Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151181-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:04:00 đến ngày 2022-02-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,443,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9329825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 4-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thổi bụi (nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Thi công xây dựng công trình: Xử lý, khắc phục các điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trên đoạn Km77+600 - Km78+00, Km80+00 - Km80+700, Km82+700 - Km83+500, QL32, tỉnh Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc và cống dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất rãnh dọc và cống dọc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,67 | m3 |
| 5 | Vét bùn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,93 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, đắp bù vét bùn, bù hữu cơ, bù đánh cấp, độ chặt K ≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,71 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,81 | m3 |
| 9 | Xáo sới nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,31 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường đã xáo sới, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,31 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay taluy, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,15 | m3 |
| 12 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy và cốt thép liên kết với chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,5 | kg |
| 13 | Bê tông gia cố lề M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Vuốt thảm mặt đường cũ kết cấu loại 3 (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,43 | m2 |
| 2 | Rải thảm kết hợp bù vênh mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,43 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Tăng cường mặt đường vị trí lún võng kết cấu loại 3A (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,27 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen chiều dày đã lèn ép 10,428cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,27 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,27 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,27 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Mặt đường mới vị trí đủ vệt bánh lu kết cấu loại 2 (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,38 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,93 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,93 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,93 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,93 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Mặt đường mới vị trí cạp vào cống dọc cũ kết cấu loại 1 (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,13 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,43 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,43 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cắt thảm mặt đường cũ dày 7cm (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,94 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,59 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,59 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh cũ (Tận dụng 100m hoản trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 2 | Lắp đặt lại rãnh cũ tận dụng ( gồm thân và tấm bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Đá dăm đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đăt cấu kiện rãnh dọc chịu lực B40 (gồm thân và nắp rãnh thi công lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| H | Hạng mục 8: An toàn giao thông (đoạn Km77+600 - Km78+00) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc H bê tông 0,2x0,2x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột trụ thép D141.3 dày 4.5mm, L=1350mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| 7 | Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 9 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | cái |
| 10 | Bulong M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 12 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột, BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | viên |
| 15 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| I | Hạng mục 9: Nền đường (đoạn Km80+00 - Km80+700) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,32 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,52 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,38 | m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,76 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,97 | m3 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Vuốt thảm mặt đường cũ Kết cấu loại 3 (đoạn Km80+00 - Km80+700) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường BTN cũ, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,91 | m2 |
| 2 | Rải thảm kết hợp bù vênh mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,91 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Mặt đường mới vị trí hẹp không đủ vệt bánh lu Kết cấu loại 1 (đoạn Km80+00 - Km80+700) | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,62 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa,tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,73 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,73 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Cắt thảm mặt đường cũ dày 7cm (đoạn Km80+00 - Km80+700) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,5 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Vuốt nối đường nhánh (đoạn Km80+00 - Km80+700) | |||
| 1 | Vuốt nối đường nhánh bằng BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống thoát nước (đoạn Km80+00 - Km80+700) | |||
| 1 | Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,93 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,05 | m3 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,09 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, BTXM M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng đệm, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,82 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,6 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| O | Hạng mục 15: An toàn giao thông (đoạn Km80+00 - Km80+700) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc H bê tông 0,2x0,2x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông 0,15x0,15x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cột trụ thép D141.3 dày 4.5mm, L=1350mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cột |
| 7 | Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 9 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | cái |
| 10 | Bulong M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 11 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| 12 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột, BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | viên |
| 15 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| P | Hạng mục 16: Nền đường (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,44 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,02 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất rãnh, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,85 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,7 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,12 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường , đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,71 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,27 | m3 |
| 9 | Xáo sới nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,04 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường đã xáo sới, độ chặt Y/C K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,04 | m3 |
| 11 | Đào xử lý nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,61 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố nền chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.183,91 | m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,95 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m3 |
| 15 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy và cốt thép liên kết với chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,58 | kg |
| 16 | Bê tông gia cố lề M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,96 | m3 |
| 17 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,57 | m3 |
| Q | Hạng mục 17: Vuốt thảm mặt đường cũ (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường BT nhựa cũ, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286,88 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286,88 | m2 |
| R | Hạng mục 18: Tăng cường mặt đường vị trí lún võng(đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường BTN cũ, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,06 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen chiều dày đã lèn ép 18,3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,06 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,06 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,06 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Mặt đường mới vị trí đủ vệt bánh lu (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,428 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,76 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,76 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,76 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,76 | m2 |
| T | Hạng mục 20: Mặt đường mới vị trí hẹp không đủ vệt bánh lu (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,13 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,42 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,42 | m2 |
| U | Hạng mục 21: Cắt thảm mặt đường cũ dày 7cm (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,61 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa,tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,52 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,52 | m2 |
| V | Hạng mục 22: Vuốt nối đường nhánh đối với kết cấu đường nhánh hiện trạng là đường nhựa (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,38 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,38 | m2 |
| 3 | Bê tông vuốt nối đường nhánh M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,27 | m3 |
| W | Hạng mục 23: Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,92 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan , BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,05 | m3 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,38 | m2 |
| 4 | Bê tông đổ đáy rãnh, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng đệm, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,16 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,4 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,9 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| X | Hạng mục 24: Rãnh dọc chịu lực B50 (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản, BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,8 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,56 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | 1cấu kiện |
| Y | Hạng mục 25: Cống ngang lối rẽ (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ tường cống, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ móng cống, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,52 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông mối nối tấm bản, BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | kg |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản, BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| Z | Hạng mục 26: An toàn giao thông (đoạn Km82+700 - Km83+500) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,09 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,35 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,13 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Biển báo hình tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 7 | Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ L=3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cọc H bê tông 0,2x0,2x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | tấm |
| 11 | Cột trụ thép D141.3 dày 4.5mm, L=1350mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cột |
| 12 | Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 13 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 14 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 15 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | cái |
| 16 | Bulong M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 17 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng cột, BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m3 |
| 20 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | viên |
| 21 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| AA | Hạng mục 27: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9329825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu rung | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 4-8 tấn | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10-12 tấn | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 6 |
| 7 | Máy đào | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Thiết bị phun tưới nhựa | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy thổi bụi (nén khí) | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy ủi 110CV | có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi