Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 19:04:00 đến ngày 2022-02-13 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,522,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép và sản xuất lắp đặt dầm cầu bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục sức nâng ≥ 70T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh thép 4-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc khoan nhồi cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép C30, đường kính 1m (gồm 04 cọc 14m và 04 cọc dài 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| B | Mố cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,03 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,46 | m3 |
| 4 | Lỗ khoan D22mm, sâu 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | lỗ khoan |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,09 | lít |
| 6 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,952 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,883 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,76 | m3 |
| C | Chốt neo đầu dầm cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | kg |
| 2 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | kg |
| 3 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | kg |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| D | Gối cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x200x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Bê tông không co ngót gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| E | Bản quá độ cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,993 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m3 |
| 4 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,43 | m3 |
| F | Dầm chủ cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| G | Bản mặt cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| H | Khe co giãn cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 3 | Bê tông C30 cốt liệu nhỏ, không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| I | Lan can cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | tấn |
| 2 | Bu lông U lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | con |
| J | Thoát nước cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 2 | Cút thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Neo chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | Tứ nón cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,11 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| 4 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tứ nón ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | tấn |
| 6 | Bê tông tứ nón C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,09 | m3 |
| 7 | Gạch xây bậc tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 8 | Trát vữa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m2 |
| L | Phá dỡ cầu Lương Sơn cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dàn dầm thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | tấn |
| M | Đường tạm thi công cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Đòa đất không thích hợp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,21 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.598,09 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | m3 |
| 4 | Ép, nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m, đường kính 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | ống |
| 6 | Đào nền đường, cấp đất 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.114,04 | m3 |
| N | Đường dẫn đầu cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,04 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,63 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,4 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,68 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,97 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,49 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,05 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,12 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,25 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,18 | m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| O | Gia cố mái taluy và lề gia cố đường dẫn đầu cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m3 |
| 2 | Tầng lọc dá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m3 |
| 3 | Ông nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,24 | m |
| 4 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.944 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | tấn |
| 6 | Bê tông mái taluy C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,07 | m3 |
| P | An toàn giao thông cầu Lương Sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m2 |
| 3 | Di dời biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi cột biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT (136x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Di dời tôn lượng sóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| Q | Cọc khoan nhồi cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép C30, đường kính 1m (gồm 02 cọc dài 32m, 02 cọc dài 29m, 02 cọc dài 24m, 02 cọc 23m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| R | Mố cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,68 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,57 | m3 |
| 4 | Lỗ khoan D22mm, sâu 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | lỗ khoan |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,09 | lít |
| 6 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,31 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,137 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,355 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,57 | m3 |
| S | Chốt neo đầu dầm cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | kg |
| 2 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | kg |
| 3 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | kg |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| T | Gối cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x200x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Bê tông không co ngót gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| U | Bản quá độ cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,993 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m3 |
| 4 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,43 | m3 |
| V | Dầm chủ cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| W | Bản mặt cầu vực Nhội | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| X | Khe co giãn cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 3 | Bê tông C30 cốt liệu nhỏ, không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| Y | Lan can cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | tấn |
| 2 | Bu lông U lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | con |
| Z | Thoát nước Cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 2 | Cút thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Neo chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AA | Bờ vây ngăn nước thi công Tứ Nón cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952,62 | m |
| 2 | Thép buộc khung cọc tre, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 3 | Đắp đất trong lòng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,46 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,46 | m3 |
| 5 | Bao tải chứa đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | cái |
| 6 | Bao tải dứa ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,64 | m2 |
| AB | Tứ nón mố cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,52 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | m |
| 4 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 6 | Bê tông tứ nón C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,23 | m3 |
| 7 | Gạch xây bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 8 | Trát vữa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,31 | m2 |
| AC | Phá dỡ cầu Vực Nhội cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dầm thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,227 | tấn |
| AD | Đường tạm thi công cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,7 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,23 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,96 | m3 |
| 4 | Ép + nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | ống |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.097,59 | m3 |
| AE | Đường dẫn đầu cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,54 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,36 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,45 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,43 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,96 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,02 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,14 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,08 | m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m3 |
| AF | Gia cố mái taluy và lề gia cố đường dẫn đầu cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Tầng lọc dá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Ông nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 4 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 6 | Bê tông gia cố mái taluy C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,64 | m3 |
| AG | Thoát nước dọc cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép kích thước (1,2+0,4)x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| AH | An toàn giao thông cầu Vực Nhội | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Di dời tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| AI | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép và sản xuất lắp đặt dầm cầu bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục sức nâng ≥ 70T | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Búa căn nén khí | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 8 | Xe bơm bê tông | Thiết bị phải có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu | 5 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy đào | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ủi | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy rải BTN | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Lu bánh thép 4-8 tấn | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Thiết bị phun tưới nhựa | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông >=250L | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi