Gói thầu: Gói thầu số 2 - Vật tư chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Vật tư chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:10:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,692,600 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Air way các số | G02001 | 560 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Size 0,1,2,3,4; Chất liệu nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng bằng khí E.O. |
| 2 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên | G02002 | 400 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Loại mềm, tái sử dụng được, có thể ngâm với hóa chất, có khả năng tiệt khuẩn |
| 3 | Băng thun 03 móc 10,2cm*540cm - 4 inch | G02003 | 400 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Kích thước 10,2cm x 5,4m ( 4 inch), dệt từ sợi Polyester và sợi cao su, sợi đều - mềm - mịn, đàn hồi tốt, không mùi. |
| 4 | Băng thun 02 móc 8.4 cm*540m - 3 inch | G02004 | 4.000 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Kích thước 8.4cm x 4,5m) ( 3 inch), dệt từ sợi Polyester và sợi cao su, sợi đều - mềm - mịn, đàn hồi tốt, không mùi. |
| 5 | Băng thun 4 móc (18 cm*540 cm)-6 inch | G02005 | 800 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Kích thước lớn hơn (180cm x 5.5m) ( 6 inch), dệt từ sợi Polyester và sợi cao su, sợi đều - mềm - mịn, đàn hồi tốt, không mùi.. Chất liệu Cotton, co giãn tốt. |
| 6 | Bao camera nội soi vô trùng 150mm | G02006 | 3.200 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu: Màng nhựa PE chính phẩm, có vòng nhựa Φ lớn hơn hoặc bằng 150mm x 2.0-2.5m. Tiệt trùng bằng khí EO. Gói 1 cái tiệt trùng. |
| 7 | Bao cao su | G02007 | 2.000 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu bằng cao su thiên nhiên, độ đàn hồi tốt. Kích thước chiều dài 170mm, chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 49 (cộng, trừ) 2 mm, độ dày lớn hơn hoặc bằng 0,065 (cộng, trừ) 0,015mm |
| 8 | Bộ dẫn lưu màng phổi (Bình+dây) | G02008 | 120 | Bộ | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Bằng thủy tinh 1000ml, thành dày, miệng rộng 3cm, có nút nhựa đậy 2 ống dẫn lưu |
| 9 | Bơm Karman | G02009 | 16 | Bộ | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu bằng nhựa PVC y tế hoặc tương đương. Bộ gồm Xilanh, Piston, ống hút, chai dầu bôi trơn. Đóng gói tiệt trùng từng cái. |
| 10 | Đai cột sống | G02010 | 160 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu: Vải mút. Đai cố định đốt sống cổ mềm, các size. Hệ thống thanh nẹp hợp kim định hình được sắp xếp phù hợp, phần thân làm bằng vải thoáng mát, bộ dây thun có độ đàn hồi cao, êm nhẹ |
| 11 | Đai Desault (T- P) | G02011 | 160 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Cố định, ổn định khớp vai. Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro, các size |
| 12 | Đai xương đòn các số | G02012 | 360 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro, các size |
| 13 | Dao mổ số 11 - 21 (Lưỡi dao) | G02013 | 8.000 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu: Thép carbon không rỉ. Đóng gói và tiệt trùng từng cái bằng tia Gamma; Kích cỡ: số 10,11,12,15,20, 21; |
| 14 | Dao mổ số 11; 15 (lưỡi dao) | G02014 | 4.800 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Lưỡi dao, bao gồm các số 10, 11, 12, 15, 20, 21; Chất liệu: Thép carbon không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẻo, rất sắc (0.1mm) |
| 15 | Nút chặn kim luồn | G02015 | 5.600 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, dài 23mm, Latex-Free, khóa maler luer 6%, vật liệu ABS, màng van cổng bơm vật liệu silicon, hàm lượng kim loại nặng không vượt quá 1 ppm, Tiệt trùng EtO |
| 16 | Dây cưa sọ não 400mm | G02016 | 160 | Sợi | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Dây mảnh, xoắn, dài 400mm, chất liệu thép không gỉ |
| 17 | Đè lưỡi gỗ người lớn; trẻ em | G02017 | 33.600 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Kích thước lớn hơn hoặc bằng 150mm x 20mm x 2mm; Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).. |
| 18 | Điện cực dán | G02018 | 24.000 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Điện cực dán người lớn loại dùng 1 lần dùng trong đo điện tim: Chất liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính. Bộ chuyển đổi chốt, băng dính acrylic, keo Hydrogel dẫn điện. |
| 19 | Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng 1 lần | G02019 | 80 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mở khí quản 2 nòng, dùng nhiều lần, không bóng, không có lỗ thông khí, các cỡ 6.0, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 10.0, bóng thể tích lớn áp lực thấp an toàn. Chất liệu nhựa PVC |
| 20 | Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần | G02020 | 8 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mở khí quản 2 nòng, dùng nhiều lần, có bóng, không có lỗ thông khí, các cỡ 6.0, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 10.0, bóng thể tích lớn áp lực thấp an toàn . Chất liệu nhựa PVC |
| 21 | Clip Titan các cỡ | G02021 | 400 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Clip mạch máu cỡ trung bình lớn LT 300, chất liệu bằng Titanium |
| 22 | Gạc Betadin | G02022 | 400 | Miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mỗi miếng gạc( 10cmx10cm) x 3g thuốc mỡ Povidine |
| 23 | Gạc vaselin | G02023 | 4.000 | miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Kích thước lớn hơn hoặc bằng 18 x 20cm, Gạc cotton chứa vaselin |
| 24 | Giấy đo điện tim 50x30 | G02024 | 440 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Giấy, kích thước 50cmx30cm |
| 25 | Giấy đo điện tim 60x30 | G02025 | 560 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Giấy, kích thước 60cmx30cm |
| 26 | Giấy đo điện tim 80x20 | G02026 | 560 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Giấy, kích thước 80cmx20cm |
| 27 | Giấy in nhiệt 80mm *45mm*22m | G02027 | 2.400 | cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Giấy, kích thước 80mm x45mmx22m |
| 28 | Giấy đo Monitoring sản khoa 130*120*300p | G02028 | 240 | Xấp | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Giấy, kích thước 130cmx120cmx300p |
| 29 | Giấy Quỳ thử độ PH của nước ối | G02029 | 560 | que | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Giấy xác định chính xác của độ pH nước ối |
| 30 | Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m | G02030 | 240 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Giấy, tương thích với máy Sony 84S-UPP (hoặc tương đương) |
| 31 | Giấy y tế | G02031 | 240 | kg | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu: Giấy y tế, màu trắng ngà; Đặc điểm: Thấm nước, không gây kích ứng; Kích thước lớn hơn hoặc bằng 40 x 50cm; Đóng gói: 1 Kg/ gói |
| 32 | Lọc vi khuẩn | G02032 | 4.800 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Dụng cụ lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp. Không có cao su và không chứa chất DEHP. Màng lọc được thiết kế với khả năng lọc khuẩn lớn hơn 99,9%, khả năng lọc virus tốt. |
| 33 | Màng PE 0,75 x 250m (Nylon trải bàn sanh) | G02033 | 96 | cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Màng PE lớn hơn 0,75 x 250m |
| 34 | Mặt nạ thở oxy có túi | G02034 | 1.200 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố DEHP. Dây dẫn có chiều dài 2 m. Các size |
| 35 | Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em) | G02035 | 4.800 | Bộ | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Size S, M, L, XL. Chất liệu nhựa PVC y tế, đóng gói đơn chiếc vô trùng, ống dài lớn hơn hoặc bằng 2m, dây đeo có giãn có thể điều chỉnh. mask có kẹp mũi, bình chứa thuốc khoảng 8ml. Chất liệu PVC y tế |
| 36 | Mặt nạ thở oxy không túi | G02036 | 800 | Bộ | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố DEHP. Dây dẫn có chiều dài 2 m. Các size |
| 37 | Nẹp cổ cứng 2 mảnh | G02037 | 160 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Sản phẩm gồm hai mảnh tách rời và gắn kết với nhau bằng hệ thống dán xé nhẹ, chắc chắn. Nguyên liệu được làm từ mút EVA cao cấp với các lổ thông hơi, khóa Velcro |
| 38 | Nẹp đùi dài | G02038 | 240 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu vải tổng hợp, khung định vị bằng nhôm/thép loại lớn giúp gia cố độ cứng, có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân. Có các nút thắt giúp gia cố xương cẳng chân. Có nhiều size |
| 39 | Nẹp Ngón tay | G02039 | 40 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định. Lớp xốp mềm, thoáng khí |
| 40 | Nẹp Nhôm Iseline có mousse 25cm*1,5cm | G02040 | 240 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Hợp kim nhôm dễ dàng uốn cong, chắc chắn khi cố định , lớp xốp mềm, thoáng khí |
| 41 | Que gỗ khám sản | G02041 | 480 | Hộp | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu: Gỗ thông xử lý; Đặc điểm: Gỗ trơn láng, không bén cạnh, an toàn khi sử dụng; Đóng gói rời từng cái - Tiệt trùng bằng tia Gamma. |
| 42 | Sáp hàn gắn xương - 2.5g | G02042 | 120 | Miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Sáp xương cầm máu 2,5gr; Thành phần gồm 80% sáp ong + 20% Isopropyl Palmitate, LUBW |
| 43 | Absorbable Haemostatic Gelatin Sponge (Xốp cầm máu) 70cm x 50cm x 10cm | G02043 | 280 | Miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Thành phần: Gelatin 70cm x 50cm x 10cm chủ yếu từ tảo biển tự nhiên; Cầm máu nhanh từ 1-2 phút; Cấu trúc phân tử thấp, có khả năng tự tiêu trong cơ thể trong vòng 3 tuần; Cấu trúc xốp kiểu tổ ong, hoạt hóa các tiểu cầu khi máu được tiếp xúc; Gelatin tinh khiết, không chứa cholesterol và chất bảo quản; PH trung tính, không gây sưng phù ; Không gây phản ứng phụ với bất kì dược phẩm và thực phẩm nào; Dùng hầu hết cho các loại hình phẫu thuật cần mầm máu |
| 44 | Standard Nasal Dressing 8cm (Merocel) | G02044 | 160 | Miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Cầm máu mũi: Kích thước lớn hơn hoặc bằng 8 x 1.5 x 2.0 cm, có thanh cố định. Khả năng thấm cao gấp 15 lần trọng lượng riêng của gạc, đường viền có lớp bôi trơn. Thiết kế có dây rút, dễ thao tác khi tháo băng. Dễ làm ẩm bằng nước muối để miếng gạc nở rộng khi sử dụng |
| 45 | Surgicel Gauze 10cmx20cm | G02045 | 160 | Miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, kích thước 10 x 20cm, có tính kháng khuẩn, độ pH thấp (2.4) giúp co mạch tại chỗ, đẩy nhanh quá trình hình thành nút tiểu cầu, lưới mềm, dễ thao tác, bám tốt vào bề mặt không bằng phẳng, tự tiêu sau 7 - 14 ngày, |
| 46 | Tăm bông (đầu tròn - đầu nhọn) | G02046 | 320 | Gói | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Tăm bông có một đầu tròn, một đầu nhọn. Tay cầm bằng nhựa, đầu bông coton |
| 47 | Tăm bông ngoáy tai người lớn | G02047 | 240 | hộp | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Tăm bông ngoáy tai người lớn, Tay cầm bằng nhựa, đầu bông coton |
| 48 | Tấm lót thấm dịch sản khoa (40*50cm),(40*60cm) | G02048 | 2.400 | Miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu giấy y tế, kích thước lớn hơn hoặc bằng 40cm x 60cm, 3 lớp |
| 49 | Tạp dề nilon 0.8*1.2m | G02049 | 5.600 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu màng nhựa PE hoặc tương đương, kích thước lớn hơn hoặc bằng 120cm |
| 50 | Túi/Bao đo lượng máu sau khi sanh | G02050 | 4.800 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Chất liệu nhựa PE nguyên chất hoặc tương đương, trong suốt, có vạch chia thể tích từ 100ml -2000ml. Kích thước đáy lớn đến 110cm, đáy nhỏ đến 80cm, bề dày đến 0.08mm. |
| 51 | Túi máu đơn 250ml | G02051 | 4.800 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Thể tích 250ml; Chất bảo quản CPDA-1, bảo quản máu trong 5 ngày; Kim lấy máu cỡ 16G, 17G, có nắp nhựa đậy kim và có thiết bị bảo vệ đầu kim khi chưa hàn dây; Góc túi tròn để dễ trộn máu với chất bảo quản và tránh đọng máu khi truyền. |
| 52 | Túi đựng nước tiểu 2 lít có khóa, có quai treo | G02052 | 32.000 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Làm theo tiêu chuẩn nhựa y tế, màu trắng trong suốt, , làm bằng nhựa PVC, có vạch chia dung tích, có van xả, không bị rỉ nước. Dây gắn vào túi có chiều dài đến 90cm. Dung tích túi đến 2.000ml có dây treo, có van xả đáy. |
| 53 | Xốp cầm máu 2cm x 2cmx 0,5cm | G02053 | 80 | Gói | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Xốp cầm máu 2cm x 2cmx 0,5cm |
| 54 | Que thử Đường huyết Accu-Chek Active hoặc tương đương | G02054 | 4.000 | Test | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Que nhựa thử Đường huyết Accu-Chek Active hoặc tương đương |
| 55 | Que thử đường huyết Accu-Chek Performa hoặc tương đương | G02055 | 32.000 | Test | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Que nhựa thử Đường huyết Accu-Chek Active hoặc tương đương |
| 56 | Thẻ xét nghiệm CG4 | G02056 | 320 | Thẻ | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Thẻ xét nghiệm khí máu, Ion đồ, Hct CG4+ |
| 57 | Thẻ xét nghiệm CG8+ | G02057 | 320 | Thẻ | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Thẻ xét nghiệm khí máu, Ion đồ, Hct CG8+ |
| 58 | Gel điện tim | G02058 | 320 | tuýp | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Gel điện tim sử dụng trong các điện cực chuẩn đoán kỹ thuật số,, không gây dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa chất dầu ,không có chất formaldehyde và muối |
| 59 | Gel siêu âm bột | G02059 | 80 | kg | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Gel siêu âm bột khối lượng 01kg/bao, chất liệu: Carboxy Methyl Cellulose |
| 60 | Ambu bóp bóng các cỡ dùng nhiều lần | G02060 | 80 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Bộ bóp bóng cấp cứu: Vật liệu silicon, có van peep; Dung tích các loại: 250ml, 450ml, 650ml, 1000ml, 1500ml, 1600ml. (dùng cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh) |
| 61 | Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em (Kích thước: Dài 70cm- rộng 2.5cm) | G02061 | 240 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em Kích thước:Kích thước: Dài 70cm- rộng 2.5cm. Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 62 | Nẹp gỗ bất động mặt ngoài xương đùi trẻ em (Kích thước: Dài 90cm- rộng 2.5cm) | G02062 | 160 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động mặt ngoài xương đùi trẻ em (Kích thước: Dài 90cm- rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 63 | Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi trẻ em (Kích thước: Dài 90cm - rộng 2.5cm) | G02063 | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi trẻ em (Kích thước: Dài 90cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 64 | Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn (Kích thước: Dài 80cm- rộng 2.5cm) | G02064 | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn (Kích thước: Dài 80cm- rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 65 | Nẹp gỗ bất động mặt ngoài xương đùi người lớn (Kích thước: 120cm - rộng 2.5cm) | G02065 | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động mặt ngoài xương đùi người lớn (Kích thước: 120cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 66 | Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn (Kích thước: Dài 120cm - rộng 2.5cm) | G02066 | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn (Kích thước: Dài 120cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 67 | Nẹp gỗ bất động xương cẳng chân trẻ em (Kích thước: Dài 50cm - rộng 2.5cm) | G02067 | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động xương cẳng chân trẻ em (Kích thước: Dài 50cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 68 | Nẹp gỗ bất động xương cẳng chân người lớn (Kích thước: Dài 60cm - rộng 2.5cm) | G02068 | 480 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động xương cẳng chân người lớn (Kích thước: Dài 60cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 69 | Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em (Kích thước: Dài 30cm - rộng 2.5cm) | G02069 | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em (Kích thước: Dài 30cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 70 | Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn (Kích thước: 50cm - rộng 2.5cm) | G02070 | 480 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn (Kích thước: 50cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 71 | Nẹp gỗ bất động xương cẳng tay trẻ em (Kích thước: Dài 35cm rộng 2.5cm) | G02071 | 240 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động xương cẳng tay trẻ em (Kích thước: Dài 35cm rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 72 | Nẹp gỗ bất động xương cẳng tay người lớn (Kích thước: Dài 40cm - rộng 2.5cm) | G02072 | 480 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Nẹp gỗ bất động xương cẳng tay người lớn (Kích thước: Dài 40cm - rộng 2.5cm). Chất liệu gỗ đã qua xử lý, trơn láng, không bén cạnh, không trầy xước |
| 73 | chạy thận nhân tạo 2 đường 12F 15/20cm, kim Y dẫn đường | G02073 | 80 | Cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | chạy thận nhân tạo 2 đường 12F 15/20cm, kim Y dẫn đường |
| 74 | Three way stop cock (Ba chia (Không có dây nối) | G02074 | 160 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Khóa ba ngã không có dây nối, có thể xoay 360 độ. Chịu áp lực cao, không bị rò rỉ khi truyền với các loại nhũ dịch béo, không bị tắc nghẽn. Polyethylen không DEHP. 1 đầu luer lock, 2 đầu luer slip, khóa 360 độ |
| 75 | Dây nối 15 cm (EXTENSION Line hoặc tương đương) | G02075 | 500 | Sợi | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Dây nối dài 15 cm dùng trong truyền dịch, bơm thuốc |
| 76 | Mặt nạ hít lại một phần các số | G02076 | 15 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mặt nạ hít lại một phần các số |
| 77 | Ống nối dây máy thở | G02077 | 400 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Ống nối dây máy thở |
| 78 | Mũi nhân tạo (làm ẩm) | G02078 | 100 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mũi nhân tạo (làm ẩm) |
| 79 | Mask thở máy không xâm nhập | G02079 | 40 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mask thở máy không xâm nhập |
| 80 | Mask thở máy không xâm nhập | G02080 | 30 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Mask thở máy không xâm nhập |
| 81 | Bộ dây ràng mask | G02081 | 30 | cái | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Bộ dây ràng mask |
| 82 | Băng cá nhân- miếng tròn dán vết thương nhỏ, màu da | G02082 | 6.000 | miếng | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Băng cá nhân- miếng tròn dán vết thương nhỏ, màu da |
| 83 | Tuýp K-Y (gel bôi trơn) | G02083 | 500 | Tube | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Gel bôi trơn dễ dàng rửa với nước, không có tác dụng phụ, không gây nhờn rít |
| 84 | Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (200mm x 200mm) | G02084 | 48 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Kích thước lớn hơn hoặc bằng 200mm x 200mm; Chất liệu PET/CPP định lượng giấy lớn hơn hoặc bằng 60g; có độ bền cơ học cao, đảm bảo vi khuẩn không xâm nhập sau 1 lần tiệt trùng; nhiệt độ niêm phong từ 150 - 220 độ C; Áp suất từ 0.2 - 0.6 N/ mm² trong thời gian từ 0.2 - 3 giây; 3 dải niêm phong, có chất chỉ thị phân biệt tiệt trùng hấp (hơi nước) và tiệt trùng EO. Số lô và số ngày sản xuất in rõ trên sản phẩm • Chỉ thị được in trên mép túi, chuyển màu chính xác và rõ |
| 85 | Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (300mm x 200mm) | G02085 | 20 | Cuộn | Mô tả hàng hóa cột Ghi chú | Kích thước lớn hơn hoặc bằng 300mm x 200m; Chất liệu PET/CPP định lượng giấy lớn hơn hoặc bằng 60g; nhiệt độ niêm phong từ 150 - 220 độ C; Áp suất từ 0.2 - 0.6 N/ mm² trong thời gian từ 0.2 - 3 giây; 3 dải niêm phong, có chất chỉ thị phân biệt tiệt trùng hấp và tiệt trùng EO |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi