Gói thầu: Gói thầu số 9 - Hóa chất diệt khuẩn, dung dịch sát khuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 - Hóa chất diệt khuẩn, dung dịch sát khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:34:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,629,173 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi chín nghìn một trăm bảy mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Aceton 500 ml | G09001 | 4 | chai | Tinh khiết dùng phân tích | |
| 2 | Acid acetic 95% 500ml | G09002 | 2 | chai | Tinh khiết dùng phân tích | |
| 3 | Acid Citric monohydrat | G09003 | 800 | Kg | Tinh khiết dùng phân tích | |
| 4 | Chlohexidine gluconate 2% + chất làm mềm và ẩm da | G09004 | 800 | lít | Đáp ứng | |
| 5 | Chlohexidine gluconate 4% + chất giữ ẩm: GlyGlycerin, PEG-7, Glyceryl Cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Lauryl Alcohol Ethoxylates, CDE, CAB, Polysaccharides | G09005 | 1.200 | lít | Chlohexidine gluconate 4% + chất giữ ẩm: GlyGlycerin, PEG-7, Glyceryl Cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Lauryl Alcohol Ethoxylates, CDE, CAB, Polysaccharides | |
| 6 | Cloramin B 25% | G09006 | 1.892 | Kg | Bột có màu trắng, hoà tan được trong nước ở nhiệt độ thường, thành phần chính là Sodium Benzensulfochleramin (C6H5SO2NClNa.3H2O), trong đó clo hoạt tính lớn hơn hoặc bằng 25%. | |
| 7 | Cồn 90 | G09007 | 400 | Lít | cồn ethanol, thích hợp để tiệt trùng các dụng cụ y tế, sát khuẩn... | |
| 8 | Cồn tuyệt đối | G09008 | 16 | lít | Là cồn ethanol với hàm lượng 99.60 đã loại bỏ hoàn toàn nước(ethyl alcohol, alcohol tinh khiết), là chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu. | |
| 9 | Formol | G09009 | 80 | lít | Dung dịch cố định mô, dạng pha sẵn giúp người sử dụng giảm tiếp xúc với hơi độc, pH ổn định 6.8-7.2. Chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo nồng độ formalin luôn là 10% | |
| 10 | Glutaraldehyde 2% + pH 7-7,5 % | G09010 | 240 | lít | Hóa chất diệt khuẩn Glutaraldehyde 2% + pH 7-7,5 % | |
| 11 | Glycerin | G09011 | 48 | lít | Tinh khiết dùng phân tích | |
| 12 | Iode | G09012 | 2 | Kg | Tinh khiết dùng phân tích | |
| 13 | Javel | G09013 | 16.000 | Lít | Tinh khiết dùng phân tích | |
| 14 | Muối tinh khiết | G09014 | 40 | Kg | Độ ẩm tính theo khối lượng: 0.01%; không chứa tạp chất, không chứa iod. hàm lượng muối ăn (NaCl) tính theo khối lượng đạt 99.6% | |
| 15 | Nadichlorisocyanurate 50% -2,5 g | G09015 | 4.800 | Viên | Nadichlorisocyanurate 50% -2,5 g | |
| 16 | Oxy già 30% | G09016 | 40 | Lít | Hydrogen peroxide 30% (H2O2) | |
| 17 | Parafin | G09017 | 40 | kg | Parafin | |
| 18 | Polyhexanide Didecyl Dimetyl Amonium Chloride, Ca2+ Mg2+ | G09018 | 320 | Lít | Polyhexanide Didecyl Dimetyl Amonium Chloride, Ca2+ Mg2+ | |
| 19 | Protease detergent | G09019 | 48 | chai | Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ y tế | |
| 20 | Tinh dầu sả | G09020 | 120 | Lít | Tinh dầu sả | |
| 21 | Vôi Soda | G09021 | 120 | kg | Vôi Soda | |
| 22 | Xylen - 500ml | G09022 | 8 | Chai | Xylen - 500ml | |
| 23 | Cồn 70 | G09023 | 3.040 | Lít | Cồn 70 | |
| 24 | 12,0% Alkyltriamine + 14.7% N,N-Didecyl- N,N- diethylammoniumchloride | G09024 | 160 | Bình | 12,0% Alkyltriamine + 14.7% N,N-Didecyl- N,N- diethylammoniumchloride | |
| 25 | 0,3% Alkyl Triamine + 0,3675% N,N-Didecyl- N,N- diethylammoniumchloride | G09025 | 40 | Bình | 0,3% Alkyl Triamine + 0,3675% N,N-Didecyl- N,N- diethylammoniumchloride | |
| 26 | 3,0% Protease + 1,0% Amylase enzyme + 2,0% Lipase enzyme | G09026 | 40 | Bình | 3,0% Protease + 1,0% Amylase enzyme + 2,0% Lipase enzyme | |
| 27 | Viên sủi chlorine khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng | G09027 | 2.000 | viên | Viên sủi chlorine khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng | |
| 28 | Dung dich bảo dưỡng dụng cụ y tế | G09028 | 80 | chai | Dung dich bảo dưỡng dụng cụ y tế | |
| 29 | Hóa chất khử khuẩn dạng xịt ( 0.14% Didecylmethylammonium chloride + 0,096% Polyhexamethylene biguanide hydrochlorid) | G09029 | 400 | Chai | Hóa chất khử khuẩn dạng xịt ( 0.14% Didecylmethylammonium chloride + 0,096% Polyhexamethylene biguanide hydrochlorid) | |
| 30 | Hóa chất dạng xịt ( 0.05% Didecylmethylammonium chloride + 0,06% Polyhexamethylene biguanide hydrochlorid + Alcol) | G09030 | 280 | Chai | Hóa chất dạng xịt ( 0.05% Didecylmethylammonium chloride + 0,06% Polyhexamethylene biguanide hydrochlorid + Alcol) | |
| 31 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế ( Ethanol 50%, Iso Propanol 28%. Chlorhexidine digluconate:0.5%. Chất giữ ẩm: Glycerine, Myristil alcohol. Polysaccharides. | G09031 | 3.200 | chai | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế ( Ethanol 50%, Iso Propanol 28%. Chlorhexidine digluconate:0.5%. Chất giữ ẩm: Glycerine, Myristil alcohol. Polysaccharides. | |
| 32 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde. | G09032 | 800 | Can | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde. | |
| 33 | Nước cất | G09033 | 800 | Can | Là nước tinh khiết, nguyên chất dùng trong y tế, được điều chế qua quá trình chưng cất | |
| 34 | Than hoạt tính dạng hạt | G09034 | 2 | kg | Than hoạt tính dạng hạt, hấp phụ độc tố. | |
| 35 | Sodium hydroxyde NaOH (hạt) | G09035 | 1.600 | kg | Sodium hydroxyde NaOH dạng hạt, màu trắng, tan trong nước | |
| 36 | Sodium carbonate Na2CO3 | G09036 | 2.400 | kg | Sodium carbonate Na2CO3: tinh thể màu trắng, tan trong nước. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi