Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:17:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,541,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục công việc chính:(i) Cầu giao thông BTCT, tải trọng thiết kế ≥ 1,5 T;(ii) Kè sông bảo vệ bờ, kết cấu BTCT.- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè và 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan trọng tải ≥ 100 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư xây dựng đường dẫn lên cầu cống Kênh Lý, bờ kè chống sạt lở hai bên bờ kênh thượng hạ lưu cống Kênh Lý, cầu Lung Ứng, bãi tránh xe tuyến đê Tân Duyệt 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực xây dựng của tổ chức được cấp (chứng chỉ thi công công trình NN&PTNT). - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Các hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy chứng nhận đầu tư xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư chứng minh công trình tương tự...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị còn hiệu lực hoạt động. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830707, Fax: 02903.551158; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: ĐƯỜNG DẪN LÊN CẦU CỐNG KÊNH LÝ | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M300, KT (30x30x800) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,36 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0363 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2339 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m ( Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,844 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m ( Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cọc, dầm từ bãi đúc ra vị trí đóng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7562 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9392 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3522 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5423 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trụ, trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5679 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7733 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7253 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3075 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2611 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công trụ lan can , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4165 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tru lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | 1m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6293 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0517 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | 1m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 32 | Nút bịt nhựa ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 2mm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1152 | kg |
| 34 | Bu long M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| B | HẠNG MỤC II: BỜ KÈ CHỐNG SẠT LỞ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG KÊNH LÝ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,088 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,609 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,687 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,739 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển cọc, dầm từ bãi đúc ra vị trí đóng, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cấu kiện |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 10 | Khấu hao hệ khung sàn đạo= KL*(1.5%*tháng+5%* số lần lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc định vị = KL*(1,17% tháng đầu +3,5%* số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,166 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,166 | tấn |
| 15 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần ngập đất (10m), luân chuyển 17 lần, bằng máy đào (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 16 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần ngập đất (10m), luân chuyển 17 lần, bằng máy đào (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc neo) trên cạn phần ngập đất (11,7m), KT 25x25cm, bằng máy đào (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc neo) trên cạn phần không ngập đất (0,3m), bằng máy đào (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc kè) dưới nước phần ngập đất (10m), bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT 30x30cm - L=12m (cọc kè) dưới nước phần không ngập đất (2,0m), bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, M250 - dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,656 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép dầm Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,969 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,27 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,049 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 31 | Đắp bờ bao bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng tàu kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC III: CẦU LUNG ỨNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3175 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6368 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7201 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | tấn |
| 7 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, luân chuyển 2 lần =KL*(1,5%*1tháng+5%* 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | tấn |
| 9 | Khấu hao vật liệu cọc định vị luân chuyển 2 lần =KL*(1,17%*1tháng+3,5%*2lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | tấn |
| 12 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m |
| 13 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần không ngập đất (Nhân công, máy thi công tính bằng 75% định mức đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, KT 25x25cm (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9451 | 100m |
| 16 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần không ngập đất (Nhân công, máy thi công tính bằng 75% định mức đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3938 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3173 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3893 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7677 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7787 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3507 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5559 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3529 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 40 | Nút bịt nhựa ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 2mm tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0576 | kg |
| 42 | Bu long M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC IV: BÃI TRÁNH XE TUYẾN ĐÊ TÂN DUYỆT | |||
| 1 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8805 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục công việc chính:(i) Cầu giao thông BTCT, tải trọng thiết kế ≥ 1,5 T;(ii) Kè sông bảo vệ bờ, kết cấu BTCT.- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC thể hiện cấp công trình, bản chất của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè và 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng bờ kè.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, xác nhận kinh nghiệm thi công). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan trọng tải ≥ 100 Tấn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 2 | Tàu kéo ≥ 150CV | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 Tấn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi