Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153779-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211291083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:31:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,212,058,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.748.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; hoặc có đủ Điều kiện năng lực đối với cán bộ giám sát được quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên và phải Có chứng chỉ về An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Gầu đào >= 0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị (>= 5 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (1,7 kw)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (>=150 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,5kw)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 1.100w; lưu lượng nước >= 25m3/h)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 790w
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 263kw)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị (>= 250lít)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (bán điện tử hoạc máy cơ)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (>= 5kw)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 6kw)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (máy đầm tay)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 500kg)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giáo thép thi công (50 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép phục vụ thi công (50 bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Xây dựng trụ sở làm việc của Phòng NNPTNT và Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Than Uyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thủy lợi Miền Núi; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công) và các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên. + Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0213 3784 975; - Fax: 0213 3784 975.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên. + Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0213 3784 975; - Fax: 0213 3784 975.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11.0
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC24,971m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,745100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14,776m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,247100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC73,356m3
7Ván khuôn khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,954100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,336tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,324tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,982tấn
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,033m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,956100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,058m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,254100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14,237m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,294100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,484tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,038tấn
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,322m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC77,666m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,89m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,212100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,238tấn
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC27,242m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,176100m3
26Phần cột1.011.0
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC28,501m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,412100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,176tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,281tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,175tấn
32Phần dầm1.011.0
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC50,251m3
34Ván khuôn khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,374100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,717tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,209tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,926tấn
38Phần sàn mái1.011.0
39Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC133,513m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,4100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,621tấn
42Phần cầu thang1.011.0
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,756m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,117100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,021tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,094tấn
47Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,063m3
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,394100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,73tấn
50Phần lanh tô1.011.0
51Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,256m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,603100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,274tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,963tấn
55Phần máng nước cos +11.1001.011.0
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,016m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,265100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,255tấn
59KIẾN TRÚC1.011.0
60Cửa đi, cửa sổ1.011.0
61SXLD cửa đi bằng nhôm hệ dầy 2ly kính an toàn dày 8.36ly, kính cường lực dày 12ly (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,912m2
62SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ dầy 2ly kính an toàn dày 6,38 ly(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC265,88m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC155,615m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,137tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC177,152m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC90,758m2
67Phần xây1.011.0
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,972m3
69Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,147m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,781m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,572m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC28,688m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC301,168m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14,983m3
75Thép inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC235,351kg
76Phần trát1.011.0
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.247,627m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC511,345m2
79Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC511,345m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC511,345m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.651,321m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23,44m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC24,436m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC127,601m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC68,042m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.140,37m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC39,4m2
88Kẻ mạch trang trí mặt ngoài nhà 20x10a200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC197,063m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.345,336m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3.350,283m2
91Mặt tiền1.011.0
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC39,231m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,135m2
94Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,669m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,032100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,083tấn
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,2m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,2m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16,694m2
101Phòng WC1.011.0
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC213,759m2
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,89m3
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC56,702m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC28,351m2
106Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,2m2
107Vách ngăn chịu nước compact chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20,601m2
108Tấm vách ngăn compact HPL ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,8m2
109Nền + chân tường1.011.0
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,187m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,187m2
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC36,903m3
113Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC807,994m2
114Cầu thang1.011.0
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,686m3
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,149m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,149m2
118Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC42,186m2
119Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,157tấn
120Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15,934m2
121Mái nóc1.011.0
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC104,867m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC134,163m2
124Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,258m3
125Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,114100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,176tấn
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,438m3
128Gia công thanh gờ sống nóc 140x62x4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,297tấn
129Lắp dựng thanh gờ sống nóc 140x62x4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,297tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,123m2
131Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,038tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,038tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC180,912m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,456100m2
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015100m
136Mái sảnh1.011.0
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,61m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,296m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,296m2
140Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC19,905m2
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,009100m
142Chi tiết cửa thăm mái1.011.0
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,094m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,016m2
145Gia công thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,013tấn
146Lắp dựng thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,16m2
147Gia công cửa inox lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015tấn
148Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,091m2
149Chi tiết hoa bê tông1.011.0
150Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,194m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,03100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,042tấn
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC521 cấu kiện
154Xây viên hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,059m3
155Bậc tam cấp trục 81.011.0
156Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,882m3
157Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,939m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,822m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,388m3
160Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC34,772m2
161Bậc tam cấp trục 61.011.0
162Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,912m3
163Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,56m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,235m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,226m3
166Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16,024m2
167Bậc tam cấp trục A1.011.0
168Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,95m3
169Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,183m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,952m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,064m3
172Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,098m2
173Bậc tam cấp trục C1.011.0
174Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,879m3
175Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,169m3
176Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,675m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,044m3
178Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,876m2
B ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Phần vật tư tủ điện phụ tải loại 31.011.0
2Lắp đặt tủ điện TD1 (600x400x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1tủ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
6Thanh cài đồng (PHA) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
7Thanh cài đồng trung tính+ nối đất + phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
8Lắp đặt tủ điện TD2 (600x400x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2tủ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC55m
12Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
13Phần cấp điện1.011.0
14Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC62bộ
15Lắp đặt đèn trần DLN 03L 270/9WMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC52bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC33cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23hộp
18Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
19Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21cái
20Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC19cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC38cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC58cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC185m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC80m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.120m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.140m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC150m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.680m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23hộp
34ống thoát nước điều hòa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC95m
35ống đứng thoát nước điều hòa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC80m
36Lắp đặt Cút 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC58cái
37Lắp đặt Cút 90 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC97cái
38Lắp đặt Cút 45 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29cái
39Măng sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20cái
40Măng sông D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC24cái
41Lắp đầu bịt D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29cái
42CHỐNG SÉT1.011.0
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18,2m3
44Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC65m
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18,2m3
47Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
49Bật đỡ phi 8 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC35cái
50Thép ốp bảo vệ dây xuống L63X63X2500 (sơn 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Bể tự hoại1.011.0
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,235100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,615m3
4Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,486m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,459m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,019100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,063tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,075m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,862m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,862m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,478m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,478m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,478m2
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,702m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,031100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,066tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC61 cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,977m3
20Cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
21Thiết bị1.011.0
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6bộ
28Giá để xà bông rửa tay InoxMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
29Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
30Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bể
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
33Cấp nước1.011.0
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,21100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,13100m
37Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
38Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
41Van 1 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
42Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
43Cút 90 độ PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
44Cút 45 độ PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
45Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
46Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC36cái
47Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
48Tê thu PPR D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
49Tê thu PPR D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC33cái
50Tê ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
51Đầu thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
52Đầu thu PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
53Đầu ren trong bằng đồng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
54Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
55Kép nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC36cái
56Đầu bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC36cái
57Thoát nước1.011.0
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,62100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,62100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,25100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
64Côn thu PVC D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cái
65Côn thu PVC D90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC24cái
66Tê chéo 1 nhánh PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC24cái
67Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
68Cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
69Cút 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
70Cút 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC17cái
71Cút 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23cái
72Cút 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
73Cút 45 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC30cái
74Thoát nước mưa1.011.0
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,8100m
76Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
77Cút 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC24cái
78Cút 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
79Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC48cái
D SAN NỀN
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,232100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,232100m3
E NGOẠI THẤT
1Sân bê tông 405 m21.011.0
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,81100m3
3Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20,25m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC60,75m3
5Lát nền đường gạch terazzo 400x400x3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC405m2
6Đường vào cổng phụ 20,3m21.011.0
7Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,015m3
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,045m3
9Lát nền đường gạch terazzo 400x400x3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20,3m2
10Bó vỉa đường vào cổng1.011.0
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,673m3
12Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,116m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,428m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,119m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,728m2
16Bó vỉa sân bê tông L=38m1.011.0
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,739m3
18Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,817m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,01m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,17m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,68m2
22Cổng chính (1 cái)1.011.0
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,901m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,213m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,858m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,082m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,182m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20,6m2
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,241m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,01100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,021tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC41 cấu kiện
33Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,218m3
34Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,871m3
35Chi tiết hoa sắt trụ cổng:1.011.0
36Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,019tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,505m2
38Chi tiết hoa sắt đèn trụ cổng:1.011.0
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,028tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,435m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,06m2
42Cổng xếp tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,26md
43SXLD mô tơ cổng+ hộp điều khiển+tay điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
44Lắp đặt đèn cầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
45Phần điện cổng Inox:1.011.0
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,517m3
47Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,227100m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,126100m3
49Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,525m3
50Lưới nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC41,6m
51Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
52Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC41,6m
53Cáp ngầm đồng trục CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC41,6m
54Cổng Phụ (1 cái)1.011.0
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,901m3
56Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,213m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,858m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,992m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29,224m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29,224m2
61Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,126m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,005100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015tấn
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
65Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,181m3
66Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,724m3
67Cổng xếp tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,03md
68SXLD mô tơ cổng+ hộp điều khiển+tay điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
69Phần điện cổng Inox:1.011.0
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,662m3
71Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,24100m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,133100m3
73Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,729m3
74Lưới nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC44m
75Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
76Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC44m
77Cáp ngầm đồng trục CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC44m
78Kè đá chân hàng rào1.011.0
79Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,303m3
80Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,747100m3
81Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,119m3
82Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC31,765m3
83Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC49,301m3
84Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,119m3
85Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,206100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,059tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,193tấn
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,368100m
89Hàng rào hoa sắt L=81.23M1.011.0
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,246m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,022100m3
92Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,679m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,061100m3
94Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,759m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,118m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,765m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,372m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,645m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,863m3
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC80,665m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC80,629m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC161,294m2
103Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,264m3
104Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,213m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,026100m2
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC281 cấu kiện
107Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,806tấn
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,145tấn
109Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,044tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC98,938m2
111Lắp đặt cấu kiện mũi giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,044tấn
112Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC151,95m2
113Xử lý đoạn tường đã có1.011.0
114Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29,25m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29,25m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29,25m2
117Hố Ga1.011.0
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,278m3
119Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,061m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,408m3
121Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,371m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,371m2
123Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,371m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,608m2
125Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,004100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007tấn
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,387m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,365m3
131Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,061m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,431m3
133Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,558m2
134Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,558m2
135Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,558m2
136Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,608m2
137Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,004100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007tấn
140Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,414m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,408m3
143Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,061m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,443m3
145Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,652m2
146Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,652m2
147Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,652m2
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,608m2
149Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,004100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007tấn
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,427m3
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,73m3
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,043100m
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,418m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,452m3
158Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,061m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,455m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,746m2
161Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,746m2
162Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,746m2
163Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,608m2
164Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,004100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007tấn
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,441m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,525m3
170Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,061m3
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,474m3
172Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,902m2
173Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,902m2
174Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,902m2
175Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,608m2
176Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,004100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007tấn
179Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
180Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,464m3
181Rãnh thoát nước B400 L=87.2M1.011.0
182Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,807m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,433100m3
184Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,139m3
185Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,776m3
186Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71,168m2
187Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71,168m2
188Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71,168m2
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC34,88m2
190Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC34,88m2
191Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,784m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,217100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,196tấn
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1091 cấu kiện
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,14m3
F THÁO DỠ
1Tháo dỡ nhà làm việc trung tâm quỹ đât 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC230m2
2Tháo dỡ nhà làm việc phòng nông nghiệp 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC190m2
3Tháo dỡ nhà xe 1 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC97m2
4Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC115m2
G CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC31,038m3
2Tạo hào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23,2704m3
3Phòng mối nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC267,9628m2
H THIẾT BỊ
1Rèm cửa: chất liệu vải cao cấp chống nhăn, phẳng có hoa văn nhã nhặn, bao gồm tua rua, thanh treo, giá đỡ, dây buộc, lắp chụp Cửa sổ S1 (Kích thước: RxH = 2,2x 2 m) = 4,4m x19 bộMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC83,6m2
2Rèm cửa: chất liệu vải cao cấp chống nhăn, phẳng có hoa văn nhã nhặn, bao gồm tua rua, thanh treo, giá đỡ, dây buộc, lắp chụp S2 và S3 (Kích thước: RxH = 1,9x 2 m) =3,8m x 42 bộMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC159,6m2
3Rèm cửa: chất liệu vải cao cấp chống nhăn, phẳng có hoa văn nhã nhặn, bao gồm tua rua, thanh treo, giá đỡ, dây buộc, lắp chụp Cửa sổ phòng họp (Kích thước: RxH = 2,4x 2,6 m)= 6,24m x 6 bộMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC37,44m2
4Cờ đảng: Chất Liệu: Meka Alu Đồng màu đỏ ( kích thước: đường kình 40 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
5búa niềm: Chất Liệu: Meka Alu Đồng ( kích thước: đường kình 40 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
6Sao: Chất Liệu: Meka Alu Đồng ( kích thước: đường kình 40 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
7phông xanh gấp ly : chất liệu vải nhung mịn chống nhăn, bóng, màu sắc sanh lá cây phù hợp cho các phông hội nghị (kích thước: dài15m x cao 3,6m) = 54m, bao gồm thanh treo, giá đỡ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC54m2
8rèm đỏ treo ông sao, cờ đỏ búa niềm :chất liệu vải nhung mịn chống nhăn, bóng, màu sắc đỏ phù hợp cho các phông hội nghị (kích thước: dài 1,2m x cao 3,6m) , bao gồm thanh treo, giá đỡ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5mét
9Tượng Bác: chất liệu bằng thạch cao mã đồng Cỡ trungMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
10khẩu hiệu (đảng cộng sản Việt Nam quang vinh môn năm) chất liệu làm bằng alu viền nhôm nền đỏ chữ vàng kích thước: 8m x 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4mét
11Bục tượng bác :Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp cao cấp, sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
12bục phát biểu: Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp cao cấp sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
13Bàn họp đa năng cho phòng họp và phòng tiếp dân kích thước (1800x600x750) Bàn có chân tĩnh, Chất liệu: Sử dụng gỗ công nghiệp cao cấp có hoa văn tinh sảo, Khung vuông liền chân Khung bàn sử dụng gỗ công nghiệp Yếm bàn dài sát chân Màu sắc: Khung bàn màu hạt dẻ. Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 1900:2015, TCVN 7490:2005Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC34cái
14Ghế phòng họp và phòng tiếp dân; gỗ tự nhiên GHT05 Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mm, Chất liệu: ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 1900:2015, TCVN 7490:2005Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC104cái
15Amply Jarguar Pro 506N Gold, Công suất ngõ ra 450W x 4CH (1800W/8Ω) Công suất tiêu thụ 3000W, Số Sò: 24 Sò, Điện áp: 220V Số kênh: 4 Kênh Trở kháng: 4 - 8 Omh Dải tần đáp ứng: 20Hz - 20KHz Kích thước:420 x 175 x 380 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
16TOA F-2000W Đầu vào: 60W, Trở kháng : 8Ω Độ nhạy : 92dB (1W, 1m) Tần số đáp ứng : 65-20,000 Hz Crossover tần số : 2.5kHz Directivity Góc nhìn ngang 110 °, dọc 100 ° ngang 80 °, dọc 80 ° (với bộ chuyển đổi sừng) Loa Componenrs thấp tần số 20 loại nón cm. High Frequency, dome tweeter 25mm Thiết bị đầu cuối đầu vào Push: HIPS, đen Kích thước : 224 (W) × 373 (H) × 235 (D) mm. Trọng lượng : 6,5 kg (14.33 lb) Phụ kiện: loa khung × 1, phần khung × 1, Wall khung × 1, giá đỡ sửa chữa vít × 1 bộ HY-CM20B, Cluster braket: HY-CL20B, Loa đứng: ST-16A.Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
17Bộ xử lý tần số DBX 260 Tần số : 20Hz đến 20kHz 100dB Phạm vi năng động unweighted : 107dB trọng Trở kháng đầu vào : 40 kOhms Trở kháng đầu ra : 120 Ohms Cấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào trong : 30 vị trí Công suất tối đa Cấp : 22dBu Tỷ lệ : 48kHz mẫu RTA Mic Phantom điện áp : 15 volt Nhiễu xuyên âm (đầu ra) : 100dB THD Noise 0,002% điển hình tại : 4 dBu, 1kHz, tăng đầu vào0dB DriveRack DBX 260 bao gồm 28 băng tần có thể kết nối độ họa và tham số 9 band EQ. Bandpass toàn, Crossover và cấu hình định tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
18Micro có dây cầm tay Shure PGA48 Sensitivity Thông số 53.50 dBV/Pa – 2.10 V/PaTrọng lượng: 300 g Kích thước: 162.0 × 51.0 × 51.0 mm 3 Pin XLRMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
19míc không dây Thương hiệu: SHURE Model: UGX21 Sóng tín hiệu: UHF Kênh: 100×2 Sử dụng pin: pin AA 1.5V Sai lệch tần số: ~0.005% Độ nhạy:-107 dB Tần số sóng thích hợp: 25 MHz Sóng cao tần: UHF 640-657 MHzMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
20Tủ Rack SYSTEM CABINET Tủ mạng ,Tủ Rack SYSTEM CABINET 15U-D800 - USS rack 10U800 Mã sản phẩm: USSR10U800 Kích thước thực: (HxWxD) H630xW550xD800mm Kiểu dáng: 4 bánh xe Hệ thống cửa: Lưới / Mica Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụng. Màu sắc: Đen Tiêu chuẩn : Tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19” EIA-310DMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
21Dây âm thanh chất lượng cao Chiều dài dây cáp 100m Lõi đồng truyền dẫn tín hiệu tốt Dây cáp loa 2x1.5 Q7.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cuộn
22Máy chiếu NEC NP-MC453XG hiển thị 150 inch Công nghệ hiển thị 3LCD 0.63" Cường độ sáng 4500 ANSI Lumens Độ phân giải thực XGA (1024 x 768) Độ phân giải i đa 1080p (1920x1080) Độ tương phản 16:000 : 1 Công suất bóng đèn 225W (Normal) Tuổi thọ bóng đèn Normal: 10.000 giờ Eco1: 12.000 giờ Eco2: 20.000 giờ Kích thước màn hình 30 đến 300 inch Throw ratio 1.5-1.8 Zoom 1.2X Ống Kính (F-number / focal length ) F:1.6~1.76 /f=19.158~23.018mm Tỉ lệ màn hình 4:3 Chỉnh vuông hình +/- 30° theo chiều dọc (Tự động+Bằng tay)+/- 30° theo chiều ngang (Bằng tay)Tần số quét Ngang: 15 kHz - 100 kHz (RGB: 24kHz or over) Dọc: 48 Hz - 85 HzSố iển thị 1.07 tỷ màu, xử lý tín hiệu màu 10-bit.Chế độ trình chiếu 07chế độ trình chiếu khác nhau:Presentation, Video, Movie, Graphic, sRGB, Dicomsim, High –Bright.Độ ồn 34dB (Normal Eco mode) Cổng kết nối đầu vào HDMI x 2, Mini D-sub 15pin x 1, Video RCA x 1, Audio stereo mini jack x 1, Audio (L/R) x 1Cổng kết nối đầu ra Mini D-sub 15pin x 1, Audio x 1 Cổng USB USB TypeA x 1, USB TypeB x 1 Cổng kết nối khác RJ45 x 1, D-sub 9pin x 1Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
23Màn chiếu điện tự động 150 inch Kích thước: 3m05 x 2,29m (120" x 90") Hiển thị: 150 inch đường chéo Chất liệu: Matte White Bộ cuộn: Màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn; Kết cấu tự tua lên Cấu tạo trục màn: Hình lục giác, sơn tĩnh điện Tấm màn: MW, độ dày từ 0,38-0,42 (mm) (+/-0,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
24giá treo máy chiếu Độ dài: 65cm - 120cm Trọng tải: 20kg Vỏ ngoài: Khung hợp kim chắc chắn, sơn tĩnh điện, màu trắng Chỉnh lên xuống: +-20 độ Chỉnh nghiêng:+- 20 độMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
25dây HDMI dài 20met Chiều dài: 20m Tính năng:Cáp chuẩn HDMI 1.4 Cáp đạt độ phân giải FULL HD 1080, hình ảnh siêu nét Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cuộn
26Điều hòa cây dạng đứng Model: FVRN100BXV1V/RR100DBXV1V Nguồn điện: 220-240V/1pha /50Hz Công suất: 36000 BTU Màu sắc mặt nạ: Trắng Độ ồn: 49/47/44dBKích thước dàn lạnh: 1850x600x350mm Kích thước dàn nóng: 852x1030x400mm Trọng lượng dàn lạnh: 45kg Trọng lượng dàn nóng: 71kg Gas: R410A Kích cỡ đường ống lỏng: 9.5mm Kích cỡ đường ống hơi : 15.9mm Chiều dài đường ống tối đa (m): 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
27Điều hòa loại 12.000BTU FTKS35GVMV/RKS35GVMV Loại máy treo tường Điều hòa treo tường 2 chiều inverter Công suất: 11.900BTU Tiết kiệm điện: Có Phạm vi hiệu quả: Từ 15 đến 20 m2 Loại Gas sử dụng: R32 Điện năng tiêu thụ: 0.98 kW/hMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4bộ
28Ống đồng điều hòa ( dùng cho máy công suất 12.000btu) Thông số kỹ thuật của ống đồng điều hòa Độ dày: Phi 10 loại 8.1mm Đường kính: Ø9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC60mét
29Ống đồng điều hòa ( dùng cho máy công suất 36.000btu) Thông số kỹ thuật của ống đồng điều hòa Độ dày: Phi 12.7 loại 9.1mm Đường kính: Ø9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC40mét
30bảo ôn điều hòa Màu sắc: đen Tỉ trọng: từ 50-80kg/m³ Đường kính trong : từ 6 – 60cm Lớp vỏ nhựa dày từ 1 – 3cm Độ dày lớp cách nhiệt: 3 – 5cm Độ dài: 1.83M/200m Độ bền kéo: 100-200PSI Độ cứng: 10, 20, 30 + /-5shore Độ giãn dài: 100% Mật độ: 0.6-1.1g/cm3Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC100mét
31Dây điện 2x4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC150mét
32băng keo: chất liệu dẻo bền daiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cuộn
33Bình cứu hoả MFZ4 Bình chữa cháy bột MFZL4/ABC 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12bình
34Bình cứu hoả MT3 Bình xách tay, chất chữa cháy khí lạnh CO2 kích thước bình: Chiều cao 52 cm, đường kính 11cm, trọng lượng bột bên trong 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6bình
35Giá đựng bình khí CO2 Chất liệu sắt, độ dày khung 3mm kích thước chiều cao 30cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
36Tiêu lệnh biển báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.748.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; hoặc có đủ Điều kiện năng lực đối với cán bộ giám sát được quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi An toàn lao động 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên và phải Có chứng chỉ về An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Gầu đào >= 0,8m3)1
2 Xe tải (>= 5 tấn)2
3 Máy cắt gạch đá (1,7 kw)3
4 Máy trộn vữa (>=150 lít)2
5 Máy đầm dùi (>= 1,5kw)3
6 Máy bơm nước (Công suất >= 1.100w; lưu lượng nước >= 25m3/h)1
7 Máy khoan bê tông >= 790w3
8 Máy hàn (>= 263kw)2
9 Máy đầm bàn 1kw3
10 Máy trộn Bê tông (>= 250lít)2
11 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình (bán điện tử hoạc máy cơ)1
12 Máy cắt thép, uốn thép (>= 5kw)2
13 Máy phát điện (>= 6kw)1
14 Máy đầm cóc (máy đầm tay)2
15 Máy tời điện (>= 500kg)2
16 Giáo thép thi công (50 bộ) Dàn giáo thép phục vụ thi công (50 bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->