Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình tuyến đường trục nội bộ phục vụ duy trì sản xuất đến năm thứ 6 mỏ bauxit Nhân Cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình tuyến đường trục nội bộ phục vụ duy trì sản xuất đến năm thứ 6 mỏ bauxit Nhân Cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:08:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,049,410,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1074116467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214823293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự; Hợp đồng ký kết; Quyết định phê duyệt dự toán chi phí hoặc tài liệu đủ căn cứ để chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu; Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.Đã phụ trách công tác Hồ sơ Quản lý chất lượng và Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình; Có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy đào (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc xe ban (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải đá cấp phối (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn công suất 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị dùng để Đo khoảng cách, Đo cao độ, đo bố trí điểm, Đo diện tích & khối lượng Chuyền mốc tọa độ gốc về công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình tuyến đường trục nội bộ phục vụ duy trì sản xuất đến năm thứ 6 mỏ bauxit Nhân Cơ Đầu tư xây dựng tuyến đường trục nội bộ phục vụ duy trì sản xuất đến năm thứ 6 mỏ bauxit Nhân Cơ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam; địa chỉ: 226 Lê Duẩn, Quận Đống Đa, Hà Nội.
+ Ban quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin; Địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.38510940, Fax: 024.35180937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin Địa chỉ: Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.649079 Fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KSH - Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. + Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, Hà Nội. + Ðiện thoại: 024.35180400 - Fax: 024.38510724 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,523 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,523 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,145 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 420,394 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 2,3m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 418,564 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 418,564 | 100m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,51 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,43 | m³ |
| 9 | Cắt rãnh nước | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,1 | 10m |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,826 | 100m³ |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,928 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,45 | 100m³ |
| C | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,79 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,885 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,95 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,302 | 100m² |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 488,12 | m |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,416 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,467 | 100m³ |
| 3 | Cày xới | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,598 | 100m² |
| 4 | Lu lèn lại | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,598 | 100m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,98 | m³ |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,68 | m³ |
| 7 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,87 | m³ |
| 8 | Đốt cống D 1000mm (Đốt dài 4m) | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | đốt |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 mối nối |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,949 | 100m³ |
| E | Cống D1500 tại cọc 20 (Km0+525,34) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,472 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | 100m³ |
| 3 | Cày xới | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,471 | 100m² |
| 4 | Lu lèn lại | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,471 | 100m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m³ |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,1 | m³ |
| 7 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,33 | m³ |
| 8 | Đốt cống D1500mm (đốt 3m) | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | đốt |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1800mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 mối nối |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,986 | 100m³ |
| F | Cống D1500 tại cọc 62 (Km1+520,11) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,238 | 100m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m³ |
| 4 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,1 | m³ |
| 5 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,45 | m³ |
| 6 | Đốt cống D1500mm (đoạn dài 3m) | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | đốt |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 mối nối |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,482 | 100m³ |
| G | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,533 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,486 | 100m³ |
| 3 | Cày xới | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,884 | 100m² |
| 4 | Lu lèn | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,884 | 100m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,21 | m³ |
| 6 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,4 | m³ |
| 7 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,96 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,82 | m³ |
| 9 | Đốt cống 1,2x2x2,5x2,5m | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | đốt |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đôi bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2(2500x2500)mm | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2500x2500) | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1 mối nối |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Phần 2-Chương V của E-HSMT và Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,047 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1074116467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214823293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự; Hợp đồng ký kết; Quyết định phê duyệt dự toán chi phí hoặc tài liệu đủ căn cứ để chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu; Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.Đã phụ trách công tác Hồ sơ Quản lý chất lượng và Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình; Có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | ≥7Tấn | 7 |
| 2 | Máy đào (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | ≥0,7m3 | 2 |
| 3 | Máy san hoặc xe ban (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy rải đá cấp phối (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | ≥ 50m3/h | 1 |
| 5 | Trạm trộn công suất 30m3/h | ≥ 30m3/h | 1 |
| 6 | Máy lu rung (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | ≥ 16 Tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | ≥ 9 Tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Là thiết bị dùng để Đo khoảng cách, Đo cao độ, đo bố trí điểm, Đo diện tích & khối lượng Chuyền mốc tọa độ gốc về công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi