Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160987-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220160973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 19:07:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,366,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.656.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Xây mới nhà lớp học 15 phòng 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lý, huyện Tân Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC; Địa chỉ: Làn 2, Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, Đường Thân Nhân Trung, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Lý; Địa chỉ: xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V474,1657m2
2Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V128,27m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5633tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V135,0804m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V247,6734m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,8433100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V569,6537m3
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V202,674m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8566tấn
10Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,181100m3
11Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V18,096m3
12Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V81,9312m2
13Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V5,374m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2423tấn
15Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V63,232m2
16Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V41,6064m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2893tấn
18Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V5,865m2
19Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V20,0913m3
20Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4344m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5916100m3
22Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V59,1552m3
B KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V10,5359100m3
2Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4965100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V45,61m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,2426tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,3991tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,4498tấn
7Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5768100m2
8Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0413100m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V197,1543m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băngTheo mô tả kỹ thuật chương V78,1345m3
11Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT DầmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8699100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép dầm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7659tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép dầm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,873tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,3737m3
15Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0929100m2
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9977m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,7522m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2127tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6911tấn
20Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPMTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9504100m2
21Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,6069m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất móng từ chiều sâu chôn móng đến MĐTNTheo mô tả kỹ thuật chương V7,0932100m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -0,500) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8888100m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V13,1354100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V54,8506m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,4814100m2
27Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1633100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,149tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8897tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,3032tấn
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,9831m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V9,8396100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,6069tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1145tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V18,7566tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V113,6492m3
37Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V15,2369100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V19,0934tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3356tấn
40Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V179,0319m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8187100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3247tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8354tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,3698m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3089100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2485tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1296tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,2147m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7555100m2
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2356100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7683tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3183tấn
53Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,7892m3
54Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0709100m2
55Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7222m3
56Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6242m3
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,1448m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,3782m3
59Ốp đá bậc tam cấp bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30,888m2
60Ốp đá bậc tam cấp bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ trung khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,1m2
61Ốp đá bậc thang bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V104,256m2
62Gia công lan can bằng sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V2,3081tấn
63Gia công lan can bằng thép hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V2,7405tấn
64Gia công lan can sắt thép bảnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0251tấn
65Gia công lan can bằng thép ống tròn mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0903tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V277,7784m2
67Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cmTheo mô tả kỹ thuật chương V35,48md
68Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
69Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo mô tả kỹ thuật chương V5.308,83kg
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0194tấn
71Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo mô tả kỹ thuật chương V16lỗ
72Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,016m3
73Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
C HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V342,522m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,0251m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V66,7948m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V582,544m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.969,633m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V419,5244m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V506,864m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V110,418m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V143,4334m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.475,076m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V212,2908m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V588,4814m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.728,54m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V265,08m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,608m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V4.143,6084m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.864,6566m2
18Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V83,9728m2
19Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V5,7672m3
20Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,225m3
21Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V81,753m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V213,318m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.408,5666m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V80,2752m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V163,1218m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V108,4498m2
27Chữ hộp Inox 304x0.8 vàng gương chiều cao chữ 500mm, chiều dày 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V67ký tự
28Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V99m2
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
31Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,68m2
32Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V151,92m2
33Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
36Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V102,13m2
37Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V57,6m2
38Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V215,46m2
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7555tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7555tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V6,3102100m2
42Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm:Theo mô tả kỹ thuật chương V67,45m
D ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC
1Tủ điện tổng KT: 330x220x110mm có khóaTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
2Tủ điện phòng KT: 240x180x110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
3Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60ATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 32ATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
6Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 ATheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
8Lắp đặt đèn chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
9Lắp đặt đèn CSLHTheo mô tả kỹ thuật chương V90bộ
10Đèn sát trần Compact D LN04/22WTheo mô tả kỹ thuật chương V64bộ
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V135cái
16Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.300m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.162m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V162m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16.0) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25.0) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V100m
22Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25Theo mô tả kỹ thuật chương V18hộp
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2.100m
24Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
25Ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
26Cáp CAT 5E UTP 4 đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V100m
27Dây CAT5Theo mô tả kỹ thuật chương V324m
28Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V6cọc
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V68,35m
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V89,57m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V59,50431m2
32Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
34Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
35Ốc xiết cáp neoTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
38Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
39Lắp đặt kệ gươngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
40Lắp đặt móc treo khănTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
42Lắp đặt giá để cốcTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
43Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
45Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
47Bộ xả tiểu nam ấn tay Caesar BF412G hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
48Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo mô tả kỹ thuật chương V33cái
49Ga thu sàn Inox D110Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
51Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,53100m
55Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
56Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
57Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,82100m
59Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
60Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V33cái
61Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
62Lắp đặt tê tráng kẽm PPR D25Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
63Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
64Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
66Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
67Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngTheo mô tả kỹ thuật chương V1lần
68Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V301m khoan
69Lắp đặt ống PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,26100m
70Lắp đặt ống PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,22100m
71Lắp đặt ống PVC D60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,39100m
72Lắp đặt ống PVC D48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,084100m
73Lắp đặt ống PVC D34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
76Lắp đặt côn thu PVC D110-90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V43cái
79Lắp đặt T nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V25cái
80Lắp đặt côn thu PVC D90-60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt T nhựa PVC D60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
83Lắp đặt côn thu PVC D60-48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
84Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,3303100m3
85Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0157100m2
86Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,4366m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2366tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1283tấn
89Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0372100m2
90Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2434m3
91Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,1917m3
92Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0554100m2
93Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6092m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V64,959m2
95Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V36,8358m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,7584m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0682100m2
98Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7175100kg
99Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4816100kg
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,33m3
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V151 cấu kiện
102Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
103Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
104Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
105Hộp bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
106Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật chương V12bảng
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,7807100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,161100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,118m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,1742m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,2977m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1466tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2415100m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,6565m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3582100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,2612m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,0492m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V347,1678m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,12m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V390,2878m2
F SÂN TRƯỜNG - BỒN CÂY
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,172100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,172100m3
3Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
4Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V144,8m3
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.448m2
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2647100m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,14100m2
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,47m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,465m3
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,5m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,1663100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
3Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0508100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,1329m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,5344m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V254,92m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5468100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,26100kg
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,514m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1701 cấu kiện
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2988100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8675m3
H THIẾT BỊ
1Bảng từ chống lóa màu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ mờ 5x5cm, viết phấn có hút nam châm, loại treo tường KT: 3,9x1,2 phào toTheo mô tả kỹ thuật chương V15Chiếc
2Bàn ghế giáo viên, bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc Melamine màu BU07 kích thước: + Bàn: 1200x600x750mm + Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15Bộ
3Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi khung sắt bàn 25x50, 25x25, 20x20. Khung ghế sắt mạ kẽm 25x50, 25x25 sơn tĩnh điện mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt, bụng bàn làm bằng gỗ MDF, 2 ghế rời có tựa. KT bàn: 1200x500x690mm. KT ghế: R340 x D360 x C400mm. Ghế tựa R160 x D340mmTheo mô tả kỹ thuật chương V375Bộ
4Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh (sắt sơn tĩnh điện) có 6 cánh trên 3 cánh dưới, 3 cánh kính KT: 1,35x1,83x 0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V18Chiếc
5Bàn ngồi bộ môn, thư viện bàn oval 3m. KT: W3000 x D1200 x H750mm. Vật liệu: Mẫu bàn họp gỗ công nghiệp cao cấp. Mặt bàn họp oval ghép từ 2 phần, Bàn có 4 chân gỗ, không đợtTheo mô tả kỹ thuật chương V3Chiếc
6Ghế phòng bộ môn, thư viện SL700M. Kích thước: W630 x D720 x H1010mm. Vật liệu: khung thép mạ cho phòng họp, đệm tựa bọc Da/CN/PVC, tay nhôm đúcTheo mô tả kỹ thuật chương V24Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.656.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->