Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008148-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20200923786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 16:27:00 đến ngày 2020-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axit clohydric (HCl) 20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
2 Paradi Clorua 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
3 Axit ortophotphoric (H3PO4) 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
4 Natri tungstat Na2WO4.2H2O 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
5 Natri molypdat Na2MoO4.2H2O 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
6 Brom 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
7 Lithi sunfat (Li2SO4.H2O) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
8 Thủy ngân Clorua (HgCl2) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
9 Axit sulfamic 6 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
10 Kali Clorua (KCl) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
11 Pararosanilin (C19H19ON3.HCl) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
12 Giấy lọc chất liệu Cellulose Acetate 10 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
13 Iod (I2) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
14 Formandehyd (HCHO) 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
15 n – butanol 8 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
16 Kali dihydrogen phosphat (KH2PO4) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
17 Dinatri hydrophotphat dihydrate (Na2HPO4.2H2O) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
18 Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
19 Canxi clorua khan(CaCl2) 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
20 Axit L-glutamic (C5H9NO4) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
21 BOD Seed Inoculum, POLYSEED, 50 capsules/pk 4 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
22 D-gluco khan (C6H12O6) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
23 Sắt (III) Clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
24 Axit sunfuric (H2SO4) 15 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
25 Bạc sunfat (Ag2SO4) 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
26 Thủy ngân sunfat (HgSO4) 4 100 g Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
27 Sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước (FeSO4.7H2O) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
28 Kali dicromat (K2Cr2O7) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
29 Kali hydro phtalat (KC8H5O4) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
30 1,10-phenantrolin ngậm một phân tử nước C12H8N2.H2O 4 10g Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
31 Fe(II)amoni sunfat (NH4)2Fe(SO4)2 . 6H2O 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
32 Kali iod (KI) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
33 Thủy ngân Iodua (HgI2) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
34 Kali natri tactrat (KNaC4H­4O6.4H2O) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
35 Natri hydroxyt (NaOH ) 6 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
36 Axit ascobic 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
37 Kali antimon tatrat K(SbO)C4H4O6.0,5H2O 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
38 Amoni molypdat (NH4)6Mo7O24.4H2O 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
39 Natri salixylat 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
40 Natri cacbonat (Na2CO3) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
41 N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
42 4-aminobenzen sunfonamid, (NH2C6H4SO2NH2) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
43 Natri nitrit (NaNO2) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
44 Axit sulfanilic, (C6H4SO3HNH2) 6 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
45 Dung dịch dầu nặng để chuẩn máy (B heavy oil) 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
46 Buffer Solution pH 4 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
47 Buffer Solution pH 7 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
48 Buffer Solution pH 10 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
49 H2O2 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
50 Natri tetrahydroborat (NaBH4) 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
51 Kali peroxodisulfat ( K2S2O8) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
52 Kali hidrotxit (KOH) 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
53 Brom phenol xanh 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
54 Kali sunphat (K2SO4) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
55 Metyl đỏ 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
56 Axit Boric (H3BO3) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
57 Bromocresol xanh 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
58 Chỉ thị Phenolphtalein 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
59 Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
60 Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
61 Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
62 Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
63 Dung dịch Mn chuẩn gốc 1000ppm 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
64 Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000ppm 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
65 Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm 8 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
66 Dung dịch Ni chuẩn gốc 1000ppm 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
67 Canh thang macConkey 3 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
68 môi trường EC 3 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
69 Canh thang tryptoza-mannitol-lauryl có tryptophan. 3 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
70 thuốc thử kovac 3 chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
71 Tergitol 7- Agar 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
72 Thuốc thử oxidaza 3 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
73 Zn(CH3COO)2.2H2O 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
74 axit CH3COOH băng 4 chai 1 lít Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
75 N,N-dimethyl-p-phenylendiamine, (C4H8Cl2N2) 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
76 (NH4)2HPO4 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
77 Amoni hydroxyt (NH4OH) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
78 Kali nitrat (KNO3) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
79 Etanol 99% 50 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
80 Kali cromat (K2CrO4) 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
81 Bạc nitrat (AgNO3) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
82 Axit nitric (HNO3) 20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
83 Natri sulfit (Na2SO3) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
84 1,5-diphenylcacbazid (C13H14N4O) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
85 Natri hypoclorit (NaOCl) 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
86 EDTA 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
87 KCN 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
88 Chỉ thị modan đen 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
89 Lantan Clorua (LaCl3) 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
90 Cuvet thạch anh có nắp 3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
91 Giá đỡ cuvet 50mm 2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
92 Điện cực pH 3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
93 Màng điện cực oxy hòa tan 5 gói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
94 Dung dịch chuẩn Oxy 3 chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
95 Dun dịch châm màng DO 5 chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
96 Điện cực oxy 3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
97 natri florua 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
98 Thuốc thử axit zirconyl – SPANDNS 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
99 Amoni 1 – pyrolidinthiocacbamat (APDC), 20 g/ml 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
100 Giấy lọc sợi thủy tinh 15 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
101 xenlulo (C6H10O5)n 4 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
102 4-Aminoantipyrin, (C11H13N2O) 3 hộp 100g Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
103 amoni clorua (NH4Cl) 4 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
104 CuSO4.5H2O 3 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
105 Metyl da cam 4 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
106 Phenol tinh khiết 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
107 kali hexexyaoferat (III), (K3[Fe(CN)6] 5 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
108 Na2SO4 3 hộp 1kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
109 Clorofom 3 chai 1 lít Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
110 Ống Durham 2 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
111 Que cấy tròn 10 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
112 Đèn cực tím bước sóng 254nm 2 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
113 Pepton 3 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
114 Lactoza 3 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
115 Kali hydrophotphat (K2HPO4) 4 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
116 Dung môi trích ly S-316 (C4Cl4F6: 2,2,3,3 Tetrachlorohexafluorobutane, Trifluorchloroethylene polymer, Chlorotrifloroethylene homopolymer) 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
117 Bình định mức 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
118 Bình định mức 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
119 Bình định mức 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
120 Bình định mức 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
121 Bình định mức 80 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
122 Bình định mức 60 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
123 Bình định mức 80 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
124 Bình tia nước cất 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
125 Bình nhựa (can nhựa) 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
126 Buret có khoá 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
127 Ca nhựa chia vạch 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
128 Chai BOD 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
129 Chai CO 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
130 Chai nhựa 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
131 Chai trung tính bảo quản dung dịch 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
132 Chai trung tính bảo quản dung dịch 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
133 Cốc thuỷ tinh 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
134 Cốc thuỷ tinh 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
135 Cốc thuỷ tinh 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
136 Cuvet thạch anh 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
137 Đũa thuỷ tinh 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
138 Ống đong 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
139 Ống đong 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
140 Ống đong 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
141 Ống hấp thụ 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
142 Phễu lọc 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
143 Pipet 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
144 Pipet 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
145 Pipet 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
146 Pipet 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
147 Pipet 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
148 Pipet 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
149 Pipet 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
150 Pipet 30 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
151 Micro pipet 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
152 Micropipet 5 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
153 Micropipet 5 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
154 Micropipet 5 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
155 Chai chứa mẫu 150 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
156 Ống nghiệm 150 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
157 Ống nghiệm 150 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
158 Lọ có nắp nhỏ giọt 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
159 Quả bóp cao su 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
160 Bát sứ chịu nhiệt 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
161 Găng tay chống axit 1 Đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
162 Găng tay y tế 80 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
163 Giấy lọc băng xanh 100 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
164 Bình Axetilen (C2H2) 6 bình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
165 Bình tam giác 60 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
166 Bình tam giác 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->