Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156010-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 18:51:00 đến ngày 2022-02-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,010,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.008.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thổi bụi (nén khí)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô>10 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và gia cố lề đoạn Km85+450 - Km88+150; Km89+00 - Km90+300, QL.32, tỉnh Phú Thọ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở GTVT Phú Thọ, Trung tâm tư vấn xây dựng giao thông Phú Thọ Ban QLDA XD&BT công trình giao thông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dung và bảo trì công trình giao thông - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.842,05m3
2Đào nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,93m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V752,14m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V732,84m3
5Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V604,29m3
6Phá dỡ lề + rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V200,18m3
7Đắp nền đường + hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.827,1m3
8Đào chân khay, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,24m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN R25), chiều dày đã lèn ép 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN R25), chiều dày đã lèn ép 13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.829cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.215,43m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.145,43m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.026,74m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.026,74m2
11Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.026,74m2
12Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.026,74m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II ( 3% XM PCB30/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,69m3
14Cắt lề bê tông xi măng, chiều dày <=20cm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V872m
C Hạng mục 3: Nút giao, lối rẽ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V177,74m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,74m2
3BTXM lối rẽ Mác 250, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,44m3
D Hạng mục 4: Lề Gia cố
1BTXM lề gia cố, Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,17m3
2Đá dăm đệm móng lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V182,59m3
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt Rãnh dọc hình thang lắp ghép (Vị trí không qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.084m
2Sản xuất, lắp đặt Rãnh dọc hình thang lắp ghép (Vị trí qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159m
3Bê tông xi măng cửa xả Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
4Sản xuất, lắp đặt Rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH=(0,6x0.6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V364m
5Hoàn trả rãnh HT dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
F Hạng mục 6: Công lối rẽ B=0,5m
1Đào cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m3
2Đắp hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m3
3Bê tông móng cống, thân công, tường mũ, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m3
4Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
5Bê tông xi măng tấm bản bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x80x12)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
G Hạng mục 7: Cống thoát nước ngang đường
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,75m3
2Đắp hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,73m3
3Phá dỡ cỗng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,33m3
4Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,52m3
5Bê tông móng, thượng lưu, hạ lưu cống, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,36m3
6Mũ tường cống Bxh (1.5x1m), mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
7Mối nối cống bản BxH=(1.5x1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
8Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT Mác 200, D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT Mác 200, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Sản xuất, lắp đặt Tấm đan hố thu KT 140x80x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Sản xuất, lắp đặt Tấm bản giữa BTCT KT 190x100x18 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H Hạng mục 8: Mái ta luy
1Bê tông xi măng mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
2Vữa xi măng mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V117,84m2
3Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
4Lưới thép D=2.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124,59kg
5Neo thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,13kg
6Bê tông chân khay + bê tông khóa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
I Hạng mục 9: Hệ thống ATGT
1Sản xuất, lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Sản xuất, lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V319,2m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,95m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,08m2
6Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V270viên
7Sản xuất, lắp đặt cột biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Tháo dỡ, dán lại màng phản quang cột, biển báo, lắp dặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Tháo dỡ,chôn lại tôn hộ lan lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
10Sản xuất, lắp đặt tôn hộ lan lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
J Hạng mục 10: Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.008.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Lu bánh thép 4-8 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Lu bánh thép 10-12 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Lu bánh thép 8,5-10 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Thiết bị phun tưới nhựa có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy thổi bụi (nén khí) có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy đào có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Ô tô tự đổ có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.5
10 Máy trộn bê tông có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Đầm dùi có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Cần trục ô tô>10 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
13 Máy cắt uốn thép có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
14 Máy thủy bình có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch đường có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->