Gói thầu: Gói thầu số 13 - Vật tư nhãn khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 - Vật tư nhãn khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:41:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,175,823 VNĐ ((Ba mươi triệu một trăm bảy mươi năm nghìn tám trăm hai mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo dán mi 6*7 cm | G13001 | 192 | Miếng | Băng keo dán mi 6 x 7cm | |
| 2 | Dịch nhầy (Sodium Hyaluronate 1.8%) | G13002 | 240 | Ống | Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.8%: Trọng lượng phân tử: 1.9-3.0M Daltons, Độ nhớt: 80.000-160.000 CPS, Độ thẩm thấu: 320-350, Độ Ph: 7 – 7.5; Sodium hyaluronate: 18 mg, Disodium phosphate dehydrate: 20 mg, Sodium Chloride: 1.4 mg, Potassium dihydrogen phosphate: 8.3 mg, Nước pha tiêm vừa đủ: 0.26 mg, Ống 1.5ml | |
| 3 | Dao mổ phụ (Stab Knifes) 15, 30 độ, Chọc tiền phòng trong mổ Phaco, vật liệu: lưỡi thép không gỉ, cán nhựa, tiệt trùng. | G13003 | 360 | Cái | Dao mổ phụ (Stab Knifes) 15, 30 độ, Chọc tiền phòng trong mổ Phaco, vật liệu: lưỡi thép không gỉ, cán nhựa, tiệt trùng. | |
| 4 | Dao mổ mắt chính (Clear Corneal Knifes) 2.2=>3.2mm. Tạo đường hầm trong mổ Phaco, vật liệu: lưỡi thép không gỉ, vát 2 mặt, cán nhựa, tiệt trùng. | G13004 | 360 | Cái | Dao mổ mắt chính (Clear Corneal Knifes) 2.2/2.8/3.0/3.2mm. Tạo đường hầm trong mổ Phaco, vật liệu: lưỡi thép không gỉ, vát 2 mặt, cán nhựa, tiệt trùng. | |
| 5 | Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% HPMC, Moleculor | G13005 | 240 | Ống | Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2%: Trọng lượng phân tử: 86.000 Dlt, Độ nhớt: 5.500 cPs, Độ Ph: 7.3, Độ thẩm thấu: 350 mOSM/kg, HPMC: 2%, Sodium Chloride: 0.64%, Calcium Chloride: 0.048%, Magnesium Chloride: 0.035%, Sodium, Acetate: 0.39%, Sodium Citrate: 0.17%, Potassium Chloride: 0.075%, HCl/NaoH: pH7.2, Ống 2ml | |
| 6 | Thuốc nhuộm bao Trypan Blue 0.06% | G13006 | 24 | Lọ | Thuốc nhuộm bao Trypan Blue 0.06% | |
| 7 | Thủy tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh, chất liệu Acrylic ngậm nước (25%), đơn tiêu cự, phi cầu, bờ vuông 360 độ, lọc tia UV và ánh sáng vàng, xanh (+ 0.015% Chromophone) | G13007 | 80 | Cái | Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh Curamed, chất liệu Acrylic ngậm nước (26%), đơn tiêu cự, phi cầu, bờ vuông 360 độ tránh rủi ro đục bao sau, lọc tia UV và ánh sáng xanh (+ 0.015% Chromophone), càng chữ: C, góc càng: 5 độ ,. Optic 6.0mm, chiều dài 12.5mm, Hằng số A: 118.0 (Nominal), Hằng số A (IOL Master): 118.9 (SRK/T), 118,5 (SRKII), Haigis a0: 0.92 a1: 0.40 a2: 0.10; độ sâu tiền phỏng (ACD): 4.65, chỉ số khúc xạ (Refractive Index): 1.46, Chỉ số ABBE: 42.8, vết mổ nhỏ 2.2mm. Kèm theo Injector+Cartridge sử dụng 1 lần, Dãy diop: -5.0->+38.5D | |
| 8 | Thủy tinh thể nhân tạo cứng hậu phòng. | G13008 | 80 | Cái | Thủy tinh thể nhân tạo cứng hậu phòng. Chất liệu PMMA, Càng chữ C, Chỉ số khúc xạ: 1.4915, Độ sâu tiền phòng (ACD): 5.01/4.91, Optic 5.5mm/6.0mm, Length:12.5mm/13.0mm, Hằng số A:118.4/118.2, Dãy diop: -10.0->+30.0D | |
| 9 | Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh, Vật liệu Acrylic ngậm nước (25%) kết hợp bề mặt không ngậm nước, đa tiêu cự , phi cầu, bờ vuông 360o, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh(+Hydroxy-kynurenine). | G13009 | 16 | Cái | Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh, Vật liệu Acrylic ngậm nước (25%) kết hợp bề mặt không ngậm nước, đa tiêu cự , phi cầu, bờ vuông 360o, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh(+Hydroxy-kynurenine). | |
| 10 | Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh, chất liệu Acrylic không ngậm nước, đơn tiêu cự, phi cầu, bờ vuông 360 độ, lọc tia UV và ánh sáng xanh (+Disperse yellow 7) . | G13010 | 360 | Cái | Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh, chất liệu Acrylic không ngậm nước, đơn tiêu cự, phi cầu, bờ vuông 360 độ, lọc tia UV và ánh sáng xanh (+Disperse yellow 7) . | |
| 11 | Vòng căng bao | G13011 | 8 | Cái | Vòng căng bao, Đường kính : 14/13/12/11mm, Đường kính nén: 12/11/10/09mm | |
| 12 | Bộ dây tưới hút dịch nhầy | G13012 | 24 | Casset | Bộ dây tưới hút dịch nhầy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi