Gói thầu: Gói thầu số 38: Chuẩn sắc ký lỏng (HPLC) và hóa chất dùng cho phân tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38: Chuẩn sắc ký lỏng (HPLC) và hóa chất dùng cho phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 08:46:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,935,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tartrazine (E-102) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C16H9N4Na3O9S2; Khối lượng phân tử: 534,36g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 25 mg/lọ; | ||
| 2 | Sunset Yellow (E-110) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C16H10N2Na2O7S2; Khối lượng phân tử: 452,37g/mol; Độ tinh khiết ≥ 95% Đóng gói: 25mg/lọ; | ||
| 3 | Amaranth (E-123) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C20H11N2Na3O10S3; Khối lượng phân tử: 604,47g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97% Đóng gói: 25mg/lọ; | ||
| 4 | Ponceau 4R (E-124) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C20H11N2Na3O10S3; Khối lượng phân tử: 604,47g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97.0 % Đóng gói: 25 mg/lọ; | ||
| 5 | Erythrosine (E-127) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C20H6I4Na2O5; Khối lượng phân tử: 879.86 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97.0% Đóng gói: 25 mg/lọ; | ||
| 6 | Indigo carmine (E-132) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C16H8N2Na2O8S2; Khối lượng phân tử: 466.35g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97.0 % Đóng gói: 25 mg/lọ | ||
| 7 | Brilliant Blue (E-133) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C37H34Na2N2O9S3; Khối lượng phân tử: 792,85g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97% Đóng gói: 100 mg/lọ; | ||
| 8 | Dimethyl Yellow | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C6H5N=NC6H4N(CH3)2; Khối lượng phân tử: 225,29g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.0% Đóng gói: 25 mg/lọ; | ||
| 9 | Fipronil sulfone | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C12H4Cl2F6N4O2S; Khối lượng phân tử: 453.1 g/mol; Đóng gói: 50 mg/lọ; | ||
| 10 | Diquat dibromide monohydrate | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C12H12Br2N2.H2O; Khối lượng phân tử: 362.06g/mol; Đóng gói: 250mg/lọ; | ||
| 11 | Glufosinate ammonium | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C5H15N2O4P; Khối lượng phân tử: 198,16g/mol; Đóng gói: 100 mg/lọ; | ||
| 12 | Aminomethyl-phosphonic acid (AMPA) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: NH2CH2P(O)(OH)2; Khối lượng phân tử: 111,04g/mol; Đóng gói: 50mg/lọ; | ||
| 13 | 3-Methylphosphinico-propionic acid (MPPA) | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C4H9O4P; Khối lượng phân tử: 152,09g/mol; Đóng gói: 100mg/lọ; | ||
| 14 | Sibutramine hydrochloride monohydrate | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C17H29Cl2NO; Khối lượng phân tử: 334.32 g/mol; Đóng gói: 50mg/lọ; | ||
| 15 | Doramectin | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C50H74O14; Khối lượng phân tử: 899.11g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97% Đóng gói: 100mg/lọ; | ||
| 16 | Emamectin benzoate | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Đóng gói: 250mg /lọ; | ||
| 17 | Eprinomectin | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C50H75NO14; Khối lượng phân tử: 914.13 g/mol; Đóng gói: 100 mg/lọ; | ||
| 18 | Moxidectin | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C37H53NO8; Khối lượng phân tử: 639.82 g/mol; Đóng gói: 25 mg/lọ; | ||
| 19 | Sulfamonomethoxine | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C11H12N4O3S; Khối lượng phân tử: 280.3g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97% Đóng gói: 100 mg/lọ; | ||
| 20 | Sulfaclozine | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C10H8ClN4NaO2S; Khối lượng phân tử: 306.70g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97.0 % Đóng gói: 100mg/lọ; | ||
| 21 | Benzyldimethyloctylammonium chloride | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C17H30ClN; Khối lượng phân tử: 283.88g/mol; Đóng gói: 5 g/lọ; | ||
| 22 | Benzyldimethyldodecyl ammonium chloride | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C21H38ClN; Khối lượng phân tử: 339.99g/mol; Đóng gói: 10 g/lọ; | ||
| 23 | Benzyldimethyltetradecyl ammonium chloride | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C23H42ClN; Khối lượng phân tử: 368.04g/mol; Đóng gói: 25 g/lọ; | ||
| 24 | Benzyldimethylhexadecy ammonium chloride | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C25H46ClN; Khối lượng phân tử: 396.09g/mol; Đóng gói: 25 g/lọ; | ||
| 25 | Benzyldimethyloctadecyl ammonium chloride | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C27H50ClN; Khối lượng phân tử: 424.15g/mol; Đóng gói: 100 mg/lọ; | ||
| 26 | Didecyldimethylammonium chloride | 1 | lọ | Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C22H48ClN; Khối lượng phân tử: 362.08g/mol; Đóng gói: 250 mg/lọ; | ||
| 27 | Alumina trung hòa (Aluminium oxide 90 active neutral) | 1 | lọ | Aluminium oxide 90 active neutral (activity stage I) for column chromatography 0.063-0.200 mm (70 - 230 mesh ASTM). Công thức hóa học: Al2O3; Khối lượng phân tử: 101.96 g/mol Đóng gói: 1 kg/lọ; | ||
| 28 | Decylamine | 1 | lọ | Công thức hóa học: CH3(CH2)9NH2; Khối lượng phân tử : 157.30g/mol; Độ tinh khiết ≥ 95% Đóng gói: 01 g/lọ; | ||
| 29 | Tris[2-carboxyethyl]phosphine (TCEP) | 2 | lọ | Công thức hóa học: C9H15O6P.HCl; Khối lượng phân tử : 286.65g/mol Đóng gói: 1 g/lọ; | ||
| 30 | 2,2’-Dinitro-5,5'-dithiobenzoic acid (DTNB) | 1 | hộp | Thuốc thử DTNB; Công thức hóa học: C14H8N2O8S2; Khối lượng phân tử: 396,35g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97%; Đóng gói: 25 g/lọ; | ||
| 31 | (9-Fluorenylmethyl) chloroformate | 1 | lọ | Fluorenylmethoxy chloroformate (FMOC-Cl); Công thức hóa học: C15H11ClO2; Khối lượng phân tử: 258,7 g/mol; Đóng gói: 5 g/lọ; | ||
| 32 | 2,4 Dinitrophenylhydrazine (2,4 DNPH) | 1 | lọ | Thuốc thử hóa học; Công thức hóa học: (O2N)2C6H3NHNH2; Khối lượng phân tử: 198,14 g/mol, Đóng gói: 100 ml/lọ; | ||
| 33 | 1-Heptanesulfonic acid sodium salt monohydrate (Sodium pentansulfonat) | 1 | chai | Sử dụng cho sắc ký cặp ion; Công thức hóa học: C7H15NaO3S.H2O; Khối lượng phân tử: 220.26 g/mol Đóng gói: 10 g/chai; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi