Gói thầu: Gói thầu: 08 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022- đợt 1.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 08 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022- đợt 1. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 16:28:00 đến ngày 2022-02-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,406,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76021937E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 08 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022- đợt 1. Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022- đợt 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA Kiều Mai 4 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| B | A Cấp | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 02 aptomat 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A | 1 | Trụ |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 26 | Mét |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 32 | Mét |
| G | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | Mét |
| H | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 347 | Mét |
| I | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 4 | Cái |
| J | B CẤP | |||
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s | 1 | Cái |
| M | VẬT LIỆU | |||
| N | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 14 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 4 | cái |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 6 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 34,888 | Kg |
| 13 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 6 | Cái |
| O | Hạ thế | |||
| P | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 846 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 94 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 11 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (28.46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép LT | Mạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 428 | Mét |
| Q | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 2 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | Mét |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 4 | Cái |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m cột đúp | Mạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa an toàn | Mạ kẽm nhúng nóng(17.71kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 13 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 40 | cái |
| 14 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 40 | Cái |
| R | NHÂN CÔNG | |||
| S | B THỰC HIỆN | |||
| T | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| U | VẬT LIỆU | |||
| V | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 33 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,26 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 2,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 7 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,32 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 2,8 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| W | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 18,2 | m2 | |
| X | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,64 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 4,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0268 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1476 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0758 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,1172 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0445 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0445 | 100m3/4km | |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 22,4 | m2 | |
| 12 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| Y | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0158 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,5597 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2,7984 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,7424 | 1m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 5,752 | m2 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 1,4508 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 16,2734 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,2734 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa song sắt | 14,8226 | m2 | |
| Z | HẠ THẾ | |||
| AA | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,44 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0702 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,188 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,846 | 1000viên | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 80 | bộ | |
| AB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,206 | km | |
| AC | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 38 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,5125 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 8,8 | m2 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,732 | m3 | |
| 5 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,2873 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1383 | 100m3 | |
| 7 | Gắn mốc báo cáp | 11 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 4,28 | 100m | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4698 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4698 | 100m3/4km | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,39 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,28 | m2 | |
| AE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| AF | HOÀN TRẢ | |||
| AG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 6,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 6,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 30,8 | m2 | |
| AH | VẬN CHUYỂN | |||
| AI | VẬT LIỆU | |||
| AJ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AK | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AL | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AM | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AN | 2. TBA Phú Diễn 10 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| AO | A Cấp | |||
| AP | THIẾT BỊ | |||
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chưa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. | Tủ hạ thế có cấu hình bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 02 aptomat 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A | 1 | trụ |
| AR | VẬT LIỆU | |||
| AS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | Mét |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 28 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 32 | Mét |
| AT | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 30 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (dùng cho cáp 3x240mm2) | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| AU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 28 | Mét |
| AV | B CẤP | |||
| AW | THIẾT BỊ | |||
| AX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s | 1 | Cái |
| AY | VẬT LIỆU | |||
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 14 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 6 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 2 | Cái |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 10 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 4 | cái |
| 11 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 6 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 31,15 | Kg |
| 14 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 15 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 8 | Cái |
| BA | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 19 | Mét |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 27 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| BB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 288 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 32 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| BC | NHÂN CÔNG | |||
| BD | B THỰC HIỆN | |||
| BE | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| BF | VẬT LIỆU | |||
| BG | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 28 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,28 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 8 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,32 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa | 2,5 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | tấn | |
| BH | Phần XD - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| BI | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,25 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0339 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0748 | 100m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3478 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0749 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,5 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,0195 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,05 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,268 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0748 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0748 | 100m3/4km | |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 1,44 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 1,44 | m3 | |
| 16 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,56 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0756 | 100m3 | |
| 18 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0363 | tấn | |
| 19 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0119 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,44 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,968 | 1m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 2,88 | m2 | |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | 12,672 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 21,912 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,912 | m2 | |
| 26 | Gia công cửa song sắt | 9,24 | m2 | |
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| BK | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,21 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,09 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| BL | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,8 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,2 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0336 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,19 | 100m | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 2 | viên | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0486 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0486 | 100m3/4km | |
| BM | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0036 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0252 | m3 | |
| BN | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| BO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,16 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,12 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,288 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,064 | 100m2 | |
| 6 | Tháo cáp hạ thế 4x150 - Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| BP | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,176 | m3 | |
| 2 | Gắn mốc báo cáp | 4 | viên | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0818 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0818 | 100m3/4km | |
| BR | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,004 | 100m3 | |
| BS | HOÀN TRẢ | |||
| BT | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè Terazzo | 11 | m2 | |
| BU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè Terazzo | 8,8 | m2 | |
| BV | Vận chuyển | |||
| BW | VẬT LIỆU | |||
| BX | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BY | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BZ | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CA | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CB | 3. TBA Đức Diễn 3 (M2)- 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| CC | A Cấp | |||
| CD | THIẾT BỊ | |||
| CE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 02 aptomat 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A | 2 | Trụ |
| CF | Vật liệu | |||
| CG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 87 | Mét |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 21 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 64 | Mét |
| CH | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 487 | Mét |
| CJ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 92 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 565 | Mét |
| CK | B CẤP | |||
| CL | THIẾT BỊ | |||
| CM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s | 2 | Cái |
| CN | Vật liệu | |||
| CO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 14 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 4 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 4 | cái |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 12 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 31,15 | Kg |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 14 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 15 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (13.84 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 16 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 12 | Cái |
| CP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 18 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 306 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 34 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (37.3kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 554 | Mét |
| CR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 4 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 2 | Mét |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 10 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | Mét |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 86 | Cái |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 16 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa an toàn | Mạ kẽm nhúng nóng(17.71kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 11 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 12 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 14 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 77 | cái |
| 15 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 47 | Cái |
| CS | NHÂN CÔNG | |||
| CT | B THỰC HIỆN | |||
| CU | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 2 | cái/3f | |
| CV | VẬT LIỆU | |||
| CW | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-1x50mm2 RMU sang MBA - Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 87 | 1m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-1x240mm2 mặt MBA - Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 28 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,21 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,64 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa | 2,5 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 16 | Bốc dỡ vật liệu, phụ kiện - Cấu kiện bê tông đúc sẵn (bốc lên) | 4,8 | tấn | |
| 17 | Bốc dỡ vật liệu, phụ kiện - Cấu kiện bê tông đúc sẵn (bốc xuống) | 4,8 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | 4,8 | tấn/km | |
| 19 | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất => 560KVA | 1 | 1 máy | |
| 20 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,072 | km | |
| 21 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,003 | km | |
| 22 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 24 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 230kg ( giá đỡ MBA) | 1 | bộ | |
| 26 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 27 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg ( ghế thao tác) | 1 | bộ | |
| CX | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,08 | 1m3 | |
| CY | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không có tủ RMU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II, rộng 1m | 8,96 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1456 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2952 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1515 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,2343 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 4,32 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,8 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1763 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1763 | 100m3/4km | |
| CZ | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,9646 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,72 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/1km | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, kích thước cọc 20x20cm (đất cấp I) | 0,048 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,48 | 1m3 | |
| 11 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 36 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,88 | 1m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 2,88 | m3 | |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,48 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0648 | 100m3 | |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0611 | tấn | |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0203 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,8272 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 2,64 | 1m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 12 | m2 | |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | 29,432 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 38,272 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,272 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa song sắt | 8,84 | m2 | |
| DA | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| DB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,84 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,99 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0373 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,306 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,068 | 100m2 | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 2,84 | tấn | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 5,65 | km | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,02 | km | |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 124 | bộ | |
| DC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 - Thay cáp vặn xoắn 4x95 | 0,072 | km | |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,267 | km | |
| 6 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,113 | km | |
| 7 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 8 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 9 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 41 | 1m | |
| 11 | Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg ( ghế thao tác) | 2 | bộ | |
| 13 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 84 | 1m | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 63 | 1m | |
| 15 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 278,5 | 1m | |
| 16 | Căng lại dây thép bằng thủ công, tiết diện dây | 0,071 | km | |
| DD | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| DE | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 32 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,76 | 1m3 | |
| 3 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,0704 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0494 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 2 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 5,54 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,088 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,088 | 100m3/4km | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,345 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,34 | m2 | |
| DF | Móng cột M-D | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,56 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 4 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1676 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0456 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0456 | 100m3/4km | |
| DG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| DH | Hoàn trả | |||
| DI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 8,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 41,8 | m2 | |
| DJ | Vận chuyển | |||
| DK | VẬT LIỆU | |||
| DL | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DM | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DN | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DO | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DP | 4. TBA Đông Ngạc 28 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| DQ | A Cấp | |||
| DR | THIẾT BỊ | |||
| DS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình bao gồm: 01 ATM tổng 1000A; 02 aptomat 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A | 1 | Trụ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| DT | VẬT LIỆU | |||
| DU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | Mét |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 14 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 32 | Mét |
| DV | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 10 | Mét |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| DW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 601 | Mét |
| DX | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 4 | Cái |
| DY | B CẤP | |||
| DZ | THIẾT BỊ | |||
| EA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s | 1 | Cái |
| EB | VẬT LIỆU | |||
| EC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 14 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 4 | cái |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 6 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 34,888 | Kg |
| 13 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 15 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (13.84 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 16 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 6 | Cái |
| ED | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 7 | Mét |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 18 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| EE | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 1.890 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 0.0 | 210 | Mét |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 13 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (28.46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 672 | Mét |
| EG | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 2 | Mét |
| 2 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 6 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | Mét |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 19 | Cái |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột đúp | Mạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa an toàn | Mạ kẽm nhúng nóng(17.71kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 12 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 64 | cái |
| 13 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 44 | Cái |
| EH | NHÂN CÔNG | |||
| EI | B THỰC HIỆN | |||
| EJ | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| EK | VẬT LIỆU | |||
| EL | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 33 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,14 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,32 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 2,8 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0116 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 17 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| EM | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,08 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,05 | 100m | |
| EN | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,9646 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,72 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/4km | |
| EO | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 0,64 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 4,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0232 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1476 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0758 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,1172 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,5 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,045 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,045 | 100m3/4km | |
| EP | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0288 | 100m3 | |
| EQ | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0093 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,6952 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,476 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 43,472 | 1m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 8,53 | m2 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 1,6796 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 9,1364 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,1364 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa song sắt | 10,816 | m2 | |
| ER | VẬT LIỆU | |||
| ES | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,07 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| ET | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,275 | m3 | |
| 2 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,0227 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,07 | 100m | |
| 4 | Gắn mốc báo cáp | 3 | viên | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0455 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0455 | 100m3/4km | |
| EU | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0036 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0252 | m3 | |
| EV | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| EW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 5,41 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,55 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,89 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,42 | 100m2 | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,002 | km | |
| 8 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 108 | bộ | |
| EX | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,022 | km | |
| EY | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| EZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,66 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 53,174 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 54,45 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4774 | 100m3 | |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | 13 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 6,72 | 100m | |
| 8 | Xây móng hoàn trả lỗ cáp chui qua tường rào | 0,5 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0701 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0701 | 100m3/4km | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,39 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,06 | m2 | |
| FA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| FB | Hoàn trả | |||
| FC | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 3,5 | m2 | |
| FD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 64,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 3,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 3,3 | m2 | |
| FE | Vận chuyển | |||
| FF | VẬT LIỆU | |||
| FG | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FH | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FI | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FJ | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FK | 5. TBA Xuân Đỉnh 44 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| FL | A Cấp | |||
| FM | THIẾT BỊ | |||
| FN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chưa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. | Tủ hạ thế có cấu hình bao gồm: 01 ATM tổng 1000A; 02 aptomat 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A | 1 | trụ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| FO | VẬT LIỆU | |||
| FP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 32 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 18 | Mét |
| FQ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 10 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (dùng cho cáp 3x240mm2) | 3 | Bộ |
| FR | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 431 | Mét |
| FT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.326 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 12 | Cái |
| FU | B CẤP | |||
| FV | THIẾT BỊ | |||
| FW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s | 1 | Cái |
| FX | VẬT LIỆU | |||
| FY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 14 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 5 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 4 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 6 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 34,888 | Kg |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 3 | Mét |
| 14 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 15 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 8 | Cái |
| FZ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 243 | Viên |
| 2 | Băng báo cáp | 27 | Mét | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 12 | Cái |
| GA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 1.224 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 136 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 29 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 454 | Mét |
| GC | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 9 | Mét |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | LT10,0/5/190 | 3 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | Mét |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 109 | Cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 73 | Bộ |
| 9 | Xà lánh kép 1,5m cột đúp | Mạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ) | 6 | Bộ |
| 10 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa an toàn | Mạ kẽm nhúng nóng(17.71kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 16 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 74 | cái |
| 17 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 33 | Cái |
| GD | NHÂN CÔNG | |||
| GE | B THỰC HIỆN | |||
| GF | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| GG | VẬT LIỆU | |||
| GH | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,18 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,32 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 2,8 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| GI | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,6578 | m3 | |
| GJ | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 6,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0262 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0748 | 100m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3478 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0749 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,5 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,0195 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,05 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,268 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0653 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0653 | 100m3/4km | |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| GK | VẬT LIỆU | |||
| GL | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,243 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,054 | 100m2 | |
| GM | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 14 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,07 | 100m2 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,28 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0349 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,16 | 100m | |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | 12 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0625 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0625 | 100m3/4km | |
| GN | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| GO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,36 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,9164 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,224 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,272 | 100m2 | |
| 6 | Tháo cáp hạ thế 4x95 - Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 0,54 | 100m | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 7 | cột | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 4,97 | tấn | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 1,326 | km | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,009 | km | |
| 12 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 74 | bộ | |
| 16 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,06 | km | |
| GP | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 - Thay cáp vặn xoắn 4x50 | 0,139 | km | |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,309 | km | |
| 6 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,069 | km | |
| 7 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 8 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 9 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 28 | hộp | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 223,5 | 1m | |
| 11 | Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 12 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 12 | bộ | |
| 13 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 496 | 1m | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 372 | 1m | |
| 15 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 1.529 | 1m | |
| 16 | Căng lại dây thép bằng thủ công, tiết diện dây | 0,03 | km | |
| GQ | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| GR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 74 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4,07 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,28 | m3 | |
| 4 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,3008 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2399 | 100m3 | |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | 29 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 4,54 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5043 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5043 | 100m3/4km | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,315 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,21 | m2 | |
| GS | Móng cột M-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,792 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 4,848 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 3,96 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0564 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0564 | 100m3/4km | |
| GT | Móng cột M-10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,24 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,44 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 1,47 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,09 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0742 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0168 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0168 | 100m3/4km | |
| GU | Móng cột MĐ-10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,3 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 2,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 1,94 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,19 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1051 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/4km | |
| GV | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| GW | Hoàn trả | |||
| GX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 6,5 | m2 | |
| GY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 20,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 2,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 21,45 | m2 | |
| GZ | Vận chuyển | |||
| HA | VẬT LIỆU | |||
| HB | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HC | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HD | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HE | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| HF | 6. TBA Chiếu sáng Thăng Long 2 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| HG | A Cấp | |||
| HH | THIẾT BỊ | |||
| HI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| HJ | VẬT LIỆU | |||
| HK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 32 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 23 | Mét |
| HL | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (dùng cho cáp 3x240mm2) | 2 | Bộ |
| HM | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 440 | Mét |
| HO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 125 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 25 | Cái |
| HP | B CẤP | |||
| HQ | THIẾT BỊ | |||
| HR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | 1 | Cái |
| HS | VẬT LIỆU | |||
| HT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 2 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 3 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 14 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 7 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 13 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 14 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 6 | Cái |
| HU | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 1.026 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 0.0 | 114 | Mét |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 13 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (29kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (34.26kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 230 | Mét |
| HW | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | Mét |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 19 | Cái |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột đúp | Mạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa an toàn | Mạ kẽm nhúng nóng(17.71kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 10 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 15 | cái |
| 11 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 8 | Cái |
| HX | NHÂN CÔNG | |||
| HY | B THỰC HIỆN | |||
| HZ | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| IA | VẬT LIỆU | |||
| IB | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,23 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,32 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 11 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 13 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất, công suất | 1 | 1 máy | |
| 14 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,03 | km | |
| 15 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,028 | km | |
| IC | Phần xây dựng - TBA | |||
| ID | Móng tủ hạ thế 1000A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,462 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,059 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,389 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,7 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,238 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0038 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0038 | 100m3/4km | |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| IE | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| IF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,92 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,4408 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0366 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,026 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,228 | 100m2 | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,125 | km | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,006 | km | |
| 10 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 15 | bộ | |
| 12 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,06 | km | |
| IG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 3 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,116 | km | |
| IH | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| II | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 104 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,72 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 22,77 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1612 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 13 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,3 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2849 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2849 | 100m3/4km | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,27 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 0,27 | m2 | |
| IJ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| IK | Hoàn trả | |||
| IL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 28,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 3,3 | m2 | |
| IM | Vận chuyển | |||
| IN | VẬT LIỆU | |||
| IO | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IP | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IQ | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IR | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76021937E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | trọn bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi