Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 16:54:00 đến ngày 2022-02-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,301,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32532825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Nông nghiệp & PTNT, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.510.919.100 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.510.919.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu;- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT;- 01 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp luồng tiêu Việt xuân - Bồ Sao - Lũng Hoà - Sông Phan 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/06/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;Số điện thoại:0211.3721.267 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục kênh - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 127,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 307,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 496,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 156,4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 46,32 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 83,96 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V của E-HSMT | 35,71 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 20,0022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 33,8365 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 142,45 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | Tấm phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Bạt da dứa | Theo chương V của E-HSMT | 635,04 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 1,8594 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 51,7445 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 3,016 | 100m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2.268,63 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 69,5639 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 736,6 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 31,7367 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 42,7532 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo chương V của E-HSMT | 74,7836 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, san đất bãi thải, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 79,6022 | 100m3 |
| 34 | Mua + vận chuyển đất đắp | Theo chương V của E-HSMT | 10.912,6028 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ thải | Theo chương V của E-HSMT | 28,92 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ thải | Theo chương V của E-HSMT | 74,91 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 289,2 | m2 |
| 38 | Vớt bèo | Theo chương V của E-HSMT | 127,4495 | 100m2 |
| B | Hạng mục kênh -Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 28,95 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 28,95 | 100m3 |
| C | Hạng mục kênh -Vận chuyển vật liệu ngoài thông báo giá | |||
| 1 | Cát | Theo chương V của E-HSMT | 301,1112 | m3 |
| 2 | Đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 414,3156 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 80,9804 | m3 |
| 4 | Xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 141,8534 | Tấn |
| 5 | Thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,0999 | Tấn |
| 6 | Đất đào, đắp | Theo chương V của E-HSMT | 1.626,4191 | m3 |
| D | Hạng mục công trình trên kênh - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cống | Theo chương V của E-HSMT | 67,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 104,49 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 39,53 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 33,69 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 54,41 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 59,42 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V của E-HSMT | 64,84 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6695 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6695 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6695 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V của E-HSMT | 0,6695 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 56,91 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 162,17 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,9056 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,0105 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,4866 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3695 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,5644 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,3105 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,7372 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng sàn thao tác | Theo chương V của E-HSMT | 4,1584 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 105,94 | m2 |
| 35 | Máy đóng mở V1 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 36 | Bu lông | Theo chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 37 | Bu lông D18 | Theo chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 38 | Công lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Công |
| 39 | Xe vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 2,7239 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 2,1172 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 5,1475 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 57 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 48 | Bạt da dứa | Theo chương V của E-HSMT | 93,95 | m2 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 62,6676 | 100m |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 38,425 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,4583 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 37,913 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,4122 | 100m3 |
| 56 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2318 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,0672 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5559 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển đổ đi | Theo chương V của E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ đi | Theo chương V của E-HSMT | 25,18 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ đi | Theo chương V của E-HSMT | 31,3 | m3 |
| E | Hạng mục công trình trên kênh - Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thi công cọc cừ larsen | Theo chương V của E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,1843 | tấn |
| 3 | Thi công kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 9,1001 | tấn |
| 4 | Khấu hao thanh chống | Theo chương V của E-HSMT | 0,5615 | Tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,8775 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 2,3625 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,3625 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển đổ đi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32532825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Nông nghiệp & PTNT, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.510.919.100 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.510.919.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu;- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT;- 01 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng; Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu Nông nghiệp và PTNT; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực); | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi