Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 16:27:00 đến ngày 2020-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit clohydric (HCl) | 20 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 2 | Paradi Clorua | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 3 | Axit ortophotphoric (H3PO4) | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 4 | Natri tungstat Na2WO4.2H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 5 | Natri molypdat Na2MoO4.2H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 6 | Brom | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 7 | Lithi sunfat (Li2SO4.H2O) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 8 | Thủy ngân Clorua (HgCl2) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 9 | Axit sulfamic | 6 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 10 | Kali Clorua (KCl) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 11 | Pararosanilin (C19H19ON3.HCl) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 12 | Giấy lọc chất liệu Cellulose Acetate | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 13 | Iod (I2) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 14 | Formandehyd (HCHO) | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 15 | n – butanol | 8 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 16 | Kali dihydrogen phosphat (KH2PO4) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 17 | Dinatri hydrophotphat dihydrate (Na2HPO4.2H2O) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 18 | Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 19 | Canxi clorua khan(CaCl2) | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 20 | Axit L-glutamic (C5H9NO4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 21 | BOD Seed Inoculum, POLYSEED, 50 capsules/pk | 4 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 22 | D-gluco khan (C6H12O6) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 23 | Sắt (III) Clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 24 | Axit sunfuric (H2SO4) | 15 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 25 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 26 | Thủy ngân sunfat (HgSO4) | 4 | 100 g | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 27 | Sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước (FeSO4.7H2O) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 28 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 29 | Kali hydro phtalat (KC8H5O4) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 30 | 1,10-phenantrolin ngậm một phân tử nước C12H8N2.H2O | 4 | 10g | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 31 | Fe(II)amoni sunfat (NH4)2Fe(SO4)2 . 6H2O | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 32 | Kali iod (KI) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 33 | Thủy ngân Iodua (HgI2) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 34 | Kali natri tactrat (KNaC4H4O6.4H2O) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 35 | Natri hydroxyt (NaOH ) | 6 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 36 | Axit ascobic | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 37 | Kali antimon tatrat K(SbO)C4H4O6.0,5H2O | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 38 | Amoni molypdat (NH4)6Mo7O24.4H2O | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 39 | Natri salixylat | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 40 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 41 | N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 42 | 4-aminobenzen sunfonamid, (NH2C6H4SO2NH2) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 43 | Natri nitrit (NaNO2) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 44 | Axit sulfanilic, (C6H4SO3HNH2) | 6 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 45 | Dung dịch dầu nặng để chuẩn máy (B heavy oil) | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 46 | Buffer Solution pH 4 | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 47 | Buffer Solution pH 7 | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 48 | Buffer Solution pH 10 | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 49 | H2O2 | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 50 | Natri tetrahydroborat (NaBH4) | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 51 | Kali peroxodisulfat ( K2S2O8) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 52 | Kali hidrotxit (KOH) | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 53 | Brom phenol xanh | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 54 | Kali sunphat (K2SO4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 55 | Metyl đỏ | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 56 | Axit Boric (H3BO3) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 57 | Bromocresol xanh | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 58 | Chỉ thị Phenolphtalein | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 59 | Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 60 | Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 61 | Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 62 | Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 63 | Dung dịch Mn chuẩn gốc 1000ppm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 64 | Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000ppm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 65 | Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm | 8 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 66 | Dung dịch Ni chuẩn gốc 1000ppm | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 67 | Canh thang macConkey | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 68 | môi trường EC | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 69 | Canh thang tryptoza-mannitol-lauryl có tryptophan. | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 70 | thuốc thử kovac | 3 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 71 | Tergitol 7- Agar | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 72 | Thuốc thử oxidaza | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 73 | Zn(CH3COO)2.2H2O | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 74 | axit CH3COOH băng | 4 | chai 1 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 75 | N,N-dimethyl-p-phenylendiamine, (C4H8Cl2N2) | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 76 | (NH4)2HPO4 | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 77 | Amoni hydroxyt (NH4OH) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 78 | Kali nitrat (KNO3) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 79 | Etanol 99% | 50 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 80 | Kali cromat (K2CrO4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 81 | Bạc nitrat (AgNO3) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 82 | Axit nitric (HNO3) | 20 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 83 | Natri sulfit (Na2SO3) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 84 | 1,5-diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 85 | Natri hypoclorit (NaOCl) | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 86 | EDTA | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 87 | KCN | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 88 | Chỉ thị modan đen | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 89 | Lantan Clorua (LaCl3) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 90 | Cuvet thạch anh có nắp | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 91 | Giá đỡ cuvet 50mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 92 | Điện cực pH | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 93 | Màng điện cực oxy hòa tan | 5 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 94 | Dung dịch chuẩn Oxy | 3 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 95 | Dun dịch châm màng DO | 5 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 96 | Điện cực oxy | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 97 | natri florua | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 98 | Thuốc thử axit zirconyl – SPANDNS | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 99 | Amoni 1 – pyrolidinthiocacbamat (APDC), 20 g/ml | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 100 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 15 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 101 | xenlulo (C6H10O5)n | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 102 | 4-Aminoantipyrin, (C11H13N2O) | 3 | hộp 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 103 | amoni clorua (NH4Cl) | 4 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 104 | CuSO4.5H2O | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 105 | Metyl da cam | 4 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 106 | Phenol tinh khiết | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 107 | kali hexexyaoferat (III), (K3[Fe(CN)6] | 5 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 108 | Na2SO4 | 3 | hộp 1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 109 | Clorofom | 3 | chai 1 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 110 | Ống Durham | 2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 111 | Que cấy tròn | 10 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 112 | Đèn cực tím bước sóng 254nm | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 113 | Pepton | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 114 | Lactoza | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 115 | Kali hydrophotphat (K2HPO4) | 4 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 116 | Dung môi trích ly S-316 (C4Cl4F6: 2,2,3,3 Tetrachlorohexafluorobutane, Trifluorchloroethylene polymer, Chlorotrifloroethylene homopolymer) | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 117 | Bình định mức | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 118 | Bình định mức | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 119 | Bình định mức | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 120 | Bình định mức | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 121 | Bình định mức | 80 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 122 | Bình định mức | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 123 | Bình định mức | 80 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 124 | Bình tia nước cất | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 125 | Bình nhựa (can nhựa) | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 126 | Buret có khoá | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 127 | Ca nhựa chia vạch | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 128 | Chai BOD | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 129 | Chai CO | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 130 | Chai nhựa | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 131 | Chai trung tính bảo quản dung dịch | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 132 | Chai trung tính bảo quản dung dịch | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 133 | Cốc thuỷ tinh | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 134 | Cốc thuỷ tinh | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 135 | Cốc thuỷ tinh | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 136 | Cuvet thạch anh | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 137 | Đũa thuỷ tinh | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 138 | Ống đong | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 139 | Ống đong | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 140 | Ống đong | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 141 | Ống hấp thụ | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 142 | Phễu lọc | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 143 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 144 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 145 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 146 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 147 | Pipet | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 148 | Pipet | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 149 | Pipet | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 150 | Pipet | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 151 | Micro pipet | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 152 | Micropipet | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 153 | Micropipet | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 154 | Micropipet | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 155 | Chai chứa mẫu | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 156 | Ống nghiệm | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 157 | Ống nghiệm | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 158 | Lọ có nắp nhỏ giọt | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 159 | Quả bóp cao su | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 160 | Bát sứ chịu nhiệt | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 161 | Găng tay chống axit | 1 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 162 | Găng tay y tế | 80 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 163 | Giấy lọc băng xanh | 100 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 164 | Bình Axetilen (C2H2) | 6 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 165 | Bình tam giác | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 166 | Bình tam giác | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi