Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160596-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211278380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:17:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,541,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục công việc chính:(i) Cầu giao thông BTCT, tải trọng thiết kế ≥ 1,5 T;(ii) Kè sông bảo vệ bờ, kết cấu BTCT.- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè và 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan trọng tải ≥ 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu kéo ≥ 150CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Dự án đầu tư xây dựng đường dẫn lên cầu cống Kênh Lý, bờ kè chống sạt lở hai bên bờ kênh thượng hạ lưu cống Kênh Lý, cầu Lung Ứng, bãi tránh xe tuyến đê Tân Duyệt
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU , địa chỉ: Số 05 đường Tạn An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tân An Long Cà Mau. Địa chỉ: Số 10, đường Bông Văn Dĩa, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. • Cơ quan lập thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU , địa chỉ: Số 05 đường Tạn An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực xây dựng của tổ chức được cấp (chứng chỉ thi công công trình NN&PTNT). - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Các hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy chứng nhận đầu tư xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư chứng minh công trình tương tự...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị còn hiệu lực hoạt động. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: ĐƯỜNG DẪN LÊN CẦU CỐNG KÊNH LÝ
1Bê tông cọc đúc sẵn M300, KT (30x30x800) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,36m3
2SXLD cốt thép cọc ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0363tấn
3SXLD cốt thép cọc ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2339tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,128100m2
5Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m ( Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,844100m
6Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m ( Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,196100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,076m3
8Vận chuyển cọc, dầm từ bãi đúc ra vị trí đóng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V188cấu kiện
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7562m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9392tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3522tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5423100m2
13Bê tông trụ, trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5679m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7733tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,009100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,7253m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3075tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2611100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công trụ lan can , bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4165tấn
22Ván khuôn gỗ tru lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
23Trát trụ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,81m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6293m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3193tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0517100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,2m2
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,21m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
32Nút bịt nhựa ĐK90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 2mm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1152kg
34Bu long M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
B HẠNG MỤC II: BỜ KÈ CHỐNG SẠT LỞ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG KÊNH LÝ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,088m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,609tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,687tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,739100m2
8Vận chuyển cọc, dầm từ bãi đúc ra vị trí đóng, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cấu kiện
9Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657tấn
10Khấu hao hệ khung sàn đạo= KL*(1.5%*tháng+5%* số lần lắp dựng, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
12Khấu hao cọc định vị = KL*(1,17% tháng đầu +3,5%* số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,166tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,166tấn
15Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần ngập đất (10m), luân chuyển 17 lần, bằng máy đào (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
16Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần ngập đất (10m), luân chuyển 17 lần, bằng máy đào (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
18Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc neo) trên cạn phần ngập đất (11,7m), KT 25x25cm, bằng máy đào (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,488100m
19Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc neo) trên cạn phần không ngập đất (0,3m), bằng máy đào (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
20Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc kè) dưới nước phần ngập đất (10m), bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2100m
21Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc kè) dưới nước phần không ngập đất (2,0m), bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
23Bê tông đá 1x2, M250 - dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,656m3
24SXLD cốt thép dầm ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82tấn
25SXLD cốt thép dầm ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V4,361tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,969100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,27m3
28SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V3,049tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,974100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
31Đắp bờ bao bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,792100m3
32Vận chuyển đất bằng tàu kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792100m3/1km
C HẠNG MỤC III: CẦU LUNG ỨNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3175m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6368tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7201100m2
6Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
7Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, luân chuyển 2 lần =KL*(1,5%*1tháng+5%* 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
8Sản xuất cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V1,325tấn
9Khấu hao vật liệu cọc định vị luân chuyển 2 lần =KL*(1,17%*1tháng+3,5%*2lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,363tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,363tấn
12Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m
13Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần không ngập đất (Nhân công, máy thi công tính bằng 75% định mức đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, KT 25x25cm (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9451100m
16Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần không ngập đất (Nhân công, máy thi công tính bằng 75% định mức đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3938m3
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,975m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3173tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
22Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2483tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3893m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2491tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7677tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7787100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
32Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3507tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421tấn
34Ván khuôn gỗ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5559100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3529tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
40Nút bịt nhựa ĐK90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 2mm tròn D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0576kg
42Bu long M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
D HẠNG MỤC IV: BÃI TRÁNH XE TUYẾN ĐÊ TÂN DUYỆT
1Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,535100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8805tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục công việc chính:(i) Cầu giao thông BTCT, tải trọng thiết kế ≥ 1,5 T;(ii) Kè sông bảo vệ bờ, kết cấu BTCT.- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè và 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công).33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan trọng tải ≥ 100 Tấn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
2 Tàu kéo ≥ 150CV Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
3 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).2
4 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
5 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 Tấn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).2
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->