Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160687-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:08:00 đến ngày 2022-02-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,494,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0484775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có các hạng mục xây dựng, điện, nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.448.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.892.896.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm Non khu A xã Xuân Hòa
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo quy định tại Chương V86,7443m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V102,15100m
3Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V13,62m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V13,62m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,17100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V13,345m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,7104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,8624tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,6584tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V2,0665tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V45,269m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,4527100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnTheo quy định tại Chương V0,4527100m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,3696100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0733tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,8447tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,7026m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V27,7365m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1655100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1688tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,7736m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,3552100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5122100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp ITheo quy định tại Chương V0,5122100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V3,6249100m3
26Nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V276,3045m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V27,6305m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,2763100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnTheo quy định tại Chương V0,2763100m3
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V1,7469100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4779tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,4278tấn
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V13,398m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,134100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnTheo quy định tại Chương V0,134100m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V1,5156100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3169tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,2266tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3292tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V13,6322m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,1363100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnTheo quy định tại Chương V0,1363100m3
43Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V1,9461100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,3337tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0087tấn
46Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V14,6488m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,1465100m3
48Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnTheo quy định tại Chương V0,1465100m3
49Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiTheo quy định tại Chương V46,248m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V21,5844m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V54,096m2
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V80,4091m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V14,5632m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,6535100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,223tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,347tấn
57Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V4,4111m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V15,175m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V92,5816m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V220,7824m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V466,9733m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V503,5324m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V41,7542m2
64Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,66m2
65Đắp nổi tường, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,724m2
66Trát phào đơn trang trí sân khấu, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V17,48m
67Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V59,2196m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V145,65m
69Đắp Chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" bằng vữa xi măng M75, sơn hoàn thiệnTheo quy định tại Chương V1tg
70Cắt khe co giãn nền bê tông phòng đa năng (5x5m)Theo quy định tại Chương V76,7m
71Mài, đánh bóng vệ sinh nền nhà trước khi sơn EpoxyTheo quy định tại Chương V237,3104m2
72Sơn nền sàn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàngTheo quy định tại Chương V237,3104m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V46,6534m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmTheo quy định tại Chương V4,3752m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V697,0878m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V719,4157m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,1978tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,1978tấn
79Thi công trần bằng tấm nhựaTheo quy định tại Chương V46,3806m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,6336100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V2,8396100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V14,198100m2
83Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V18m2
84Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V5,28m2
85Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V16,875m2
86Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V80,13m2
87Sản xuất sen hoa inoxTheo quy định tại Chương V266,12kg
88Lắp dựng hoa inox cửaTheo quy định tại Chương V43,32m2
89Tôn đậy thang lên máiTheo quy định tại Chương V1bộ
90Thang lên máiTheo quy định tại Chương V1bộ
91Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1449100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0316tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2291tấn
94Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,5934m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V14,485m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V14,485m2
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V1,9247tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V1,9247tấn
99Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,9732tấn
100Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,9732tấn
101Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,1679tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,1679tấn
103Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Chương V0,1198tấn
104Lắp dựng giằng thépTheo quy định tại Chương V0,1198tấn
105Bu lông neo M20x600Theo quy định tại Chương V32cái
106Bu lông lk M20x80Theo quy định tại Chương V24cái
107Bu lông lk M12x50Theo quy định tại Chương V392cái
108Bu lông nở M12x100Theo quy định tại Chương V112cái
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V221,4651m2
110Lợp mái tôn 11 múi dày 0.45mm chống nóng, chống ồnTheo quy định tại Chương V3,2794100m2
111Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V1.700cái
112Đào móng công trình, đất cấp ITheo quy định tại Chương V12,0964m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0927100m2
114Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V5,3896m3
115Đắp đất hoàn trả hố móngTheo quy định tại Chương V4,0321m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0806100m3
117Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V21,9007m3
118Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,089100m3
119Rải nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V17,8022m2
120Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V1,7802m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V72,5228m2
122Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V105,9896m2
123Quét dầu bóng granitoTheo quy định tại Chương V105,9896m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V184,75m
125Đào móng công trình, đất cấp ITheo quy định tại Chương V0,6645m3
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,009100m2
127Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2008m3
128Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,9147m3
129Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0362100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0056tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0367tấn
132Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,2048m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V0,2215m3
134Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0196100m3
135Lót ni lông chống mất nướcTheo quy định tại Chương V2,4642m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0241tấn
137Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V0,0026100m2
138Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,28m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0044100m3
140Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1332m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V6,5113m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V6,5113m2
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,7407m2
144Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,7407m2
145Quét dầu bóng granitoTheo quy định tại Chương V3,7407m2
146Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,55m
147Sản xuất lan can inox cầu thangTheo quy định tại Chương V51,09kg
148Lắp dựng lan can cầu thangTheo quy định tại Chương V4,8897m2
149Mua nở inox D12Theo quy định tại Chương V8cái
150Mua chụp inox D60Theo quy định tại Chương V4cái
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180mmTheo quy định tại Chương V1tủ
2Lắp đặt cầu dao 3P một chiều - Cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định tại Chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V4cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuýp nhựa 1x18W; L=1.2mTheo quy định tại Chương V2bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led highbay 100w, D350Theo quy định tại Chương V12bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Panel 600x1200Theo quy định tại Chương V3bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V10cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V19cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V10cái
14Lắp đặt Đế nhựa chống cháy âm tườngTheo quy định tại Chương V32hộp
15Lắp đặt Hộp nối dây âm tường KT 80*80*50mmTheo quy định tại Chương V25hộp
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo quy định tại Chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V195m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V295m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V250m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V165m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V50m
22Ống thép D16Theo quy định tại Chương V25m
23Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V5m
24Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2.4mTheo quy định tại Chương V2cọc
25Đồng dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V3m
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo quy định tại Chương V0,2100m
3Lắp đăt cút nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V6cái
4Lắp đăt chếch PVC D110Theo quy định tại Chương V12cái
5Đai giữa ống nhựa d=110mmTheo quy định tại Chương V60cái
6Cầu chắn rác D110Theo quy định tại Chương V6cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V12cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V12cái
3Bầu sứ kim thu sétTheo quy định tại Chương V12cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mTheo quy định tại Chương V7cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V220m
6Đào đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại Chương V17,5m3
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V35m
8Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaTheo quy định tại Chương V17,5m3
9Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo quy định tại Chương V110cái
10Đai thép + bulong nở m12Theo quy định tại Chương V30bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại Chương V4cái
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo quy định tại Chương V250m
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang họcTheo quy định tại Chương V20đầu
3Điện trở cuối kênhTheo quy định tại Chương V2bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V2chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại Chương V2đèn
6Lắp đặt đèn báo phòngTheo quy định tại Chương V4đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại Chương V2nút
8Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyTheo quy định tại Chương V2hộp
F HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại Chương V7đèn
2Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V5đèn
3Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo quy định tại Chương V40m
G HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo quy định tại Chương V2cái
2Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo quy định tại Chương V2bình
3Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định tại Chương V2bình
4Nội quy PCCCTheo quy định tại Chương V2cái
5Bản tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V2cái
H SAN LẤP
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V6,6532100m3
2Đào kênh mương, đất cấp ITheo quy định tại Chương V47,0252m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V0,4922100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo quy định tại Chương V50,3551m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,2476100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V8,0841m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,206m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8,4871m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V32,616m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V113,2956m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V16,785m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,3357100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V0,4095tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,2346100m2
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V4,1671m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V1081 cấu kiện
J BỒN CÂY
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo quy định tại Chương V1,26m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,048100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,504m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,66m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V0,42m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0084100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,6m2
K NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V429,04m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V42,904m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo quy định tại Chương V114m
4Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V440,68m2
L TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo quy định tại Chương V63,1888m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V24,7151100m
3Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V8,2384m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V8,2384m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,2112100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V8,2384m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V30,0911m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V20,9128m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1055tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3866tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3169100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,2283m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V14,7814m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V11,4966m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2425tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3274100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,4855m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V104,513m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V57,4592m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V163,0992m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V368,64m
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V63,36m
23Đắp đấu đầu trụTheo quy định tại Chương V48trụ
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V325,0714m2
25Mua sẵn+ lắp dựng rào thoáng BTCTTheo quy định tại Chương V96,35md
M NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo quy định tại Chương V1,0392m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V8,428100m
3Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,6856m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,6856m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0338100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,2758m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0471tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,5738m3
9Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,099m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V2,122m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,092100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0308tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2238tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,4133m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V15,3653m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,5919m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V0,108tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,043100m2
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,777m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V111 cấu kiện
21Ngâm nước xi măng bể phốtTheo quy định tại Chương V3,5919m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V0,06100m
23Lắp đặt Mang sông D110Theo quy định tại Chương V3cái
24Lắp đặt Cút PVC D110Theo quy định tại Chương V2cái
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,3464100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0069100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0083100m3
28Ni long chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V4,158m2
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,8672m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V7,953m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V2,431m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,108m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0736100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0271tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,249tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,8087m3
37Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,1843100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2261tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,0656m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V20,6564m2
41Ngâm nước xi măng máiTheo quy định tại Chương V20,6564m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0304100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0107tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0114tấn
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,1757m3
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,36m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,43m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V58,4793m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V9,2534m2
50Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,126m2
51Trát lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,48m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,18m
53Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,18m
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mmTheo quy định tại Chương V11,868m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo quy định tại Chương V60,3074m2
56Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mmTheo quy định tại Chương V0,475m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo quy định tại Chương V40,1694m2
58Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàTheo quy định tại Chương V60,9593m2
59Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V7,32m2
60Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện theo cửa)Theo quy định tại Chương V0,72m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,447100m2
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V5cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V1cái
4Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 12WTheo quy định tại Chương V5bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo quy định tại Chương V40m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo quy định tại Chương V10m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo quy định tại Chương V35m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V35m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V50m
O PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V2cái
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo quy định tại Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định tại Chương V2bộ
6Xi phông lavaboTheo quy định tại Chương V2bộ
7Lắp đặt thoát sàn inoxTheo quy định tại Chương V4cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V2bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định tại Chương V1bể
10Van phao cơTheo quy định tại Chương V1cái
11Lắp đặt Cút PVC 90Theo quy định tại Chương V10cái
12Lắp đặt Cút PVC 60Theo quy định tại Chương V5cái
13Lắp đặt Chếch PVC 90Theo quy định tại Chương V8cái
14Lắp đặt Chếch PVC 60Theo quy định tại Chương V6cái
15Lắp đặt Cút PPR 25Theo quy định tại Chương V7cái
16Lắp đặt Cút PPR 20Theo quy định tại Chương V10cái
17Lắp đặt Tê PPR 25Theo quy định tại Chương V2cái
18Lắp đặt Tê PPR 20Theo quy định tại Chương V8cái
19Lắp đặt Tê PPR 25-20Theo quy định tại Chương V5cái
20Lắp đặt van ren PPR D25Theo quy định tại Chương V1cái
21Lắp đặt ống PVC D110mmTheo quy định tại Chương V0,6100m
22Lắp đặt ống PVC D90mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
23Lắp đặt ống PVC D60mmTheo quy định tại Chương V0,3100m
24Lắp đặt ống PVC D34mmTheo quy định tại Chương V0,05100m
25Lắp đặt ống PPR D25mmTheo quy định tại Chương V0,3100m
26Lắp đặt ống PPR D20mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
27Rọ chắn rácTheo quy định tại Chương V2cái
28Đai giữ ống D90Theo quy định tại Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.242388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0484775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có các hạng mục xây dựng, điện, nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.448.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.892.896.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
3 Đầm bàn ≥ 1KW1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Đầm đất ≥ 70 kg1
6 Máy hàn ≥ 23kW1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW1
8 Máy mài ≥ 1KW1
9 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
12 Ô tô tự đổ ≥ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->