Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159986-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:04:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,232,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ UBND thị trấn Vĩnh Trụ (mở rộng) tại xã Đồng Lý
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Trụ; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Trụ; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.089


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Trụ; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Trụ, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; Số điện thoại: 0226.2871.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,54881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,7433100m
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,9731100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9946m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3517100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0073tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6488m3
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2853tấn
14Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1683100m2
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3885m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2746m3
17Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
19Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7641m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6249100m3
22Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V78,1167m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8117m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,72621m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8631m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4043m3
27Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4709m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,99m
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4285tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4158100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2869m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5531100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3159tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0604tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9016m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0567100m2
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7245100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3858tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8109m3
43Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9831m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0906tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6688m3
49Xây bệ bếp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1434m3
50Ván khuôn gỗ mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m2
51Lắp dựng cốt thép mặt bệ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
52Bê tông mặt bệ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5796m3
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 350x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,918m2
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3818m3
55Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
56Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
57Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3665m3
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5018tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,221m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0705100m2
63Tôn úp góc, úp nóc, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,22md
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,484m2
65Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7016m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,7016m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6919m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
71Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,138m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,887m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9224m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,082m2
76Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lát nền, sàn - gạch ceramic KT: 500x500, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,758m2
78Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT: 350x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,992m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,12m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,141m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m2
82Cửa đi nhựa lõi thép 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
83Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
85Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
87Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,121m2
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Móc inox treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
102Lắp đặt tủ điện KT: 300x300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
105Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
107Lắp đặt cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
111Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,42681m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4757m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5055tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3333m3
12Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2831m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
18Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1672m3
19Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2622m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
26Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3637m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7074m3
34Xây cốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9995m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2409m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0604m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4885m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4343m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1335m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m2
55Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V13,48md
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4961m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,307m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,325m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1898m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m2
61Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,688m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4m
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0646m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,995m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,215m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
67Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
69Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7127m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1005m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9667m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
20Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V38,1836m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8184m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7841m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1214m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2056m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3717tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,284m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0664m3
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V32,84m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,84m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,72m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,148m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,604m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29m2
45Ốp tường trụ, cột - gạch 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,316m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,72m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,752m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9288m2
50Cửa đi nhựa lõi thép, 1cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
51Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Cửa sổ nhựa lõi thép mở lật, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
53Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
55Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V24,334m2
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,241m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
89Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8279m3
90Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
91Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,959m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,959m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6083m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
D LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,42471m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,475m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2907m3
7Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
12Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,46471m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3709100m2
16Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,35md
E BỂ NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,97551m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6587m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,8474100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5695m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9149m3
10Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7024m3
11Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
13Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m2
14Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4726m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6144m2
16Trát nắp bể, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2944m2
17Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7824m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,92m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,688m2
20Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F SÂN BÊ TÔNG,BỒN CÂY, BỜ BO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2567100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,8787100m3
3Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V71,52m3
4Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.177m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V248,9m3
6Lát gạch Terrazzo KT: 400x400, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.441m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7842m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2873m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3788m2
11Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V70,6128m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ đá thẻMô tả kỹ thuật theo chương V35,606m2
13Đắp đất vào bồn bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V123,3907m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4179100m3
15Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V241,8m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m3
17Lát gạch Terrazzo KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V241,8m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
21Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4988100m2
23Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V751cấu kiện
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937m3
26Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3527m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4416m2
G CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,15361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,87961m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3447m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4315m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1688m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,007m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2859m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2813m2
20Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V55,6455m2
22Ốp gạch thẻ Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V2,9848m2
23Quả cầu bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Cổng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V490,87kg
25Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V19,152m2
28Bộ chữ gắn nối bằng Inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,07681m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
31Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
41Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2325m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
44Quả cầu bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cổng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V136,63kg
46Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
H TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3043100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,60691m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8762m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9709m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2391m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3801100m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3801tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7422m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9824m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7619m3
14Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3773100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0161m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,2492m2
18Trát gờ nổi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,024m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V238,17m2
20Ốp chân tường, viền tường bằng gạch đá thẻMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V373,12m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,219m2
23Tường rào bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2.065,02kg
24Chụp mũ, chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
25Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V159,6m2
I TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,31221m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,354100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2708m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5619m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4705m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7188tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1148m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2868m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1303m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1312m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3342100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3716m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,8232m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,776m2
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V520,3774m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V330,88m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V693,976m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC B400 , HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4549100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,37161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2127100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m3/1km
6Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0594m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
9Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8028m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2979m3
11Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4637m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2414m3
13Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
14Ván khuôn gỗ mũ rãnh, mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2654100m2
15Bê tông mũ rãnh, mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7436m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,67m2
17Láng đáy rãnh, đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7338tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7373100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0552m3
21Tấm nắp rãnh bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2461cấu kiện
23Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m3
25Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
27Tủ đựng tài liệu bằng thép không gỉ sơn tĩnh điện KT: 1405x450x1830Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
28Bàn làm việc bằng gỗ KT: 1600x800x760Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Bàn quầy phòng hội trường mặt rộng 0,6m cao 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V27m
30Ghế ngồi phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≤70Kg2
4 Đầm dùi ≤1,5KW2
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn BT ≥150lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít2
8 Máy hàn điện ≤ 23kW1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW1
11 Cần cẩu ≥ 6 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->