Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157966-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Thái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211280178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 21:27:00 đến ngày 2022-02-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.394558E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.731.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Thái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND xã Xuân Thái
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Thái , địa chỉ: Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty TNHH Nghiên cứu Ứng dụng Chuyển giao Công nghệ Xây Dựng Mới.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Thái , địa chỉ: Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018,2019,2020. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Thái Tên đường, phố: Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Khắc Đại, chủ tịch UBND xã Xuân Thái. Địa chỉ: Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II; KL=10%Theo bản vẽ đã được duyệt6,71641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II; KL=10%Theo bản vẽ đã được duyệt8,42891m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; 90%KLTheo bản vẽ đã được duyệt1,3631100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,7182m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,4578100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,1037m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1304tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,8541tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt27,7052m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt39,3466m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,0748100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,439m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2202tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,1276tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt1,2898100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt12,0378m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,2668m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt25,2m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt25,2m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,0428100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,6792m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2423tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,2465tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,2442100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,6112m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,3851tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,4104tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,8759tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt2,2501100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt26,37m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt3,2811tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,3421100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,4458m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1638tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1719tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2282100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,3388m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1986tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1054tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,1025100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,1045m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0221tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2118tấn
44Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,7554tấn
45Ke chống bãoTheo bản vẽ đã được duyệt60cái
46Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,7554tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt64,1521m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt1,5141100m2
49Tôn úp nócTheo bản vẽ đã được duyệt28,876m
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,1825m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt52,7117m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,9834m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt571,4254m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt508,745m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt77,1592m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt124,42m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt225,01m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt86,28m
59Đắp trang trí lan can (con bọ trên + dưới)Theo bản vẽ đã được duyệt8bộ
60Tay vịn cầu thang inocTheo bản vẽ đã được duyệt9,45m
61Sản xuất hoa inoc lan can cầu thangTheo bản vẽ đã được duyệt8,505m2
62Sản xuất hoa inoc lan can hành langTheo bản vẽ đã được duyệt9,33m2
63ống inoc D80 vịn lan canTheo bản vẽ đã được duyệt14,08m
64Chữ bằng mê ka: Nhà làm việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quảTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt648,5846m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt858,175m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt207,2528m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt4,76681m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,3834m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,5665m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt31,545m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ đã được duyệt31,545m2
73Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo bản vẽ đã được duyệt17,28m2
74Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo bản vẽ đã được duyệt18,48m2
75Vách cố địnhTheo bản vẽ đã được duyệt17,095m2
76Hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ đã được duyệt24,6m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ đã được duyệt27,06m2
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo bản vẽ đã được duyệt5cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt40m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt40m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt150m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt450m
87Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt12bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ đã được duyệt12bộ
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt250m
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ đã được duyệt3hộp
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt20cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ đã được duyệt20hộp
96Sản xuất hộp điện tổngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
97Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ đã được duyệt5cọc
98Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
99Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo bản vẽ đã được duyệt5cọc
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt100m
101Dây tiếp địa thép 40x4Theo bản vẽ đã được duyệt20m
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt5,06241m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt5,0624m3
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,318100m
105Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
B Cải tạo 2 phòng nhà làm việc 2 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3388m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ đã được duyệt7,3755m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,6432m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,6581m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0084100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,561m3
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,61m2
8Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,078m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt12,562m2
10Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo bản vẽ đã được duyệt6,16m2
11Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo bản vẽ đã được duyệt1,44m2
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,4100m
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt30cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
18Lắp đặt bình tắm nóng lạnhTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
19Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
21Phễu thu nước sàn inoc D100Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,15100m
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
26Cẩu chắn rácTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
27Hộp đựng giấyTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
28Di chuyển nhà xe sang phía bên hông nhàTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
C Nhà vệ sinh mới
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,13671m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,1023100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,9922m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,2323m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,0857100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,4444m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0706tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0525100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,7508m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,664m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt5,664m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,5972m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0277100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,1452m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0082tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,1326100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,9408m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0325tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1512tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt0,252100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,52m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1399tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt54,192m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt88,436m2
25Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,5084m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt49,96m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,5084m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt54,192m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt55,984m2
30Sản xuất cửa đI cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính mờTheo bản vẽ đã được duyệt7,36m2
31Sản xuất cửa sổ cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường 1 cánh mở hất ra ngoài, kính mờTheo bản vẽ đã được duyệt1,44m2
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt40m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt40m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt40m
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
39Sản xuất hộp điện tổngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
40Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,45100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,18100m
44Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt20cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
46Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
49Phễu thu nước sàn inoc D100Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
50Bộ cảm biến máy bơmTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
51Máy bơm nước Q=4m3, H=15mTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
62Cẩu chắn rácTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
63Hộp đựng giấyTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,29791m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,1168100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,7838m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,0078100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,5486m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0334tấn
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,7475m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt16,016m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,6368m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,637m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0233100m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,4703m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0509tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt4,3263m3
D Cải tạo nhà vệ sinh cũ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt48,202m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt25,04m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,162m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,18100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt20cái
8Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
11Phễu thu nước sàn inoc D100Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
21Thông tác bể phốtTheo bản vẽ đã được duyệt4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.394558E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.731.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Hoạt động tốt2
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy tời điện Hoạt động tốt1
10 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt1
11 Máy khoan Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->