. dài từ 38cm-40cm, bề mặt ống thông nhẵn bóng và mềm dẻo | |
| 20 | Dây thông tiểu 2 nhánh các số - bóng 30cc | G03020 | 6.400 | Sợi | Làm từ cao su thiên nhiên, phủ silicon cao cấp, chuyên lưu lâu chống nhiễm khuẩn. dài từ 38cm-40cm, bề mặt ống thông nhẵn bóng và mềm dẻo | |
| 21 | Dây truyền dịch 22G x 1 1/4''-160cm có air | G03021 | 96.000 | Bộ | Bộ dây truyền dịch vô trùng (có kim truyền) sử dụng một lần: Chiều dài ống dây truyền ≥ 160cm, Có kim lấy thuốc, Kim 22G x 1/2x1/4"; Tiệt trùng bằng khí EO không độc hại. Có khóa chỉnh giọt, khớp nối tiếp chữ Y thiết kế thuận tiện sử dụng, không chảy nước. | |
| 22 | Dây truyền dịch 23G x 1'' lớn hơn 155cm | G03022 | 20.000 | Bộ | Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) | |
| 23 | Dây truyền máu | G03023 | 3.600 | Bộ | Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ | |
| 24 | Ống đặt nội khí quản các số (2,5mm - 7.5mm) | G03024 | 4.000 | Cái | Ống nội khí quản có bóng; Chất liệu PVC không chứa Latex; Đầu ống được vạt xiên và bo tròn không gây tổn thương cho bệnh nhân; Dây cản quang chạy dọc thân ống; Có vạch xác định độ sâu ống NKQ; Bóng thể tích lớn áp lực thấp; Các cỡ từ 2.5 đến 7.5, có bóng hình oval, quả trám hay trái khế giảm bề mặt tiếp xúc với dây thanh quản, tiệt trùng. | |
| 25 | Ống hút karmann lớn, nhỏ, trung bình | G03025 | 360 | Cái | Hút điều hòa | |
| 26 | Ống lọc KoKo Moe | G03026 | 400 | Cái | Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp, 01 cái/gói (vô trùng) | |
| 27 | Ống xông khí dung thủy tinh (Ống xông họng) | G03027 | 160 | Ống | Chất liệu thủy tinh | |
| 28 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | G03028 | 4.400 | Cái | Kích thước ≥: 150 cm, Không có chất phụ gia DEHP; Đặc tính kỹ thuật: Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn; Thể tích tồn dư ≤ 1 ml. | |
| 29 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | G03029 | 2.400 | Bộ | Kim đầu cong 18G dài 3 1/4"", thân kim có chia vạch. Bơm tiêm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng dễ dàng và chính xác. hai lớp chất liệu: polyamid và polyurethan, thiết kế đầu thuôn nhỏ dần, có 6 lỗ thoát thuốc và đường cản quang ngầm. Đầu nối dạng nắp bật.Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron giúp tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn | |
| 30 | Vòng đeo tay bệnh nhân có màu | G03030 | 40.000 | Cái | Vòng đeo tay xác định bệnh nhân-Chất liệu: Nhựa y tế mềm, không độc hại, không kích ứng da. Có màu phân biệt độ tuổi, nút bấm. | |
| 31 | Khóa 3 nhánh có dây 50 cm | G03031 | 800 | Cái | Khoá 3 ngã, Dây nối dài 50cm và khóa vặn. Tiệt trùng bằng khí E.O gas. | |
| 32 | Dây máy thở không xâm lấn | G03032 | 8 | Cái | Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, cho người lớn. Chất liệu Polymer y tế, trong, mềm, hạn chế gẫy gập; Sử dụng connector tiêu chuẩn 1:40, đảm bảo sự kết nối và niêm phong an toàn | |
| 33 | Chẽ ba (không có dây nối) | G03033 | 80 | cái | Khóa 3 chạc không dây nối. Có thể xoay 360 độ. Làm từ chất liệu Poliamide. | |
| 34 | Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh) | G03034 | 16 | cái | Hút đàm nhớt trong phẫu thuật kín, đa dạng kích cở: dài ≥ 50cm. Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, không độc, không gây sốt khi đưa vào cơ thể; thân trơn nhẵn giúp đặt ống dễ dàng. | |
| 35 | ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 2.5 | G03035 | 64 | cái | Chất liệu PVC hoặc tương đương, đầu ống vát mài nhẵn,tiếp xúc với dây thanh quản, tiệt trùng, không bóng, các số. Dây mềm mịn, có độ cứng thích hợp, đầu dây được bo tròn, không có cạnh sắc, không gây tổn thương cho bệnh nhân, có cản quang; Thời gian lưu tối đa 4 ngày. DEHP free không gây dị ứng. | |
| 36 | ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 3 | G03036 | 40 | cái | Chất liệu PVC hoặc tương đương, đầu ống vát mài nhẵn,tiếp xúc với dây thanh quản, tiệt trùng, không bóng các số. Dây mềm mịn, có độ cứng thích hợp, đầu dây được bo tròn, không có cạnh sắc, không gây tổn thương cho bệnh nhân, có cản quang . Thời gian lưu tối đa 4 ngày. DEHP free không gây dị ứng. | |
| 37 | ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 3.5 | G03037 | 40 | cái | ống nội khí quản không bóng các số. Dây mềm mịn, có độ cứng thích hợp, đầu dây được bo tròn, không có cạnh sắc, không gây tổn thương cho bệnh nhân, có cản quang; Thời gian lưu tối đa 4 ngày. DEHP free không gây dị ứng. | |
| 38 | Ông thông Double J, hai đầu mở các số, dài 26 cm | G03038 | 240 | Sợi | Một bộ ống thông bao gồm ống thông và bộ trợ đẩy, Ống thông làm bằng nhựa aliphatic polyurethan, có lỗ 2 bên, có vạch chia chiều dài. Các cỡ từ 5Fr đến 8Fr, dài ≥ 26cm, ống trơn láng, đầu ống tròn ôm sát quả thận, không gây kích ứng, không gây chảy máu, dùng để dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang và sử dụng trong một trường hợp khác liên quan đến niệu quản. | |
| 39 | Sonde foley 3 nhánh các cỡ | G03039 | 160 | sợi | Làm từ cao su thiên nhiên, 3 nhánh các số, mềm mại, chống gãy gập, phủ silicon cao cấp, tròn đều, chuyên lưu lâu chống nhiễm khuẩn, các số từ số 16 đến số 26. Đầu nhỏ với 2 lỗ thông bơm - hút dịch. Đầu nối mã hóa màu giúp nhận diện dễ dàng. | |
| 40 | Khoá 3 ngã kèm dây nối 100 cm | G03040 | 160 | Cái | Khoá 3 ngã, dây dài đến 100cm. Dây có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn. Chống nứt gãy và chịu áp lực cao lên đến 7 bar. Ống kết nối có ID đến 3.0mm, OD đến 4.1mm. Đóng gói vô trùng từng cái. | |
| 41 | Cán tay cầm sử dụng nhiều lần | G03041 | 240 | cái | Cán tay cầm sử dụng nhiều lần, đầu cán dài 3-5 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi