Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 19:07:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,366,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.656.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.656.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị Xây mới nhà lớp học 15 phòng 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lý, huyện Tân Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Lý; Địa chỉ: xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474,1657 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 128,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5633 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135,0804 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 247,6734 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8433 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 569,6537 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 202,674 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8566 | tấn |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,096 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,9312 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,374 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2423 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,232 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,6064 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2893 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,865 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,0913 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4344 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5916 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,1552 | m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,5359 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4965 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,61 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2426 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,3991 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,4498 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5768 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0413 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 197,1543 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 78,1345 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Dầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8699 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7659 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,873 | tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,3737 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9977 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,7522 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6911 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPM | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,6069 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất móng từ chiều sâu chôn móng đến MĐTN | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,0932 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -0,500) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8888 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,1354 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,8506 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,4814 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1633 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,149 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8897 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,3032 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,9831 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,8396 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6069 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,7566 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,6492 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,2369 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,0934 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3356 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 179,0319 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8187 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3247 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8354 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,3698 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3089 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2485 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1296 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,2147 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7555 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7683 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3183 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,7892 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7222 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6242 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,1448 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,3782 | m3 |
| 59 | Ốp đá bậc tam cấp bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,888 | m2 |
| 60 | Ốp đá bậc tam cấp bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ trung khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 61 | Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,256 | m2 |
| 62 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3081 | tấn |
| 63 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7405 | tấn |
| 64 | Gia công lan can sắt thép bản | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 65 | Gia công lan can bằng thép ống tròn mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0903 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 277,7784 | m2 |
| 67 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,48 | md |
| 68 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.308,83 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0194 | tấn |
| 71 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | lỗ |
| 72 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | m3 |
| 73 | Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 342,522 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,0251 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66,7948 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 582,544 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.969,633 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 419,5244 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 506,864 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 110,418 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 143,4334 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.475,076 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 212,2908 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 588,4814 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.728,54 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 265,08 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,608 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.143,6084 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.864,6566 | m2 |
| 18 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83,9728 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,7672 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,225 | m3 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,753 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 213,318 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.408,5666 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,2752 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 163,1218 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,4498 | m2 |
| 27 | Chữ hộp Inox 304x0.8 vàng gương chiều cao chữ 500mm, chiều dày 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67 | ký tự |
| 28 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 151,92 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 102,13 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 215,46 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7555 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7555 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,3102 | 100m2 |
| 42 | Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,45 | m |
| D | ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 330x220x110mm có khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng KT: 240x180x110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn CSLH | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 10 | Đèn sát trần Compact D LN04/22W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.162 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16.0) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25.0) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.100 | m |
| 24 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 26 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 27 | Dây CAT5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 324 | m |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,35 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,57 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,5043 | 1m2 |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 34 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 35 | Ốc xiết cáp neo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ gương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá để cốc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 47 | Bộ xả tiểu nam ấn tay Caesar BF412G hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 49 | Ga thu sàn Inox D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê tráng kẽm PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 66 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 68 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1m khoan |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,22 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu PVC D90-60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa PVC D60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu PVC D60-48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 84 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4366 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2366 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1283 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2434 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,1917 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6092 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,959 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,8358 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,7584 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7175 | 100kg |
| 99 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4816 | 100kg |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 104 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 105 | Hộp bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 106 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bảng |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7807 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,118 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,1742 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,2977 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1466 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6565 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3582 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,2612 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,0492 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 347,1678 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390,2878 | m2 |
| F | SÂN TRƯỜNG - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,172 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 144,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.448 | m2 |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2647 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,465 | m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,5 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1663 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,1329 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,5344 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 254,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5468 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,26 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,514 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2988 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8675 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa màu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ mờ 5x5cm, viết phấn có hút nam châm, loại treo tường KT: 3,9x1,2 phào to | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên, bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc Melamine màu BU07 kích thước: + Bàn: 1200x600x750mm + Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi khung sắt bàn 25x50, 25x25, 20x20. Khung ghế sắt mạ kẽm 25x50, 25x25 sơn tĩnh điện mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt, bụng bàn làm bằng gỗ MDF, 2 ghế rời có tựa. KT bàn: 1200x500x690mm. KT ghế: R340 x D360 x C400mm. Ghế tựa R160 x D340mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 375 | Bộ |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh (sắt sơn tĩnh điện) có 6 cánh trên 3 cánh dưới, 3 cánh kính KT: 1,35x1,83x 0,45m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Chiếc |
| 5 | Bàn ngồi bộ môn, thư viện bàn oval 3m. KT: W3000 x D1200 x H750mm. Vật liệu: Mẫu bàn họp gỗ công nghiệp cao cấp. Mặt bàn họp oval ghép từ 2 phần, Bàn có 4 chân gỗ, không đợt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Chiếc |
| 6 | Ghế phòng bộ môn, thư viện SL700M. Kích thước: W630 x D720 x H1010mm. Vật liệu: khung thép mạ cho phòng họp, đệm tựa bọc Da/CN/PVC, tay nhôm đúc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.656.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.656.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi