Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công di dời hệ thống điện và hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158605-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công di dời hệ thống điện và hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220158557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:57:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,474,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp và đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công di dời hệ thống điện và hệ thống cấp nước
Sửa chữa, nâng cấp Khu tái định cư Cát Tiến (Khu 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế giao thông Bình Định, Công ty TNHH tư vấn xây dựng L&T và Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long. Địa chỉ: 03 Trần Bình Trọng, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn T27. Địa chỉ: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. • Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Viết Hùng - Phó trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Móng cột ghép MT-4G (cột BTLT-14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
3Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CGMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
10Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA - 30kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Thí nghiệm tụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tụ
13Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
14Thí nghiệm aptomat 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Thí nghiệm khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MBA 3 pha 30kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
18Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 30kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Móng cột đơn MT-5 (cột BTLT-16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26móng
20Móng cột sắt MCT-14mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
21Móng cột ghép MCG-16m (cột BTLT-16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
22Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
23Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
24Cột sắt 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo chương V38vị trí
26Cổ dề ghép cột CDG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
27Xà đỡ lệch cột BTLT đơn: XĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
28Xà néo lệch cột BTLT ghép dọc: XNL-2DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Xà néo lệch cột BTLT ghép ngang: XNL-2NMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Xà néo tam giác cột thép: XTG-CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xà rẽ nhánh cột BTLT ghép: XRN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cột BTLT ghép: GTT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
34Tiếp địa chờ ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
36Dây sứ đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
37Thí nghiệm cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo chương V192quả
38Thí nghiệm cách điện treoMô tả kỹ thuật theo chương V75chuỗi
39Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V38vị trí
40Thí nghiệm cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
41Thí nghiệm - cầu chì, điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Móng cột đơn MT-5 (cột BTLT-16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
43Móng cột ghép MCG-16m (cột BTLT-16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
44Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
45Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
46Tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo chương V25vị trí
47Cổ dề ghép cột CDG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
48Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 210WMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
49Cùm cần đèn cột BTLT 16m đơn (CĐ-1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
50Cùm cần đèn cột BTLT-16m ghép dọc (CĐ-2DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Cùm cần đèn cột BTLT-16m ghép ngang (CĐ-2NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
52Cùm cần đèn cột thép (CĐ-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Cùm hãm PA-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Cùm hãm PA-2NCMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
55Cùm hãm PA-2DCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Nối đất lặp lại: NK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
57Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
58Xà đỡ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
60Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
61Tháo thu hồi đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
62Máy biến 3 pha 30kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
63Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 20kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
B HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mm (ĐG*0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5100m
2Vận chuyển ống STK đến kho bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,765110 tấn/1km
3Vận chuyển ống STK đến kho bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,765110 tấn/1km
4Vận chuyển ống STK đến kho bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,765110 tấn/1km
5Bốc xếp lên ống STK bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,6506tấn
6Bốc xếp xuống ống STK bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,6506tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,1151m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V236,41m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8022100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x20,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,03100m
11Lắp đặt ống STK bằng p/p nối bích, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,27100m
12Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.173,9121m2
13Lắp bích thép DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V421cặp bích
14Sơn bích thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,03841m2
15Cung cấp ống lồng BTCT D600-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
16Lắp đặt ống lồng BTCT, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
17Lắp đặt ống lồng BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
20Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt nối ngắn FB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van gang DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt chụp van gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
26Lắp đặt Bu gang DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
29Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
30Gia công đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
31Lắp đặt đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
32Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981m2
33Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,03100m
35Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,27100m
36Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,3100m
37Xúc xả đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.727m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x20,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
41Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
42Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,2561m2
43Lắp đặt mối nối mềm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
47Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
48Gia công đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
49Lắp đặt đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
50Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981m2
51Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt Bu gang DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van gang DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt nối ngắn FB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0461m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,473m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
59Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
60Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648m3
62Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
64Lắp đặt van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt van ren đồng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp đặt kép STK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Gia công hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
68Lắp dựng hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
70Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt tê gang FFF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x100 (NC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
74Lắp đặt stubend HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
76Sơn bích thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,02921m2
77Lắp đặt van gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
79Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5841m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,284m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
84Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
85Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
89Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
90Phá dỡ kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,068m3
91Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, CPĐD loại 1, Dmax =37.5mm dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m3
92Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới, CPĐD loại 1, Dmax =25mm, dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
94Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
95Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h (16,62: theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100tấn
96Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h (12.12: theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100tấn
97Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100tấn
98Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,85 km tiếp theo, Ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100tấn
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
101Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
102Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt mối nối mềm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
105Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
106Gia công đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
107Lắp đặt đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
108Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491m2
109Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
111Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt mối nối mềm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
114Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
115Gia công đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
116Lắp đặt đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
117Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491m2
118Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN200x13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
120Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt mối nối mềm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
123Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
124Gia công đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
125Lắp đặt đai kẹp mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
126Sơn đai kẹp bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491m2
127Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt ống STK bằng p/p nối bích, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
129Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0481m2
130Lắp bích thép DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
131Sơn bích thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,07141m2
132Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt kép STK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt van ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Gia công hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
137Lắp dựng hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
139Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt bulong inox chữ U M16 phi 220Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Gia công cùm inox đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
142Lắp đặt cùm inox đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
143Bulong inox M14x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
146Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
147Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
148Gia công cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
149Lắp đặt cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
150Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,22351m2
151Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,641m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m3
154Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
155Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,792100m2
156Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1304100m2
157Gia công cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
158Lắp đặt cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
159Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,921m2
160Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V320bộ
161Cắt khe nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,8410m
162Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,72751m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m3
165Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,072m3
166Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,7584100m2
167Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0905100m2
168Gia công cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
169Lắp đặt cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
170Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,69651m2
171Bu lông mạ kẽm M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V314bộ
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,57281m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3034100m3
174Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,864m3
175Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,3008100m2
176Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,8607100m2
177Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0445tấn
178Gia công cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149tấn
179Lắp đặt cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149tấn
180Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,6081m2
181Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V768bộ
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,58251m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m3
184Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,844m3
185Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,0318100m2
186Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4171100m2
187Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472tấn
188Gia công cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
189Lắp đặt cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
190Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,99151m2
191Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9351m3
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
194Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
195Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
196Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0262100m2
197Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904tấn
198Gia công cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
199Lắp đặt cùm thép đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
200Sơn cùm thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,2151m2
201Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp và đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.53
2 Phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng điện chiếu sáng, trạm biến áp công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.53
3 Phụ trách thi công hạng mục cấp nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm.- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít1
2 Máy đầm dùi 1,5kW1
3 Máy đầm bàn 1,0kW1
4 Xe cần trục ô tô 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->