Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156445-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220155859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:54:00 đến ngày 2022-02-15 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,565,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8481405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; it nhất có 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng.
Xây dựng tuyến đường trục xã từ kênh Biên Hoà đến đường WB thôn Đôn và cải tạo tuyến đường từ Đình Nguyễn đến nhà ông Giới, xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý.
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ , địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRỊNH XÁ , địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trịnh Xá. Địa chỉ: xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT372,64m3
2Đào nền đường - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,4936100m3
3Đào nền đường- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,8213100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,3489100m3
5Mua vật liệu đá lẫn đấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.457,9094m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,3274100m3
7Mua vật liệu đá lẫn đấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.992,562m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,2349100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,0194100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,0194100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung (Hàm lượng nhựa 5% theo hỗn hợp)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,147100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,147100tấn
13Đào móng kè đá - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,5468100m3
14Đắp hoàn trả kè đá , độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7566100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,47m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT227,9388100m
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT218,82m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT306,64m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2100m
20Bê tông giằng kè đá, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,63m3
21Cốt thép giằng kè, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,131tấn
22Cốt thép giằng kè, giằng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5269tấn
23Đào móng băng - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,21m3
24Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,26m3
25Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,97m3
26Cốt thép cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2855tấn
27Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT76,11m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1721cấu kiện
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,85m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,5m2
31Vận chuyển đất thừa đổ đi- Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,6138100m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3554100m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,7264100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7667100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2466100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1689100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,11m3
5Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,18m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8483tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0436tấn
8Trét nối mối rãnh, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT62,86m2
9Lắp dựng rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT290cái
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,75m3
11Cốt thép tấm đan Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0759tấn
12Cốt thép tấm đan >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0909tấn
13Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2901cấu kiện
14Đào cống thoát nước - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8279100m3
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0737100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4211100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,04m3
18Lắp đế cống - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT230cái
19Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mm, HL93Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1151 đoạn ống
20Nối ống bê tông - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT110mối nối
21Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,13m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,042tấn
23Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,096m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,923m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,15100 m
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,11m3
28Bê tông đáy hố ga , M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,67m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,27m3
30Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,99m2
31Bê tông mũ mố, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,73m3
32Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0906tấn
33Cốt thép tấm đan Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,073tấn
34Cốt thép tấm đan >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2094tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT181cấu kiện
37Nắp hố ga bằng Composite, tải trọng CThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
38Khung và song chắn rác bằng Composite, tải trọng C, KT380x670x50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
39Đào kênh mương - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7614100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,371100m3
41Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1624100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,89m3
43Bê tông đáy kênh, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,83m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,54m3
45Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT595,15m2
46Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7383tấn
47Bê tông mũ mố kênh M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,11m3
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,02m2
49Đào móng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0186100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3395100m3
51Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6316100m3
52Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,3563100m
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,58m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,77m3
55Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,95m3
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, HL93Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT71 đoạn ống
57Nối ống bê tông - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6mối nối
58Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT201 đoạn ống
59Nối ống bê tông - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16mối nối
60Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61 đoạn cống
61Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4mối nối
62Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,63m3
63Bê tông tường cánh cống, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,69m3
64Bê tông ống cống hình hộp bê tông M300, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,02m3
65Cốt thép cống, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1118tấn
66Cốt thép cống, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6573tấn
67Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,71m3
68Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0182tấn
69Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1016tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,25m3
71Cốt thép tấm đan Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3002tấn
72Cốt thép tấm đan >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3342tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT191cấu kiện
74Bê tông cột dàn van , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,19m3
75Xây cột, trụ bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,29m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,12m2
77Cốt thép trụ dàn van ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0046tấn
78Cốt thép trụ dàn van, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0444tấn
79Bulon M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
80Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,91m
81Gia công cánh phaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1374tấn
82Lắp đặt cánh phaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,137tấn
83Bộ vít nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
84Sơn cánh phai 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,361m2
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT200,275tấn
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT200,275tấn
87Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,027510 tấn/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tấm móc F16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT68Cái
2Tăng đơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68cái
3Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT74cái
4Dây cáp lụa F4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.180,2m
5Dây đồng 1x4 ghim cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4kg
6Ghíp đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
7Băng dínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cuộn
8Cần đèn đơn trên cột ly tâmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35cần
9Bóng đèn cao áp LED 50WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
10Bóng đèn cao áp LED 80WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23bộ
11Cột điện PC.8,5-190-5,0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23cột
12Móng 1 cột tròn M-PC.8,5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23móng
13Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1tủ
14Giá bắt tủ chiếu sángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
15Tiếp địa đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35bộ
16Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
17Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.180,2m
18Dây đồng 2x1,5mm2 lên đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT140m
19Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT238m
20Dây tiếp địa cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT105m
21Ô tô vận tải 5 tấnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
22Công bậc 2/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1công
23Tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35bộ
D AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1An toàn giao thông trong quá trình thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8481405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; it nhất có 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.11
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy nén khí Diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy phun nhựa đường 190cv Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->