Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:08:00 đến ngày 2022-02-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,494,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0484775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có các hạng mục xây dựng, điện, nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.448.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.892.896.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm Non khu A xã Xuân Hòa 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 86,7443 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 102,15 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 13,62 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 13,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 13,345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,8624 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6584 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 2,0665 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 45,269 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,4527 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Theo quy định tại Chương V | 0,4527 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0733 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,8447 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,7026 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 27,7365 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1688 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,7736 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,3552 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 3,6249 | 100m3 |
| 26 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 276,3045 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 27,6305 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Theo quy định tại Chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 1,7469 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4779 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,4278 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 13,398 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Theo quy định tại Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 1,5156 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3169 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,2266 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,3292 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 13,6322 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Theo quy định tại Chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 1,9461 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,3337 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 14,6488 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Theo quy định tại Chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 49 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Theo quy định tại Chương V | 46,248 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 21,5844 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 54,096 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 80,4091 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 14,5632 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,6535 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,347 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 4,4111 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 15,175 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 92,5816 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 220,7824 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 466,9733 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 503,5324 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 41,7542 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 31,66 | m2 |
| 65 | Đắp nổi tường, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,724 | m2 |
| 66 | Trát phào đơn trang trí sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 17,48 | m |
| 67 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 59,2196 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 145,65 | m |
| 69 | Đắp Chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" bằng vữa xi măng M75, sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V | 1 | tg |
| 70 | Cắt khe co giãn nền bê tông phòng đa năng (5x5m) | Theo quy định tại Chương V | 76,7 | m |
| 71 | Mài, đánh bóng vệ sinh nền nhà trước khi sơn Epoxy | Theo quy định tại Chương V | 237,3104 | m2 |
| 72 | Sơn nền sàn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | Theo quy định tại Chương V | 237,3104 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 46,6534 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Theo quy định tại Chương V | 4,3752 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 697,0878 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 719,4157 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,1978 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,1978 | tấn |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V | 46,3806 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 5,6336 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 2,8396 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V | 14,198 | 100m2 |
| 83 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 18 | m2 |
| 84 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 85 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 16,875 | m2 |
| 86 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 80,13 | m2 |
| 87 | Sản xuất sen hoa inox | Theo quy định tại Chương V | 266,12 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo quy định tại Chương V | 43,32 | m2 |
| 89 | Tôn đậy thang lên mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Thang lên mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2291 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,5934 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 14,485 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 14,485 | m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 1,9247 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 1,9247 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,9732 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,9732 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1679 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1679 | tấn |
| 103 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1198 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1198 | tấn |
| 105 | Bu lông neo M20x600 | Theo quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 106 | Bu lông lk M20x80 | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 107 | Bu lông lk M12x50 | Theo quy định tại Chương V | 392 | cái |
| 108 | Bu lông nở M12x100 | Theo quy định tại Chương V | 112 | cái |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 221,4651 | m2 |
| 110 | Lợp mái tôn 11 múi dày 0.45mm chống nóng, chống ồn | Theo quy định tại Chương V | 3,2794 | 100m2 |
| 111 | Ke chống bão | Theo quy định tại Chương V | 1.700 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 12,0964 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 5,3896 | m3 |
| 115 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo quy định tại Chương V | 4,0321 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 117 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 21,9007 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 119 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 17,8022 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 1,7802 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 72,5228 | m2 |
| 122 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 105,9896 | m2 |
| 123 | Quét dầu bóng granito | Theo quy định tại Chương V | 105,9896 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 184,75 | m |
| 125 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,6645 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2008 | m3 |
| 128 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,9147 | m3 |
| 129 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0056 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0367 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,2048 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 0,2215 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 135 | Lót ni lông chống mất nước | Theo quy định tại Chương V | 2,4642 | m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0241 | tấn |
| 137 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 140 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,1332 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 6,5113 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 6,5113 | m2 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,7407 | m2 |
| 144 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,7407 | m2 |
| 145 | Quét dầu bóng granito | Theo quy định tại Chương V | 3,7407 | m2 |
| 146 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,55 | m |
| 147 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Theo quy định tại Chương V | 51,09 | kg |
| 148 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo quy định tại Chương V | 4,8897 | m2 |
| 149 | Mua nở inox D12 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 150 | Mua chụp inox D60 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3P một chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuýp nhựa 1x18W; L=1.2m | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led highbay 100w, D350 | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Panel 600x1200 | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo quy định tại Chương V | 32 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tường KT 80*80*50mm | Theo quy định tại Chương V | 25 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 295 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 22 | Ống thép D16 | Theo quy định tại Chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 24 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2.4m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cọc |
| 25 | Đồng dẹt 40x4 | Theo quy định tại Chương V | 3 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đăt chếch PVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai giữa ống nhựa d=110mm | Theo quy định tại Chương V | 60 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D110 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 3 | Bầu sứ kim thu sét | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo quy định tại Chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V | 220 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 9 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo quy định tại Chương V | 110 | cái |
| 10 | Đai thép + bulong nở m12 | Theo quy định tại Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang học | Theo quy định tại Chương V | 20 | đầu |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 2 | chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 2 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo quy định tại Chương V | 4 | đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại Chương V | 2 | nút |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại Chương V | 7 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V | 5 | đèn |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bình |
| 4 | Nội quy PCCC | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| H | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 6,6532 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 47,0252 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,4922 | 100m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 50,3551 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,2476 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 8,0841 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,206 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 8,4871 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 32,616 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 113,2956 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 16,785 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,3357 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,4095 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 4,1671 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| J | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| K | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 429,04 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 42,904 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo quy định tại Chương V | 114 | m |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 440,68 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 63,1888 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 24,7151 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 8,2384 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 8,2384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 8,2384 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 30,0911 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 20,9128 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3866 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3169 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 5,2283 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 14,7814 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 11,4966 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2425 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,4855 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 104,513 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 57,4592 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 163,0992 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 368,64 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 63,36 | m |
| 23 | Đắp đấu đầu trụ | Theo quy định tại Chương V | 48 | trụ |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 325,0714 | m2 |
| 25 | Mua sẵn+ lắp dựng rào thoáng BTCT | Theo quy định tại Chương V | 96,35 | md |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 1,0392 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 8,428 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,6856 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,6856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,2758 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0471 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,5738 | m3 |
| 9 | Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,099 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 2,122 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0308 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2238 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,4133 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 15,3653 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3,5919 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,777 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo quy định tại Chương V | 3,5919 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Mang sông D110 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,3464 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 28 | Ni long chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 4,158 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,8672 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 7,953 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 2,431 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0271 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,8087 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2261 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,0656 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 20,6564 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng mái | Theo quy định tại Chương V | 20,6564 | m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0107 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0114 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,1757 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 7,36 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,43 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 58,4793 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 9,2534 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,126 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,48 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,18 | m |
| 53 | Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,18 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại Chương V | 11,868 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo quy định tại Chương V | 60,3074 | m2 |
| 56 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm | Theo quy định tại Chương V | 0,475 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 40,1694 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 60,9593 | m2 |
| 59 | Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 7,32 | m2 |
| 60 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện theo cửa) | Theo quy định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,447 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 12W | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xi phông lavabo | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn inox | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 10 | Van phao cơ | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC 90 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC 60 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch PVC 90 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch PVC 60 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR 25 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR 20 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR 25 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR 20 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR 25-20 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D90 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0484775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có các hạng mục xây dựng, điện, nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.448.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.892.896.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Đầm đất | ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi