Gói thầu: Gói thầu số 09 22 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159419-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 09 22 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220151074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:42:00 đến ngày 2022-02-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,880,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đại tu kiến trúc các TBA hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt BT 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,85kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tự đổ 2,5tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 22 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022
Đại tu kiến trúc các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt - Địa chỉ: Số 6 ngõ 226, đường Định Công, P. Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lã Thị Thu Yến + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : TBA E28
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,04m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt dứa phục vụ thi côngChương V110,6385m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V19,72m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V4,0733m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V1,1229m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V1,049m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V4,0064m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V1,0206m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,2135m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V13,9988m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V35,8789m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V35,8789m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V35,8789m3
15Bê tông lót móng, vữa BT M250Chương V1,2142m3
16Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V5,9875m3
17Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V2,6879m3
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2678100kg
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5937100kg
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V11,6081m2
21Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V1,078m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V3,2729m3
23Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V1,2149m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V105,297m2
25Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V37,48m
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,2971m2
27Bê tông lót nền, vữa BT M150Chương V9,3325m3
28Bê tông nền, vữa BT M250Chương V9,3325m3
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V46,66251m2
30Gia công cổng sắtChương V0,1494tấn
31Gia công thanh chắn MBAChương V0,1373tấn
32Bu lôngChương V14cái
33Sơn sắt thép 3 nướcChương V14,7351m2
34Lắp dựng khuôn cửa képChương V3,8m cấu kiện
35Khóa cửaChương V1cái
36Bản lềChương V6cái
37Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V10,1533m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V10,1533m3
39Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V10,1533m3
40Bốc xếp cát các loạiChương V27,3518m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V27,3518m3
42Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V27,3518m3
43Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V8,039tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V8,039tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V8,039tấn
46Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,491tấn
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,491tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,491tấn
49Bốc xếp gạch xây các loạiChương V7,6171000v
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V7,6171000v
51Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V7,6171000v
52Biển tên trạmChương V1cái
53Biển báo an toànChương V2cái
54Gia công lắp dựng cột hàng rào tạmChương V0,8941m3
55Làm hàng rào tạm bằng gỗ vánChương V67,251m2
56Tháo dỡ hàng rào tạmChương V67,25m2
57Làm mặt sàn gỗ ván che MBAChương V31,251m2
58Gia công lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBAChương V0,571m3
59Bu lôngChương V28cái
B Hạng mục : TBA Bơm Hòe Thị
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V15m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt dứa phục vụ thi côngChương V167,838m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V91,7674m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V87,404m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V78,832m2
7Phá dỡ lớp gạch lát máiChương V33,1316m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V33,1316m2
9Vệ sinh bề mặt sàn bê tôngChương V47,91961m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V10,9333m3
11Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V4cấu kiện
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,1914m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V16,7915m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V16,7915m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V16,7915m3
16Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V0,2552m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V2,958m2
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,6278100kg
19Sơn sắt thép 3 nướcChương V2,641m2
20Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,451m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M250Chương V0,063m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V33,13161m2
24Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V41,59761m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V33,13161m2
26Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V0,252100m
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mmChương V8cái
28Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mmChương V4cái
29Lắp đặt đai Omega ôm ống nướcChương V16cái
30Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V91,7674m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V87,404m2
33Trát trần, vữa XM M100Chương V78,832m2
34Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V64,48m
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V179,17141m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V78,8321m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,76741m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,2361m2
39Bê tông nền, vữa BT M250Chương V1,4788m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V14,7881m2
41Nâng MBA theo nền trạmChương V1máy
42Nâng tủ hạ thế theo nền trạmChương V1tủ
43Gia công giá đỡ tủ hạ thếChương V0,045tấn
44Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0666100kg
45Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5274100kg
46Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V1,51m2
47Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V0,3m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
49Gia công cổng sắtChương V0,228tấn
50Gia công cửa chớp tôn đục lỗChương V9,6m2
51Gia công thanh chắn MBAChương V0,0092tấn
52Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 50x5 mạ kẽmChương V23,78m
53Sơn sắt thép 3 nướcChương V27,66441m2
54Lắp dựng khuôn cửa képChương V13,8m cấu kiện
55Lắp dựng cửaChương V15m2
56Khóa cửaChương V3Cái
57Bản lềChương V12Cái
58Bình cứu hỏa 4kgChương V4cái
59Giá đỡ bình cứu hỏaChương V2cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,034100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,3346100m2
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V40m
64Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Chương V30m
65Đục tường đi dây bảo hộ dây dẫnChương V40m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V3bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ 10AmpeChương V2cái
70Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V3hộp
71Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V1,609m3
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V1,609m3
73Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V1,609m3
74Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V4,936tấn
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V4,936tấn
76Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V4,936tấn
77Bốc xếp gạch xây các loạiChương V0,1681000v
78Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V0,1681000v
79Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V0,1681000v
80Bốc xếp cát các loạiChương V11,8081m3
81Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V11,8081m3
82Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V11,8081m3
83Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,645tấn
84Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,645tấn
85Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,645tấn
86Làm mặt sàn gỗ ván che MBAChương V34,371m2
87Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương V0,8421m3
88Biển tên trạmChương V1cái
89Biển tên buồng trạmChương V2cái
90Hộp mica đựng nhật kýChương V1cái
91Biển báo an toànChương V1cái
92Biển báo an toànChương V3cái
C Hạng mục : TBA Bơm Đồng Bông 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,2m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Bạt dứa phục vụ thi côngChương V164,9734m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,3665m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V1,1059m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,8114m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V6,5159m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V1,1427m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,1537m3
10Phá dỡ lớp gạch lát máiChương V14,7784m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V14,7784m2
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V7,642m3
13Vệ sinh bề mặt sàn bê tôngChương V62,58781m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V4,877m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V46,9646m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V30,682m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V13,927m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V39,8808m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V39,8808m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V39,8808m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V14,77841m2
22Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V17,85441m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V14,77841m2
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V0,132100m
25Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mmChương V8cái
26Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mmChương V4cái
27Lắp đặt đai Omega ôm ống nướcChương V12cái
28Cầu chắn rác inox D90Chương V4cái
29Bê tông lót móng, vữa BT M250Chương V1,1427m3
30Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V4,9557m3
31Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V2,1145m3
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2522100kg
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5066100kg
34Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V10,9681m2
35Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V1,0186m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V3,3611m3
37Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V1,089m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V129,6928m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,682m2
40Trát xà dầm, vữa XM M100Chương V13,927m2
41Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V32,52m
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V77,79661m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V13,9271m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V82,57821m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,11461m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,6091m2
47Bê tông nền, vữa BT M250Chương V9,5619m3
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V47,80941m2
49Gia công cổng sắtChương V0,2299tấn
50Gia công thanh chắn MBAChương V0,0407tấn
51Bu lôngChương V14cái
52Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 50x5 mạ kẽmChương V11,34m
53Sơn sắt thép 3 nướcChương V14,08521m2
54Lắp dựng khuôn cửa képChương V5,65m cấu kiện
55Khóa cửaChương V3cái
56Bản lềChương V15cái
57Bình cứu hỏa 4kgChương V2cái
58Giá đỡ bình cứu hỏaChương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V1bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V15m
62Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Chương V10m
63Đục tường đi dây bảo hộ dây dẫnChương V15m
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
65Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V3hộp
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ 10AmpeChương V1cái
68Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V10,2414m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V10,2414m3
70Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V10,2414m3
71Bốc xếp cát các loạiChương V17,9299m3
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V17,9299m3
73Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V17,9299m3
74Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V8,945tấn
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V8,945tấn
76Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V8,945tấn
77Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,485tấn
78Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,485tấn
79Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,485tấn
80Bốc xếp gạch xây các loạiChương V6,7161000v
81Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V6,7161000v
82Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V6,7161000v
83Biển tên trạmChương V1cái
84Biển tên buồng trạmChương V1cái
85Hộp mica đựng nhật kýChương V1cái
86Biển báo an toànChương V3cái
87Gia công lắp dựng cột hàng rào tạmChương V1,8041m3
88Làm hàng rào tạm bằng gỗ vánChương V62,71m2
89Tháo dỡ hàng rào tạmChương V62,7m2
90Làm mặt sàn gỗ ván che MBAChương V31,251m2
91Gia công lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBAChương V0,571m3
92Bu lôngChương V28cái
D Hạng mục : TBA Bơm Cầu Ngà
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,89m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 2.5 tấnChương V1ca
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,7657m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V0,9148m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V2,0158m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V10,9165m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V1,7056m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,5719m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V1,8m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V56,196m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V20,6016m2
12Phá dỡ lớp gạch lát máiChương V16,3964m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V16,3964m2
14Vệ sinh bề mặt sàn bê tôngChương V16,39641m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V36,7737m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V36,7737m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V36,7737m3
18Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V5,7681m2
19Bê tông lót móng, vữa BT M250Chương V1,7056m3
20Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V2,452m3
21Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V8,4645m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V0,264m3
23Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V5,3761m3
24Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V1,3068m3
25Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V1,9198m3
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4447100kg
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9529100kg
28Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V20,44181m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V1cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V156,8534m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V25,448m2
32Trát trần, vữa XM M100Chương V20,6016m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V10,3158m2
34Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V91,4m
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V167,16921m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V46,04961m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V12,5719m3
38Vệ sinh kết cấu thépChương V2,66m2
39Sơn sắt thép 3 nướcChương V15,141m2
40Gia công cổng sắtChương V0,2402tấn
41Lắp dựng khuôn cửa képChương V6,8m cấu kiện
42Lắp dựng cửaChương V7,57m2
43Khóa cửaChương V3cái
44Bản lềChương V12cái
45Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V3,1671m3
46Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V3,1671m3
47Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V3,1671m3
48Bốc xếp cát các loạiChương V29,6975m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V29,6975m3
50Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V29,6975m3
51Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V6,12tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V6,12tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V6,12tấn
54Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,496tấn
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,496tấn
56Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,496tấn
57Bốc xếp gạch xây các loạiChương V10,4251000v
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V10,4251000v
59Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V10,4251000v
60Biển tên trạmChương V1cái
61Biển báo an toànChương V3cái
62Gia công lắp dựng cột hàng rào tạmChương V1,3971m3
63Làm hàng rào tạm bằng gỗ vánChương V77,21m2
64Tháo dỡ hàng rào tạmChương V77,2m2
65Làm mặt sàn gỗ ván che MBAChương V31,251m2
66Gia công lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBAChương V0,571m3
67Bu lôngChương V28cái
E Hạng mục : TBA Trung Văn 6
1Bạt dứa phục vụ thi côngChương V57,1976m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V38,927m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V38,927m2
4Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V18,63m
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,9271m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V1,5548m3
7Bê tông nền, vữa BT M250Chương V3,1095m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V15,54761m2
9Lát nền Gạch lát 40x40cm, vữa XM M75Chương V15,54761m2
10Gia công cổng sắtChương V0,075tấn
11Sơn sắt thép 3 nướcChương V4,2041m2
12Lắp Khóa cửaChương V11bộ
13Bản lềChương V3cái
14Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V11bộ
15Lắp dựng khuôn cửa képChương V3,8m cấu kiện
16Lắp dựng cửaChương V1,558m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,6051m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V2,6051m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V2,6051m3
20Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V2,7165m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V2,7165m3
22Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V2,7165m3
23Bốc xếp cát các loạiChương V4,0043m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V4,0043m3
25Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V4,0043m3
26Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V2,062tấn
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V2,062tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V2,062tấn
29Làm mặt sàn gỗ ván che MBAChương V31,251m2
30Gia công lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBAChương V0,571m3
31Bu lôngChương V28cái
F Hạng mục : TBA Trung Văn 15
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,8m3
2Bê tông lót móng, vữa BT M250Chương V0,9m3
3Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V3,3518m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1747100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9268100kg
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V6,881m2
7Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V0,7568m3
8Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V0,6776m3
9Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V1,1638m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V44,6476m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V11,3388m2
12Trát xà dầm, vữa XM M100Chương V2,84m2
13Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V27,32m
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,82641m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V12,0533m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V12,0533m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V12,0533m3
18Bạt dứa phục vụ thi côngChương V7,0796m2
19Bê tông nền, vữa BT M250Chương V1,4159m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V10,2741m2
21Lát nền Gạch lát 40x40cm, vữa XM M75Chương V10,2741m2
22Gia công hàng rào song sắtChương V10,58m2
23Lắp dựng hàng rào song sắtChương V10,58m2
24Gia công cổng sắtChương V0,0856tấn
25Lắp dựng khuôn cửa képChương V4m cấu kiện
26Lắp dựng cửaChương V2,4m2
27Sơn sắt thép 3 nướcChương V25,961m2
28Lắp Khóa cửaChương V11bộ
29Bản lềChương V6cái
30Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V11bộ
31Bốc xếp gạch xây các loạiChương V3,0171000v
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V3,0171000v
33Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V3,0171000v
34Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V2,6842m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V2,6842m3
36Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V2,6842m3
37Bốc xếp cát các loạiChương V5,9325m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V5,9325m3
39Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V5,9325m3
40Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V2,817tấn
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V2,817tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V2,817tấn
43Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,334tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,334tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,334tấn
46Biển tên trạmChương V1cái
47Biển báo an toànChương V1cái
G Hạng mục : TBA UBND PhườngTrung Văn
1Cắt tường đục mở cửaChương V0,71m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V0,868m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,9823m3
4Bê tông lót móng, vữa BT M250Chương V0,6825m3
5Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V2,5153m3
6Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V0,3194m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2,4992m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V2,4992m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V5,9532m2
10Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V5,72m
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,45241m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V8,2102m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,2102m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V8,2102m3
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1164100kg
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5486100kg
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V4,0651m2
18Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V0,4512m3
19Bạt dứa phục vụ thi côngChương V15,9m2
20Bê tông nền, vữa BT M250Chương V3,975m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V15,9881m2
22Lát nền Gạch lát 40x40cm, vữa XM M75Chương V15,9881m2
23Trát xà dầm, vữa XM M100Chương V2,0875m2
24Sơn chân móng nềnChương V2,08751m2
25Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0728tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0728tấn
27Gia công hàng rào song sắtChương V19,581m2
28Lắp dựng hàng rào song sắtChương V19,581m2
29Sơn sắt thép 3 nướcChương V23,8111m2
30Bu lôngChương V24cái
31Lắp Khóa cửaChương V21bộ
32Bản lềChương V9cái
33Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V21bộ
34Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V4,5m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,5m3
36Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,5m3
37Bốc xếp cát các loạiChương V5,2m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V5,2m3
39Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V5,2m3
40Bốc xếp gạch xây các loạiChương V1,5871000v
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V1,5871000v
42Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V1,5871000v
43Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V1,891tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V1,891tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V1,891tấn
46Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,575tấn
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,575tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,575tấn
49Biển tên trạmChương V1cái
50Biển báo an toànChương V3cái
H Hạng mục : TBA Phú Đô 8
1Đục nhám mặt bê tôngChương V3,1636m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V3,0949m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V3,0949m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V3,0949m3
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2083100kg
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0063100kg
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V7,191m2
8Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V0,7909m3
9Bạt dứa phục vụ thi côngChương V3,4375m2
10Bê tông nền, vữa BT M250Chương V0,8594m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V6,60111m2
12Lát nền Gạch lát 40x40cm, vữa XM M75Chương V6,60111m2
13Trát xà dầm, vữa XM M100Chương V3,815m2
14Sơn chân móng nềnChương V3,8151m2
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1455tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1455tấn
17Gia công hàng rào song sắtChương V31,108m2
18Lắp dựng hàng rào song sắtChương V31,108m2
19Sơn sắt thép 3 nướcChương V39,5681m2
20Bu lôngChương V48cái
21Lắp Khóa cửaChương V51bộ
22Bản lềChương V24cái
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V51bộ
24Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V1,4m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V1,4m3
26Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V1,4m3
27Bốc xếp cát các loạiChương V2m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V2m3
29Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V2m3
30Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V0,784tấn
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V0,784tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V0,784tấn
33Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,961tấn
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,961tấn
35Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,961tấn
36Biển tên trạmChương V1cái
37Biển báo an toànChương V5cái
I Hạng mục : TBA Phú Đô 10
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V3m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V3m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V3m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,293100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4521100kg
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V10,761m2
7Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V1,1836m3
8Bạt dứa phục vụ thi côngChương V14,8362m2
9Bê tông nền, vữa BT M250Chương V2,5254m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V14,83621m2
11Lát nền Gạch lát 40x40cm, vữa XM M75Chương V14,83621m2
12Trát xà dầm, vữa XM M100Chương V2,2075m2
13Sơn chân móng nềnChương V2,20751m2
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1698tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1698tấn
16Gia công hàng rào song sắtChương V46,3826m2
17Lắp dựng hàng rào song sắtChương V46,3826m2
18Sơn sắt thép 3 nướcChương V56,25261m2
19Bu lôngChương V56cái
20Lắp Khóa cửaChương V41bộ
21Bản lềChương V24cái
22Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V41bộ
23Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V3,2m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V3,2m3
25Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V3,2m3
26Bốc xếp cát các loạiChương V3,2m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V3,2m3
28Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V3,2m3
29Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V1,646tấn
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V1,646tấn
31Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V1,646tấn
32Bốc xếp sắt thép các loạiChương V1,376tấn
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V1,376tấn
34Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V1,376tấn
35Biển tên trạmChương V1cái
36Biển báo an toànChương V4cái
J Hạng mục : TBA Nhân Mỹ 3
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V3,8125m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,0912m3
3Bê tông lót móng, vữa BT M250Chương V0,6974m3
4Xây móng bằng gạch xây, chiều dày Chương V2,8039m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V8,9037m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V8,9037m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V8,9037m3
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6814100kg
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1292100kg
10Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V3,9961m2
11Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Chương V0,4492m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,5899m3
13Bạt dứa phục vụ thi côngChương V13,4946cái
14Bê tông nền, vữa BT M250Chương V2,6989m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V13,49461m2
16Lát nền Gạch lát 40x40cm, vữa XM M75Chương V13,49461m2
17Trát xà dầm, vữa XM M100Chương V2,5375m2
18Sơn chân móng nềnChương V2,53751m2
19Gia công hàng rào song sắtChương V22,33m2
20Lắp dựng hàng rào song sắtChương V22,33m2
21Sơn sắt thép 3 nướcChương V44,661m2
22Bản lềChương V12cái
23Lắp Khóa cửaChương V21bộ
24Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V21bộ
25Biển tên trạmChương V1cái
26Biển báo an toànChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đại tu kiến trúc các TBA hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW Cái1
2 Máy cắt BT 1,5kw máy1
3 Máy hàn 23 KW máy1
4 Máy khoan 2,5kw máy1
5 Máy khoan bê tông 0,85kw máy1
6 Máy khoan bê tông 1,5kw máy1
7 Máy mài 1kw máy1
8 Máy mài 2,7KW máy1
9 Ôtô tự đổ 2,5tấn xe1
10 Pa lăng xích 5T Bộ1
11 Tời điện 5T Bộ1
12 Xe tải cẩu 3 tấn xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->