Gói thầu: Gói thầu số 10 - Bơm kim tiêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 - Bơm kim tiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:36:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,302,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,539,750 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm ba mươi chín nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tiêm 10cc + kim 23 x 1'' | G10001 | 120.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP | |
| 2 | Bơm tiêm 10cc + kim 25 x 1'' | G10002 | 40.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP | |
| 3 | Bơm tiêm 1cc + kim 26x 1/2'' | G10003 | 32.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, không chứa độc tố DEHP. | |
| 4 | Bơm tiêm 20cc + Kim 23 x 1'' | G10004 | 100.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim dung tích 20 ml, cỡ kim 23G; 25G; Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. | |
| 5 | Bơm tiêm 50cc + kim | G10005 | 7.200 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. | |
| 6 | Bơm tiêm 5cc + Kim 23 x 1'' | G10006 | 96.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. | |
| 7 | Bơm tiêm 5cc + Kim 25 x 1'' | G10007 | 160.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. | |
| 8 | Bơm tiêm cho ăn 50cc | G10008 | 4.800 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. | |
| 9 | Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G | G10009 | 40.000 | Cái | Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G | |
| 10 | tĩnh mạch trung tâm (CVC) | G10010 | 16 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Branula, có đường cản quang ngầm | |
| 11 | Kim nha (0.4x21mm); (0.4x30mm) | G10011 | 2.800 | Cái | Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào. Kim sắc bén, nhọn giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Size 27G x 13/16" (0.40 x 30mm; 0.40 x 21mm) | |
| 12 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | G10012 | 3.200 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 x 3/4 x19mm, không cửa kỹ thuật cao, có cánh, có đầu bảo vệ bằng nhựa. Đầu kim sắc nhọn, vát 3 mặt, thành kim mỏng, tốc độ chảy khoảng 23ml/min | |
| 13 | Kim cánh bướm 23G x 3/4'' | G10013 | 1.600 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. | |
| 14 | Kim cánh bướm 25G x 3/4'' | G10014 | 1.600 | Cái | Ống dây truyền dài 300 mm, dùng được với tất cả các loại Bộ dây truyền dịch | |
| 15 | Kim châm cứu số 11 | G10015 | 800 | Gói | Chất liệu thép y tế không gỉ cao cấp, cán kim được cuốn bằng sợi thép, mũi kim được mài bóng, sắc bén. Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần. Kích thước từ 13mm đến 75mm. Đóng gói riêng theo từng kích cỡ. | |
| 16 | Kim châm cứu số 3 | G10016 | 2.400 | Gói | Chất liệu thép y tế không gỉ cao cấp, cán kim được cuốn bằng sợi thép, mũi kim được mài bóng, sắc bén. Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần. Kích thước từ 13mm đến 75mm. Đóng gói riêng theo từng kích cỡ. | |
| 17 | Kim nhựa số 26 G x 11/2 | G10017 | 2.400 | Cái | Kim nhựa số 26 | |
| 18 | Kim chọc màng tim | G10018 | 16 | Cái | Kim chọc màng tim | |
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch các số (16-24) | G10019 | 52.000 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ cao cấp, cán kim được cuốn bằng sợi thép, mũi kim được mài bóng, sắc bén. Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần. Kích thước từ 13mm đến 75mm. Đóng gói riêng theo từng kích cỡ. | |
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch các số (18-24) | G10020 | 8.000 | cái | Kim luồn tĩnh mạch chất liệu Vialon, các số 18G-24G. Có ≥ 06 đường cản quang ngầm, thời gian lưu đến 6 ngày. | |
| 21 | Kim nhựa số 18G | G10021 | 160.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. | |
| 22 | Kim nhựa số 20G | G10022 | 800 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. | |
| 23 | Kim nhựa số 21G | G10023 | 800 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. | |
| 24 | Kim nhựa số 22G | G10024 | 9.600 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. | |
| 25 | Kim nhựa số 23G | G10025 | 3.200 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. | |
| 26 | Kim nhựa số 25G | G10026 | 2.400 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố | |
| 27 | Kim thử đường huyết B/25c | G10027 | 32.000 | Cái | Kim số 26G - 30G, vát 3 mặt, tiệt trùng, phủ Silicon, có vỏ nhựa bảo vệ bên ngoài, kim dùng cho bút tự động để lấy máu thử đường huyết, sử dụng 01 lần. | |
| 28 | Kim trích lấy máu (đầu vát) | G10028 | 40 | Hộp | Kim chích lấy máu bằng tay, tiệt trùng từng cái, làm bằng thép không rỉ hoặc tương đương, đầu kim sắc nhọn, không chứa niken. | |
| 29 | Kim gây tê tủy sống | G10029 | 12.000 | Cái | Chất liệu nhựa y tế và thép không rỉ hoặc tương đương. Không chứa độc tố, chất gây sốt. Kim sắc nhọn, vát 3 mặt, các số 18G-27G. Có nhiều màu sắc để phân biệt các số, ttiệt trùng đóng gói riêng biệt | |
| 30 | Kim gây tê có điện cực 22 | G10030 | 80 | Cái | Kim 22Gx4"x100mm, đầu kim vát 3 mặt, sắc bén, độ hiển thị của kim dưới siêu âm rất cao. Có dây nối đi kèm. | |
| 31 | tĩnh mạch trung tâm ba nòng người lớn -7F CERTOFIX TRIO 720 (hoặc tương đương) | G10031 | 160 | bộ | Catheter 3 nòng (18Ga-18Ga-16Ga), chất liệu Polyurethane hoặc tương đương, đường kính 7Fr, dài 15cm-20cm. Dây dẫn Nitinol, đầu J dễ điều chỉnh hướng, đường kính 0.035'' dài đến 50cm. Kim Y dẫn đường dây dẫn 18G, dài đến 7cm và bơm 5ml. Cây nong mạch máu 8Fr dài 10cm + dao mổ số 11. Có 3 nắp khóa Heparin, 1 cố định catheter có cánh. Tiệt trùng đóng gói riêng biệt. | |
| 32 | hai nòng 12Fx4x15, TM đùi HAEMOCAT® SIGNO V1215 hoặc tương đương | G10032 | 80 | Bộ | Catheter 2 nòng (19Ga-20Ga), chất liệu Polyurethane hoặc tương đương, đường kính 4Fr, dài 8cm. Dây dẫn Nitinol, đầu J dễ điều chỉnh hướng, đường kính 0.018'' dài đến 50cm. Kim mở đường 20G, dài đến 3.8cm và bơm 5ml có đường dẫn an toàn, ít mất máu khi luồn dây dẫn. Cây nong mạch máu 5Fr dài 10cm + dao mổ số 11. Có 2 nắp khóa Heparin, 1 cố định catheter có cánh. Tiệt trùng đóng gói riêng biệt. | |
| 33 | tĩnh mạch trung tâm ba nòng người lớn -7F CERTOFIX TRIO 715 (hoặc tương đương) | G10033 | 40 | bộ | Catheter 3 nòng (18Ga-18Ga-16Ga), chất liệu Polyurethane hoặc tương đương, đường kính 7Fr, dài 15cm-20cm. Dây dẫn Nitinol, đầu J dễ điều chỉnh hướng, đường kính 0.035'' dài đến 50cm. Kim Y dẫn đường dây dẫn 18G, dài đến 7cm và bơm 5ml. Cây nong mạch máu 8Fr dài 10cm + dao mổ số 11. Có 3 nắp khóa Heparin, 1 cố định catheter có cánh. Tiệt trùng đóng gói riêng biệt. | |
| 34 | tĩnh mạch rốn số 4 | G10034 | 16 | Sợi | tĩnh mạch rốn số 4 | |
| 35 | tĩnh mạch rốn số 5 | G10035 | 16 | Sợi | tĩnh mạch rốn số 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi