Gói thầu: Gói thầu số 14 - Test nhanh xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 - Test nhanh xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:05:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,958,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,378,100 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Test HIV (Test nhanh) | G14001 | 6.400 | Test | Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.8%. Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. | |
| 2 | Test AFP (Alpha Fetoprotein Blood) | G14002 | 200 | Test | Phát hiện định tính AFP (Alpha-fetoprotein) trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy tương quan: 100%. Độ đặc hiệu tương quan: 100%; độ chính xác 100%, giới hạn phát hiện 20ng/ml; phạm vi xét nghiệm 20ng/ml đến 300μg/ml; mẫu bảo quản từ 2-8°C sử dụng được trong 3 ngày. | |
| 3 | Test Amphetamin | G14003 | 1.600 | Test | Độ nhạy, độ đặc hiệu cao | |
| 4 | Test Dengue NS1 | G14004 | 8.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy tương quan: 92.4%, Độ đặc hiệu tương quan: 98.4% so với RT-PCR. Thể tích mẫu sử dụng: 100µl; Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Các mẫu có ly giải máu, các mẫu có chứa yếu tố thấp khớp, mỡ máu, chứng hoàng đản không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. | |
| 5 | Test Giang mai (RPR syphilis) (Test nhanh) | G14005 | 2.400 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy tương quan: 99.3% và Độ đặc hiệu tương quan: 99.5% so với TPHA; Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai. Bảo quản ở nhiệt độ 2-30°C. Kít thử ổn định ít nhất 3 tuần ở nhiệt độ 45±1°C và ít nhất 4 tuần ở nhiệt độ 37±1°C . Được đánh giá bởi WHO năm 2003. | |
| 6 | Test HBsAb (Test nhanh) | G14006 | 240 | Test | Phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy tương quan: 91.7%; Độ đặc hiệu tương quan: 98.9%. Giới hạn phát hiện 30mIU/ml. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính với HBsAg, Anti HCV, Anti HBc, Anti HBe,phụ nữ mang thai. Các mẫu chứa yếu tố ly giải máu, lipid máu và nồng độ bilirulin cao không ảnh hưởng đến KQ. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. | |
| 7 | Test HBsAg (Test nhanh) | G14007 | 12.000 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy : 96,2-100%, Độ đặc hiệu: 97,9-100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Không có phản ứng chéo với các mẫu chứa yếu tố dạng thấp, chứa kháng thể kháng HCV, kháng thể kháng HIV và phụ nữ mang thai. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. | |
| 8 | Test HCV (Test nhanh) | G14008 | 2.000 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 99.4%. Màng nitrocellulose: 25±5 x 4.5±0.9mm; Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C | |
| 9 | Test nhant chẩn đoán Morphin | G14009 | 1.200 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. | |
| 10 | Test Marijuana | G14010 | 1.200 | Test | Độ nhạy, độ đặc hiệu cao | |
| 11 | Test Methamphetamin | G14011 | 1.600 | Test | Độ nhạy, độ đặc hiệu cao | |
| 12 | Test nhanh phát hiện máu trong phân | G14012 | 120 | Test | Phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người. Độ nhạy tương quan: 98%, Độ đặc hiệu tương quan: 98.5%. Không phản ứng chéo với mẫu máu động vật, Vitamin C và Sucrose. Giới hạn phát hiện 50 ng/ml hemoglobin máu người. | |
| 13 | Test thử thai (Test nhanh) | G14013 | 800 | Test | Phát hiện định tính HCG trong nước tiểu. Đọc kết quả sau 3 phút (nước tiểu). Giới hạn phát hiện 25mlU/ml. Độ nhạy tương quan: 100%. Độ đặc hiệu tương quan: 100% ; Không phản ứng chéo với 200 mIU/ml hLH, 1000 mIU/ml hFSH và 1000 µIU/ml hTSH; mẫu có thể sử dụng trong vòng 14 ngày sau khi lấy (bảo quản ở -20°C). | |
| 14 | Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày (Pylori Clo Test) | G14014 | 4.800 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA...) kháng H.Pylori trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Thể tích mẫu sử dụng là 10 µl. Độ nhạy tương quan 95,9%; Độ đặc hiệu tương quan 89,6%. Đọc kết quả sau 10 phút. Hạn dùng 24 tháng. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Cộng hợp vàng kháng nguyên H.Pylori-keo vàng: 1±0.2µg | |
| 15 | Test XN H.Pylori trong phân (Test nhanh) Ag | G14015 | 400 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên H.Pylori trong mẫu phân người. Độ nhạy tương quan: 98,4%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. Không cho phản ứng chéo với các vi sinh vật khác (E. Coli; Rotavirus; Chlamydia trachomatis; Salmonella choleraesius; Hemophilus influenzae; Streptococcus nhóm B, C; Staphylococcus aureus). Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. | |
| 16 | Troponin I (Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim) (Test nhanh) | G14016 | 1.600 | Test | Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy tương quan: 96.9%. Độ đặc hiệu tương quan: 97.3%; giới hạn phát hiện 0.5 ng/ml; đọc kết quả sau 15 phút. | |
| 17 | Test xét nghiệm ma túy trong nước tiểu loại test multi 4 drug (hộp/20 test) - Test xét nghiệm phát hiện đồng thời nhiều chất gây nghiện trong nước tiểu (Methamphetamine + Amphetamine + Marijuana THC + Heroin) | G14017 | 2.400 | test | Độ nhạy, độ đặc hiệu cao | |
| 18 | Test phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A | G14018 | 400 | test | Test nhanh chuẩn đoán Kháng thể IgG/IgM kháng HAV Độ nhạy : 97.6% Độ đặc hiệu : 98% Giới hạn phát hiện 5 IU/ml. Dạng bào chế : Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm. | |
| 19 | Test nhanh HEV | G14019 | 400 | test | Test nhanh chuẩn đoán kháng thể IgG/IgM kháng virus viêm gan E. Độ nhạy IgG : 90% ; Độ đặc hiệu IgG : 98,7% Độ nhạy IgM: 93,3% ; Độ đặc hiệu IgM : 98,6% | |
| 20 | Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | G14020 | 400 | test | Test nhanh chuẩn đoán kháng thể IGM kháng EV71 Độ nhạy : 98.1% Độ đặc hiệu : 99.1% Đọc kết quả 5 - 20 phút. Dạng bào chế : Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm. | |
| 21 | Test nhanh ký sinh trùng đường ruột Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar | G14021 | 400 | test | Không có phản ứng chéo với các tác nhân thường gây bệnh trong đường dạ dày ruột đôi khi thấy xuất hiện trong phân. Độ nhạy : 80% và độ đặc hiệu : 99% so với phương pháp qPCR trong việc phát hiện Entamoeba histoplytica. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi