Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công di dời hệ thống điện và hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công di dời hệ thống điện và hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 16:57:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,474,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp và đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công di dời hệ thống điện và hệ thống cấp nước Sửa chữa, nâng cấp Khu tái định cư Cát Tiến (Khu 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Viết Hùng - Phó trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột ghép MT-4G (cột BTLT-14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 3 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA - 30kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Thí nghiệm tụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm aptomat 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MBA 3 pha 30kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 30kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Móng cột đơn MT-5 (cột BTLT-16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 20 | Móng cột sắt MCT-14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 21 | Móng cột ghép MCG-16m (cột BTLT-16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 22 | Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 23 | Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 24 | Cột sắt 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | vị trí |
| 26 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 27 | Xà đỡ lệch cột BTLT đơn: XĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 28 | Xà néo lệch cột BTLT ghép dọc: XNL-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Xà néo lệch cột BTLT ghép ngang: XNL-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Xà néo tam giác cột thép: XTG-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh cột BTLT ghép: XRN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cột BTLT ghép: GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 34 | Tiếp địa chờ ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 36 | Dây sứ đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 37 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | quả |
| 38 | Thí nghiệm cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | chuỗi |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 41 | Thí nghiệm - cầu chì, điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Móng cột đơn MT-5 (cột BTLT-16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 43 | Móng cột ghép MCG-16m (cột BTLT-16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 44 | Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 45 | Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 46 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | vị trí |
| 47 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 48 | Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 210W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 49 | Cùm cần đèn cột BTLT 16m đơn (CĐ-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 50 | Cùm cần đèn cột BTLT-16m ghép dọc (CĐ-2DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cùm cần đèn cột BTLT-16m ghép ngang (CĐ-2NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 52 | Cùm cần đèn cột thép (CĐ-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cùm hãm PA-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cùm hãm PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 55 | Cùm hãm PA-2DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 57 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 58 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 61 | Tháo thu hồi đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 62 | Máy biến 3 pha 30kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 63 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mm (ĐG*0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | 100m |
| 2 | Vận chuyển ống STK đến kho bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7651 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển ống STK đến kho bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7651 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống STK đến kho bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7651 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp lên ống STK bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6506 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống ống STK bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6506 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,115 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8022 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x20,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống STK bằng p/p nối bích, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.173,912 | 1m2 |
| 13 | Lắp bích thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | cặp bích |
| 14 | Sơn bích thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0384 | 1m2 |
| 15 | Cung cấp ống lồng BTCT D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 16 | Lắp đặt ống lồng BTCT, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống lồng BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ngắn FB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gang DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Bu gang DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Gia công đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 31 | Lắp đặt đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 32 | Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 1m2 |
| 33 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | 100m |
| 37 | Xúc xả đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.727 | m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x20,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 48 | Gia công đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 50 | Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 1m2 |
| 51 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bu gang DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van gang DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối ngắn FB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,473 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Gia công hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 70 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê gang FFF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x100 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt stubend HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 76 | Sơn bích thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt van gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 89 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m3 |
| 91 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, CPĐD loại 1, Dmax =37.5mm dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 92 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới, CPĐD loại 1, Dmax =25mm, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 94 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h (16,62: theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100tấn |
| 96 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h (12.12: theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100tấn |
| 97 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100tấn |
| 98 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,85 km tiếp theo, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100tấn |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 106 | Gia công đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 107 | Lắp đặt đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 108 | Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 1m2 |
| 109 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 115 | Gia công đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 116 | Lắp đặt đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 117 | Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 1m2 |
| 118 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 124 | Gia công đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 125 | Lắp đặt đai kẹp mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 126 | Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 1m2 |
| 127 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống STK bằng p/p nối bích, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | 1m2 |
| 130 | Lắp bích thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 131 | Sơn bích thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 1m2 |
| 132 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Gia công hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 139 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bulong inox chữ U M16 phi 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Gia công cùm inox đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cùm inox đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 143 | Bulong inox M14x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 146 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 148 | Gia công cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 150 | Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 1m2 |
| 151 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 154 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m2 |
| 156 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1304 | 100m2 |
| 157 | Gia công cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 159 | Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | 1m2 |
| 160 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 161 | Cắt khe nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | 10m |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7275 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 165 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 167 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0905 | 100m2 |
| 168 | Gia công cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 170 | Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6965 | 1m2 |
| 171 | Bu lông mạ kẽm M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | bộ |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5728 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 174 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,864 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3008 | 100m2 |
| 176 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8607 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0445 | tấn |
| 178 | Gia công cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 180 | Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | 1m2 |
| 181 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | bộ |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5825 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 184 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,844 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m2 |
| 186 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4171 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 188 | Gia công cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 190 | Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9915 | 1m2 |
| 191 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,935 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 194 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 196 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 198 | Gia công cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cùm thép đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 200 | Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | 1m2 |
| 201 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp và đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công hạng mục cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0kW | 1 |
| 4 | Xe cần trục ô tô | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi