Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152035-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220152033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 09:08:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,958,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.542.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công xây lắp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật điện tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Công trình: Hồ bơi tập luyện, thi đấu và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Hoàng Phúc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Hoàng, chức vụ: Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra giám sát đấu thầu huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,739100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,682100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,771m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,237100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,116100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,66tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,667tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d6-8mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,74tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,759tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,872m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,046m3
13GCLD tấm cản nước water bar V250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,744100m3
15Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V525,84m2
16Chống thấm cổ ống cấp thoát nước hồ bơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37Cổ
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,46m2
18Lát gạch Inax -97 /pol - B1 (hoặc tương đương) đáy hồ bơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V359,5m2
19Lát gạch đường phân làn gạch Inax - 97/pol-B3 (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,31m2
20Ốp tường gạch Inax -97/ pol - G1, G2,G3 (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,797100m3
B HỒ BƠI TRẺ CON
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,821100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,907m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,338100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,735tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d6-8mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,909tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,526m3
13GCLD tấm cản nước water bar V250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,18m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108100m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,372m2
16Chống thấm cổ ống cấp thoát nước hồ bơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cổ
17Lát gạch Inax -97 /pol - B1 (hoặc tương đương) đáy hồ bơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,86m2
18Ốp tường gạch Inax -97/ pol - G1, G2,G3 (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,272m2
C NHÀ PHỤ TRỢ + BỂ CÂN BẰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,986100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,582100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,755m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,637m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,968m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,91m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,556m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,848m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,262m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,154m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,016m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,141100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,643100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,194100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,233100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6-8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,273tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d6-8mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,038tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0188tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
30Gia công xà gồ thép (thép hộp 30x60x1,4)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188tấn
31Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp 30x60x1,4)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn màu dày 4,2zem)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,762100m2
33GCLD cùm chống bão trên mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304cái
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,993m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,339m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,46m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,806m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,457m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,44m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,56m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,08m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,76m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,44m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,6m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,4m
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,92m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,33m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,12m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granit tự nhiên màu đen)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,582m2
51Gia công lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,448m2
52GCLĐ kệ đựng áo quầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V262,886m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V266,217m2
55Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm Xinfa (hệ 55), kính cường lực dày 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,872m2
56Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,526m2
57Gia công lắp đặt cửa sổ, khung nhôm Xinfa (hệ 55), kính mờMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,168m2
58Gia công lắp đặt cửa sổ, khung nhôm Xinfa (hệ 55), kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,983m2
59Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14*14*1.2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,983m2
D BỂ ĐIỀU HÒA
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,466100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,984m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,073100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,705100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,218100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7345tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4122tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7345tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,12m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,107m3
14GCLD tấm cản nước water bar V250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,4m
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,02m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21m2
17Trát tường bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,02m2
18GCLD nắp đậy lỗ thông bể bằng InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
E NỀN HỒ BƠI, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,398100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,152100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,883100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,209100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,24m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,393100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,927m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,819m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,12m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,512m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,092m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,325100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,589100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,218100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,21100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0202tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1086tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1085tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,199tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3537tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0492tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1247tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây Gạch không nung 5,5x9,0x19, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,308m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,68m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,38m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150,13m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V405,76m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8m2
8GCLD khung thép hộp kẽm trên lan can quanh hồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,8md
9GCLD khung Inox hộp ngăn hồ lớn và hồ nhỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,4md
10GCLD cổng inox 304 (bể rộng của cổng 2m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V414,19m2
G SÂN BÊ TÔNG QUANH HỒ
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,26100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5m3
3Cắt roond bê tông nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6md
H HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,251100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,624m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,404m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m2
5Xây Gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,39m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,92m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,016m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 cấu kiện
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,22m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,68m2
I ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ PHỤ TRỢ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288100m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,441000v
5Rải cáp ngầm, CU/PVC/PVC/(3x16+1x10)mm2-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25100m
6Dây đồng trần M-10 làm tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25100m
8Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kt400x600x220, bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12GCLD trụ đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời PHL: Bát giác, tròn cao 9m, cần rời đơn D=190, ngọn D=60, dày 4mm, cần vươn 1,5m, đế trụ 400x400x10mm, gân tăng cường, mạ kẽm nhúng nóng; Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời: Tấm pin 120w/5v, 65HA/50wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
13Lắp đặt bình chữa cháy cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
14Lắp đặt đèn Led BD dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 35wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
15Lắp đặt đèn Led BD dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 16wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
16Lắp đặt đèn tường compact 20wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,5m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; loại SPMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
30Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
33Lắp đặt vòi xịt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
34Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm van, phao điện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
J THIẾT BỊ CƠ BẢN CỦA HỒ BƠI
1Cột lọcĐường kính cột lọc: S900mm - Van đa chiều - Đồng hồ đo áp lực - Lưu lượng lọc 31m3/h - Chất lượng tương đương Waterco3bộ
2Cát, sỏi lọc chuyênCát thạch anh: 0.4-1.2mm-đã xử lý nhiệt1.410kg
3Bơm lọc chuyên dụngBơm ly tâm trục ngang tự mồi- Bộ tiền lọc rác, tóc- Nắp đậy trong suốt kiểm tra độ trong của nước - Công suất: 3HP/220V - Chất lượng tương đương Waterco3cái
K HỆ THỐNG MẮT THU VÀ TRẢ NƯỚC
1Bộ thu nước đáy hồ bơiHộp thu nước đáy hồ bơi :
- Bằng nhựa ABS, D = 200mm
- Chất lượng tương đương Astral
Code: 00280
6Cái
2- Mắt trả nước đáy hồBằng nhựa ABS trắng- Điều chỉnh dòng chảyCode: 24413 - Chất lượng tương đương Astral20Cái
3- Bộ thu nước máng tràn hồ bơiHộp thu nước từ máng tràn- Bằng nhựa ABS, D = 200mmCode: 00280 - Chất lượng tương đương Astral16Cái
4Rạt nhựa thoát tràn 250mmBằng nhựa PP, lắp ráp theo modun66md
L HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng - Đèn Led treo tường + Biến áp 12VĐèn Led treo tường + Biến áp 12V - Đèn 25W-12V, ánh sáng vàng- Dây điện: 2x1.5mm2, vỏ bọc cao su chuyên dụng cho bể bơi - Độ chống nước IP 687Bộ
M HỆ THỐNG KHỬ TRÙNG
1Clorin và hóa chất xử lý ban đầuClorin 70% dạng bột 100kg, HCL Loãng 60 lít, Soda: 60 kg1hệ
N BỘ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Cột lọc Cartridge ( Dùng để vệ sinh hồ bơi)Cột lọc Cartridge CC75:Chiều cao cột lọc : 750mm,Lưu lượng lọc 16.8m3/h dùng chohồ bơi hoặc hồ cảnh <=100m3 ,nặng 10.5kg - Chất lượng tương đương Waterc1bộ/set
2Bơm lọc chuyên dụng (Dùng cho hút vệ sinh hồ bơi)Bơm ly tâm trục ngang tự mồi- Bộ tiền lọc rác, tóc- Nắp đậy trong suốt kiểm tra độ trong của nước - Công suất: 1HP/220V - Chất lượng tương đương Waterco1cái
3Xe đẩy inox 304 mặt inox dày 1mm có bánh xe + phụ kiện ráp thành bộBao gồm : Xe đẩy, 30m dây điện 1.5mm- Dây bọc 2 lớp chống nước, Attomat, ống nhựa uPVC và phụ kiện lắp ráp thành bộ1bộ/set
4Sào nhôm vệ sinh - HandlesSào nhôm vệ sinh, có thể thu ngắn hoặc kéo dài: 8m - Chất lượng tương đương Emaux1Cái
5Ống mềm 15m - Floating suction hoseỐng mềm hút vệ sinh bể bơi: Dài 15m, đường kính ống Fi 38mm- Đồng bộ cả đầu nối ống mềm - Chất lượng tương đương Astral1Cái
6Bàn hút đáy - Vacuum HeadThân bằng nhôm có 4 bánh xe dài: 450mm - Chất lượng tương đương Astra1Cái
7Chổi nylon cọ bể - Pool BroomBằng nhựa độ bền cao, thiết kế hợp lý dể cọ rửa thành hồ - Chất lượng tương đương Astral1Cái
8Vợt vớt lá & vệ sinh -Deep water leaf skimmers Shark seriesBằng polypropylene, dùng để vớt lá, rác nổi trên mặt hồ - Chất lượng tương đương Astral1Cái
9Hộp thử nước - Test KitHộp kiểm tra chất lượng nước, bao gồm 2 lọ: Otto & Phenol - Chất lượng tương đương Emaux1Bộ
O HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Bục xuất phát chuyên dụngĐế và tay cầm bằng inox 304 mặt nhựa PP chống trơn trược6Bộ
2Thang chuyên dụng hồ bơiThang inox 304, 3 bậc thang bằng nhựa ABS chống trơn trượtModel: NSF-315P - Chất lượng tương đương Emaux2Bộ
3Dây phao chuyên dụng dành cho hồ bơiDây phao chuyên dụng, lõi bằng inox 304 quả cầu dài 4 màu Fi-60mm, tăng đơ và inox 304 đính kèm -L=25m5Dây
P LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN HỆ THỐNG
1Hệ thống đường ống xử lý nướcHệ thống van khóa, đường ống PVC, Phụ kiện và Ti treo - Giá đỡ. Chống thấm các ống xuyên betoong, vật tư lắp đặt phòng máy, hồ cân bằng (Ống tương đương Bình Minh và phụ kiện)(Đường ống chỉ dùng cho hệ thống lọc - Không bao gồm hệ thống cung cấp nước thủy cục đến phòng máy, hệ thống thoát nước mưa và xả lọc, ống thoát nước bẩn từ phòng máy ra hố ga)1HT
2Hệ thống điện và tủ điều khiển an toànHệ thống dây điện và ống bảo hộ (Ống điện SP và dây điện Cadivi)+ Tủ điện điều khiển, gồm: Vỏ tủ điện ; Đồng hồ hẹn giờ tự động : ON-OFF, RCCB chống giật, MCB, contractor, rơle nhiệt , đèn báo pha(Không bao gồm hệ thống điện nguồn cấp đến phòng máy)1HT
3Lắp đặt hoàn chỉnh, xử lý xước ban đầuHướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ xử lý nước,chi phí vệ sinh hạng mục thi công, công tác dán nhãn hệ thống. Cung cấp kết quả thí nghiệm nước hồ bơi đạt chuẩn để đưa vào hoạt động (CĐT cung cấp nước sạch vào hồ bơi để xử lý bàn giao)1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.542.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.771.236.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.52
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công xây lắp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.32
4 Cán bộ Kỹ thuật điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật điện tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.32
5 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50 m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy vận thăng lồng 3T Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->