Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung năm 2020 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung năm 2020 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế đã giao tại Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:56:00 đến ngày 2020-10-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetol nitril | 3 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 2 | Acid phosphoric | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 3 | Amoniac | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 4 | Chuẩn Amoxicilin | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 5 | Chuẩn Cafein | 3 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 6 | Chuẩn Cefadroxil | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 7 | Chuẩn Cefixim | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 8 | Chuẩn Cefuroxim | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 9 | Chuẩn Ciprofloxacin.HCl | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 10 | Chuẩn Dexamethason | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 11 | Chuẩn Famotidin | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 12 | Chuẩn Flunarizin | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 13 | Chuẩn Glucosamin | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 14 | Chuẩn Lincomycin.HCl | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 15 | Chuẩn Loperamid | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 16 | Chuẩn Loratadin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 17 | Chuẩn Metformin.HCl | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 18 | Chuẩn Metronidazol | 3 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 19 | Chuẩn Pacetamol | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 20 | Chuẩn Piracetam | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 21 | Chuẩn Prednisolon | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 22 | Diethylamin | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 23 | Ethanol 90 | 2 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 24 | Ethanol 96 | 2 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 25 | Ethanol | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 26 | Methanol | 2 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 27 | N-Hexan | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 28 | Tetrahydrofuran | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 29 | Triethylamin | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 30 | Acid Sulfuric | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 31 | Amoni Acetat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 32 | Amoni hydroxyd | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 33 | Amoniac | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 34 | Chuẩn Cephalexin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 35 | Chuẩn Diclofenac | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 36 | Chuẩn Pỉroxicam | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 37 | Chuẩn Vinpocetin | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 38 | Cloroform | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 39 | Natri Hydroxyd | 2 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 40 | Acid hydrocloric | 5 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 41 | Acid hydrocloric | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 42 | Cao nấm men (For Microbiologgy) | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 43 | Cao thịt bò (For Microbiology) | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 44 | Chuẩn Erythromycin base | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 45 | Chuẩn Gentamycin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 46 | Chuẩn Nystatin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 47 | Chuẩn Spiramycin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 48 | Chuẩn Streptomycin sulfat | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 49 | Chuẩn Tobramycin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 50 | Chủng B. Cereus ATCC 11778 | 1 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 51 | Chủng B. Subtilis ATCC 6633 | 1 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 52 | Chủng S. Cerevisice ATCC 2601 | 1 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 53 | Diamoni hydrophosphat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 54 | Natri Edetat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 55 | Aceton | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 56 | Acid acetic băng | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 57 | Acid acetic | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 58 | Acid formic | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 59 | Acid Percloric 0,1N | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 60 | Acid phosphoric | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 61 | Anilin | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 62 | Chuẩn Acid ascorbic | 1 | chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 63 | Chuẩn Acyclovir | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 64 | Chuẩn Amlodipin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 65 | Chuẩn Cephradin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 66 | Chuẩn Cetirizin | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 67 | Chuẩn Pennicilin V Kali | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 68 | Chuẩn NaOH 1N | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 69 | Chuẩn Natri Thiosulphat 1 N | 1 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 70 | Dicloromethan | 1 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 71 | Diethyl ether | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 72 | Dikali hydrophosphat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 73 | Dimethyl formamid | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 74 | Dinatri hydrophosphat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 75 | Đồng Sulfat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 76 | Amoni Oxalat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 77 | Dung dịch Dimethyl formamid | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 78 | Ethyl acetat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 79 | Hydroxyamin hydroclorid | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 80 | Iod (Tinh thể) | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 81 | Kali dihydrophosphat | 2 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 82 | Kali dihydrophosphat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 83 | Kẽm bột | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 84 | n- Butanol | 1 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 85 | Natri acetat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 86 | Natri heptan sulfonat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 87 | Natri nitrit | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 88 | Natri phosphat tribasic | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 89 | Natri thiosulfonat | 1 | chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 90 | N-butanol | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 91 | Chuẩn Acid percloric | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 92 | Sắt III clorid . | 1 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 93 | Natri kali tartrat | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 94 | Bình định mức 10ml | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 95 | Bình định mức 20ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 96 | Bình định mức 25 ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 97 | Bình định mức 50ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 98 | Bình định mức 100ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 99 | Bình nón tam giác 250ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 100 | Cốc có mỏ 250ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 101 | Cốc có mỏ 600 ml | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 102 | Cốc có mỏ 1000 ml | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 103 | Cốc có mỏ 250ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 104 | Giấy lọc đường kính 110mm | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 105 | Giấy thử PH | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 106 | Màng lọc | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 107 | Ống đong 1000ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 108 | Ống đong 25 ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 109 | Ống đong 500 ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 110 | Phễu lọc thủy tinh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 111 | Pipet có bầu 1ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 112 | Pipet có bầu 5ml | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 113 | Quả bóp cao su ba nhánh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 114 | Cột sắc ký lỏng C18 5um 4,6 x 250mm | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm | ||
| 115 | Cột sắc ký lỏng C8 5um 4,6 x 150mm | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại phụ lục đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi