Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159925-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220156313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:54:00 đến ngày 2022-02-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,301,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32532825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Nông nghiệp & PTNT, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.510.919.100 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.510.919.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu;- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT;- 01 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp luồng tiêu Việt xuân - Bồ Sao - Lũng Hoà - Sông Phan
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng BTL. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng VP Group; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển PNP;


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/06/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục kênh - Phần xây dựng
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V của E-HSMT127,01m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT307,49m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V của E-HSMT496,98m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT13,32m3
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT4,8m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT2,09m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT156,4m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT46,32m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V của E-HSMT83,96m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT35,71m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V của E-HSMT0,762100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT20,0022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT33,8365tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1822tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,3898tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT142,45m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V của E-HSMT1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V của E-HSMT1,2100m
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT0,045100m2
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V của E-HSMT35cái
21Tấm phản quangTheo chương V của E-HSMT70cái
22Bạt da dứaTheo chương V của E-HSMT635,04m2
23Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,84100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT1,8594100m2
25Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của E-HSMT51,7445100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT3,016100m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V của E-HSMT2.268,63m3
28Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT69,5639100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V của E-HSMT736,6m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT31,7367100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT42,7532100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo chương V của E-HSMT74,7836100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, san đất bãi thải, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT79,6022100m3
34Mua + vận chuyển đất đắpTheo chương V của E-HSMT10.912,6028m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ thảiTheo chương V của E-HSMT28,92m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ thảiTheo chương V của E-HSMT74,91m3
37Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V của E-HSMT289,2m2
38Vớt bèoTheo chương V của E-HSMT127,4495100m2
B Hạng mục kênh -Biện pháp thi công
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của E-HSMT28,95100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT28,95100m3
C Hạng mục kênh -Vận chuyển vật liệu ngoài thông báo giá
1CátTheo chương V của E-HSMT301,1112m3
2Đá 1x2Theo chương V của E-HSMT414,3156m3
3Đá 2x4Theo chương V của E-HSMT80,9804m3
4Xi măngTheo chương V của E-HSMT141,8534Tấn
5ThépTheo chương V của E-HSMT3,0999Tấn
6Đất đào, đắpTheo chương V của E-HSMT1.626,4191m3
D Hạng mục công trình trên kênh - Phần xây dựng
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo chương V của E-HSMT11,1m3
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V của E-HSMT6,44m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT9,9m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,3m3
5Đổ bê tông cốngTheo chương V của E-HSMT67,76m3
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V của E-HSMT19,35m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,94m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT104,49m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V của E-HSMT39,53m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT8,04m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT33,69m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V của E-HSMT54,41m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT59,42m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V của E-HSMT0,1205100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT0,242100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT64,84m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,6695100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,6695100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT0,6695100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT0,6695100m2
21Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT56,91m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT162,17m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT3,9056tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,0105tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,4866tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,732tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,3695tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,5644tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,3105tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT3,7372tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0657tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1074tấn
33Gia công, lắp dựng sàn thao tácTheo chương V của E-HSMT4,1584tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT105,94m2
35Máy đóng mở V1Theo chương V của E-HSMT17Bộ
36Bu lôngTheo chương V của E-HSMT170cái
37Bu lông D18Theo chương V của E-HSMT51cái
38Công lắp đặtTheo chương V của E-HSMT17Công
39Xe vận chuyểnTheo chương V của E-HSMT1Chuyến
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT2,7239100m2
41Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V của E-HSMT0,2536100m2
42Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT2,1172100m2
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT5,1475100m2
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V của E-HSMT9đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V của E-HSMT57đoạn ống
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V của E-HSMT0,48100m
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT0,0149100m2
48Bạt da dứaTheo chương V của E-HSMT93,95m2
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT62,6676100m
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V của E-HSMT9cái
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo chương V của E-HSMT57cái
52Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT38,425m3
53Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT3,4583100m3
54Đào đất móng, rộng Theo chương V của E-HSMT37,913m3
55Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT3,4122100m3
56San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,2318100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT2,0672100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT1,5559100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển đổ điTheo chương V của E-HSMT11,05m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ điTheo chương V của E-HSMT25,18m3
61Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ điTheo chương V của E-HSMT31,3m3
E Hạng mục công trình trên kênh - Biện pháp thi công
1Thi công cọc cừ larsenTheo chương V của E-HSMT8,96100m
2Khấu hao cọc ván thépTheo chương V của E-HSMT3,1843tấn
3Thi công kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT9,1001tấn
4Khấu hao thanh chốngTheo chương V của E-HSMT0,5615Tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,8775100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT2,3625100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT2,3625100m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V của E-HSMT8cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển đổ điTheo chương V của E-HSMT8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32532825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Nông nghiệp & PTNT, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.510.919.100 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.510.919.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu;- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT;- 01 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT;32
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT;32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực);32
5 Đội trưởng đội thi công 5 - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt2
2 Cần cẩu Còn sử dung tốt2
3 Máy đào Còn sử dung tốt1
4 Máy lu Còn sử dung tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dung tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt1
8 Máy hàn Còn sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt2
11 Máy khoan Còn sử dung tốt2
12 Máy thuỷ bình Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->