Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp hạng mục Điện, trạm biếp áp + thiết bị + đấu nối hotline

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152709-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp hạng mục Điện, trạm biếp áp + thiết bị + đấu nối hotline
Số hiệu KHLCNT 20220152502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 18:17:00 đến ngày 2022-02-24 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,233,101,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 876,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng đường dây trung thế ≥ 24 kV, hạ thế ≥ 0,4 kV, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp ≥ 400 KVA (chỉ xét giá trị các hạng mục tương tự gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng đường dây trung thế, hạ thế, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện (01 người), hạ tầng kỹ thuật về chiếu sáng (01 người).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành trên, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 HP.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu nâng người (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 12 mét.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời kéo cáp (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp hạng mục Điện, trạm biếp áp + thiết bị + đấu nối hotline
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thái Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 876.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3 (1,28m3/móng)Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1,281m3
2Bê tông móng trụ, đá 1x2 mác 200 (1,19m3/móng)-nt-1,19m3
3Đắp đất móng trụ (0,09m3/móng)-nt-0,09m3
4Trụ BTLT 12m - F540-nt-1trụ
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột-nt-1cột
6Xà L75x75x8, dài 0,8m + chống L50x50x5 dài 0,81m-nt-4bộ
7Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
8Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
9Bulon VRS D16x300/Zn + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg-nt-2bộ
11Xà L75x75x8 dài 2,2m: X-22Đ - C810-nt-2bộ
12Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
13Bulon VRS D16x300/Zn + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
14Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-nt-1bộ
16Xà Composite 110x80x5x2400 + 2 thanh chống 40x10x920-nt-1bộ
17Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
18Bulon D16x250/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
19Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà -nt-1bộ
21Sứ đứng 24kV-nt-6sứ
22Ty sứ đứng D20 bọc chì-nt-6cái
23Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (50-95mm2)-nt-6sợi
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv-nt-610 sứ
25Chuỗi sứ treo polymer 25kV-nt-12chuỗi
26Giáp níu cỡ dây 95mm2 + phụ kiện-nt-6bộ
27Móc treo chử U-nt-12cái
28Khánh tam giác bắt sứ kép-nt-12cái
29Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn -nt-6bộ
30Kẹp dừng cáp 3U cỡ dây 70mm2-nt-2cái
31Móc treo chử U-nt-2cái
32Bulon mắt D16x300/Zn + long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
33Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại-nt-21 bộ
34Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (1m/m)-nt-416m
35Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-1.248viên
36Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-22sứ
37Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,4m3/m)-nt-1661m3
38Lắp đặt ống HDPE D195/150-nt-4,16100m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,832100m2
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-1,2481000v
41Đắp cát mương cáp (0,175m3/m)-nt-72,8m3
42Đắp đất mương cáp (0,225m3/m)-nt-93,6m3
43Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (1m/m)-nt-48m
44Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-144viên
45Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-3sứ
46Ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường-nt-48m
47Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,4m3/m)-nt-19,21m3
48Lắp đặt ống HDPE D195/150-nt-0,48100m
49Lắp đặt ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường-nt-0,48100m
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,096100m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,1441000v
52Đắp cát mương cáp (0,175m3/m)-nt-8,4m3
53Đắp đất mương cáp (0,225m3/m)-nt-10,8m3
54Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (2m/m)-nt-253m
55Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-379,5viên
56Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-7sứ
57Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,6m3/m)-nt-75,91m3
58Lắp đặt ống HDPE D195/150-nt-2,53100m
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,506100m2
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,37951000v
61Đắp cát mương cáp (0,275m3/m)-nt-34,7875m3
62Đắp đất mương cáp (0,325m3/m)-nt-41,1125m3
63Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (2m/m)-nt-81m
64Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-121,5viên
65Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-3sứ
66Ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường-nt-81m
67Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,6m3/m)-nt-24,31m3
68Lắp đặt ống HDPE D195/150-nt-0,81100m
69Lắp đặt ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường-nt-0,81100m
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,162100m2
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,12151000v
72Đắp cát mương cáp (0,275m3/m)-nt-11,1375m3
73Đắp đất mương cáp (0,325m3/m)-nt-13,1625m3
74Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x95mm2-nt-504,9m
75Cáp CXV/DSTA/SEHH 24kV - 3x240mm2-nt-346,8m
76Cáp CXV 24kV - 70mm2-nt-504,9m
77Cáp ACXH 24kV - 120mm2-nt-26,01m
78Cáp AC 70mm2-nt-8,67m
79Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x240mm2 (loại co nguội)-nt-2bộ
80Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 Tplug-nt-7bộ
81Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 outdoor-nt-1bộ
82Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 Tplug-nt-2bộ
83Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x95mm2-nt-5,049100m
84Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/DSTA/SEHH 24kV - 3x240mm2-nt-3,468100m
85Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV 24kV - 70mm2-nt-5,049100m
86Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Cáp ACXH 24kV - 120mm2-nt-0,0261 km dây
87Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Cáp AC 70mm2-nt-0,0091 km dây
88Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x240mm2-nt-2hộp nối
89Làm đầu cấp ngầm trung thế 3x95mm2-nt-8đầu cáp
90Làm đầu cấp ngầm trung thế 3x240mm2-nt-2đầu cáp
91Cọc tiếp D16x2400/Cu + kẹp cọc (02 cọc/bộ)-nt-2bộ
92Cáp đồng trần M25 (45m/bộ)-nt-45m
93Kẹp ép Wr cỡ dây 70mm2-nt-2cái
94Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III-nt-0,210 cọc
95Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2-nt-4,510 m
96Khoan giếng tiếp địa (20m/bộ)-nt-201m khoan
97Đào đất rãnh tiếp địa (6*0,3*0,5m3/bộ)-nt-0,91m3
98Đắp đất rãnh tiếp địa-nt-0,9m3
99Cáp CX 24kV - 25mm2-nt-3m
100Cáp CX 24kV - 95mm2-nt-9m
101Cáp CVV 0,6/1kV - 2x4mm2 từ TU cấp nguồn đến tủ điều khiển recloser-nt-10m
102Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt giá đỡ đầu cáp ngầm-nt-2bộ
103Đầu cốt Cu-Al 120mm2-nt-6cái
104Đầu cốt Cu 25mm2-nt-3cái
105Đầu cốt Cu 95mm2-nt-9cái
106Kẹp ép Wr cỡ dây 70mm2-nt-4cái
107Kẹp ép Wr cỡ dây 120mm2-nt-6cái
108Gía đỡ đầu cáp ngầm-nt-1cái
109Ống STK D168 bảo vệ cáp lên trụ-nt-6m
110Ống PVC D60 luồn cáp CVV 2x4mm2-nt-8m
111Chụp PVC đầu cực LA-nt-3cái
112Chụp PVC đầu cực FCO-nt-1cái
113Bass LI bắt LA, FCO-nt-4cái
114Bảng chỉ danh đầu cáp ngầm-nt-1cái
115Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây -nt-221 m
116Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,310 đầu cốt
117Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,910 đầu cốt
118Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,610 đầu cốt
119Lắp đặt ống PVC-nt-0,810m
120Lắp đặt ống thép-nt-0,610m
121Lưới nilong làm dấu (1m/m)-nt-2.465,8m
122Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-7.397,4viên
123Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-124sứ
124Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,32m3/m)-nt-789,0561m3
125Lắp đặt ống HDPE D130/100-nt-24,658100m
126Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-4,932100m2
127Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-7,3971000v
128Đắp cát mương cáp (0,14m3/m)-nt-345,212m3
129Đắp đất mương cáp (0,18m3/m)-nt-443,844m3
130Lưới nilong làm dấu (1m/m)-nt-68,5m
131Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-205,5viên
132Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-4sứ
133Ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường-nt-68,5m
134Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,32m3/m)-nt-21,921m3
135Lắp đặt ống HDPE D130/100-nt-0,685100m
136Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường-nt-0,685100m
137Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,137100m2
138Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,2061000v
139Đắp cát mương cáp (0,14m3/m)-nt-9,59m3
140Đắp đất mương cáp (0,18m3/m)-nt-12,33m3
141Lưới nilong làm dấu (2m/m)-nt-406m
142Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-609viên
143Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-11sứ
144Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,48m3/m)-nt-97,441m3
145Lắp đặt ống HDPE D130/100-nt-4,06100m
146Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-81,2100m2
147Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,6091000v
148Đắp cát mương cáp (0,22m3/m)-nt-44,66m3
149Đắp đất mương cáp (0,26m3/m)-nt-52,78m3
150Lưới nilong làm dấu (2m/m)-nt-107,2m
151Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m)-nt-160,8viên
152Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-4sứ
153Ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường-nt-107,2m
154Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,48m3/m)-nt-25,7281m3
155Lắp đặt ống HDPE D130/100-nt-1,072100m
156Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường-nt-1,072100m
157Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,214100m2
158Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,1611000v
159Đắp cát mương cáp (0,22m3/m)-nt-11,792m3
160Đắp đất mương cáp (0,26m3/m)-nt-13,936m3
161Lưới nilong làm dấu (3m/m)-nt-54,6m
162Gạch tàu 300x300x2 (6viên/m)-nt-109,2viên
163Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-2sứ
164Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,64m3/m)-nt-11,6481m3
165Lắp đặt ống HDPE D130/100-nt-0,546100m
166Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-10,92100m2
167Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,1091000v
168Đắp cát mương cáp (0,3m3/m)-nt-5,46m3
169Đắp đất mương cáp (0,34m3/m)-nt-6,188m3
170Lưới nilong làm dấu (3m/m)-nt-18m
171Gạch tàu 300x300x2 (6viên/m)-nt-36viên
172Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ)-nt-1sứ
173Ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường-nt-18m
174Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,64m3/m)-nt-3,841m3
175Lắp đặt ống HDPE D130/100-nt-0,18100m
176Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường-nt-0,18100m
177Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,036100m2
178Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu-nt-0,0361000v
179Đắp cát mương cáp (0,3m3/m)-nt-1,8m3
180Đắp đất mương cáp (0,34m3/m)-nt-2,04m3
181Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,14m3/m)-nt-217,981m3
182Lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế-nt-44,21100m
183Đắp cát mương cáp (0,0645m3/m)-nt-100,427m3
184Đắp đất mương cáp (0,0745m3/m)-nt-115,997m3
185Đào đất móng tủ, đất cấp 3 (0,332m3/móng)-nt-30,5441m3
186Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,055m3/móng)-nt-5,06m3
187Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ (2,88m2/móng)-nt-2,65100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép -nt-1,067tấn
189Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,14m3/móng)-nt-12,88m3
190Đắp đất móng tủ (0,104m3/móng)-nt-9,568m3
191Cọc tiếp D16x2400/Cu + kẹp cọc (02 cọc/bộ)-nt-184bộ
192Cáp đồng trần M25 (4m/bộ)-nt-368m
193Đầu cốt Cu 25mm2-nt-92cái
194Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn-nt-92bộ
195Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III-nt-18,410 cọc
196Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2-nt-36,810 m
197Đào đất rãnh tiếp địa (3*0,5*0,3m3/bộ)-nt-41,41m3
198Đắp đất rãnh tiếp địa (3*0,5*0,3m3/bộ)-nt-41,4m3
199Tủ điện phân phối bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng (trọn bộ, bao gồm: hệ thanh cái, phụ kiện....)-nt-92tủ
200MCCB 3 cực 400V -125A - 25kA-nt-92cái
201MCB 2 cực 63A - 6kA-nt-489cái
202Cáp CV 0,6/1kV - 50mm2 đấu nối từ thanh cái đến MCCB - 125A (1,5m/tủ)-nt-138m
203Cáp CV 0,6/1kV - 11mm2 đấu nối từ MCCB - 125A đến MCB - 63A (0,6m/MCB-63A)-nt-293,4m
204Đầu cốt Cu 50mm2-nt-552cái
205Đầu cốt Cu 11mm2-nt-978cái
206Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 11mm2-nt-97,810 đầu cốt
207Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 50mm2-nt-55,210 đầu cốt
208Lắp đặt MCB 2 cực 63A - 6kA-nt-4891 cái
209Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -125A - 25kA-nt-921 cái
210Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây -nt-431,41 m
211Lắp đặt tủ điện phân phối-nt-921 tủ
212MCCB 3 cực 400V -250A - 35kA (loại chỉnh dòng) + 3 thanh cái Cu đấu nối-nt-16cái
213Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -250A - 35kA-nt-161 cái
214Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x120+70mm2-nt-3.486,972m
215Đầu cáp hạ thế 4x120mm2-nt-199bộ
216Đầu cốt Cu 70mm2-nt-199cái
217Đầu cốt Cu 120mm2-nt-597cái
218Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x120+70mm2-nt-34,87100m
219Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế -nt-199đầu cáp
220Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 70mm2-nt-19,910 đầu cốt
221Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 120mm2-nt-59,710 đầu cốt
222Đào đất móng trạm, đất cấp 3 (7,666m3/móng)-nt-30,6641m3
223Bê tông lót móng trạm, đá 1x2 mác 150 (6,969m3/móng)-nt-27,876m3
224Ván khuôn gỗ móng trạm (7,868m2/móng)-nt-0,315100m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trạm, đường kính cốt thép -nt-1,163tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trạm, đường kính cốt thép -nt-0,384tấn
227Bê tông móng trạm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (2,793m3/móng)-nt-11,172m3
228Xây tường móng trạm, gạch 8x8x19 (0,126m3/móng)-nt-0,504m3
229Đắp đất móng trạm (5,444m3/móng)-nt-21,776m3
230Cọc tiếp D16x2400/Cu + kẹp cọc (02 cọc/hệ thống)-nt-48bộ
231Cáp đồng trần M25 (51m/hệ thống)-nt-204m
232Đầu cốt Cu 25mm2-nt-12cái
233Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2-nt-12cái
234Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn-nt-12bộ
235Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 ((48*0,3*0,5)m3/hệ thống-nt-28,81m3
236Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-4,810 cọc
237Rải dây tiếp địa-nt-20,410 m
238Đắp đất rãnh tiếp địa ((48*0,3*0,5)m3/hệ thống-nt-28,8m3
239Vỏ trạm biến áp hợp bộ (Trọn bộ, bao gồm: vỏ tủ MCCB, hệ thanh cái và phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)-nt-4bộ
240Lắp đặt vỏ trạm biến áp hợp bộ-nt-41 tủ
241Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 (3m/trạm)-nt-12m
242Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2-nt-8bộ
243Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2-nt-121 m
244Làm đầu cáp ngầm trung thế. Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2-nt-8đầu cáp
245Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (3*2*5m/3pha/bộ)-nt-120m
246Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (6m/trung tính/bộ)-nt-24m
247Đầu cốt Cu 240mm2-nt-56cái
248Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây -nt-1441 m
249Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-5,610 đầu cốt
250Vỏ tủ gắn điện kế bằng tôn sơn tỉnh điện-nt-4cái
251Cáp đồng trần M25 đấu nối tiếp địa-nt-20cái
252Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2-nt-20m
253Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2-nt-4cái
254Đầu cốt Cu 25mm2-nt-4cái
255Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị. Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2-nt-201 m
256Lắp đặt tủ điện kế 3 pha-nt-41 tủ
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,24m3/m)Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.505,1041m3
2Lắp đặt ống HDPE D65/50-nt-21,046100 m
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m)-nt-6,3141000v
4Đắp cát mương cáp (0,147m3/m)-nt-309,376m3
5Đắp đất mương cáp (0,093m3/m)-nt-195,728m3
6Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,24m3/m)-nt-27,1441m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm-nt-1,131100 m
8Lắp đặt ống ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường-nt-1,131100m
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m)-nt-3,3931000v
10Đắp cát mương cáp (0,147m3/m)-nt-16,626m3
11Đắp đất mương cáp (0,093m3/m)-nt-10,518m3
12Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,3m3/m)-nt-8,731m3
13Lắp đặt ống HDPE D65/50-nt-0,582100 m
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m)-nt-0,0871000v
15Đắp cát mương cáp (0,187m3/m)-nt-5,442m3
16Đắp đất mương cáp (0,113m3/m)-nt-3,288m3
17Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,3m3/m)-nt-1,81m3
18Lắp đặt ống HDPE D65/50-nt-0,12100 m
19Lắp đặt ống ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường-nt-0,12100m
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m)-nt-0,0181000v
21Đắp cát mương cáp (0,187m3/m)-nt-1,122m3
22Đắp đất mương cáp (0,113m3/m)-nt-0,678m3
23Đào đất móng trụ, đất cấp 3 (0,539m3/móng)-nt-46,3541m3
24Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,049m3/móng)-nt-4,214m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ (2,56m2/móng)-nt-2,202100m2
26CCLD Khung móng trụ 4D24x1150-nt-86bộ
27Bê tông móng trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,376m3/móng)-nt-32,336m3
28Đắp đất móng trụ (0,13m3/móng)-nt-11,18m3
29Đào đất móng tủ, đất cấp 3 (0,18m3/móng)-nt-0,361m3
30Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,03m3/móng)-nt-0,06m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ (2,24m2/móng)-nt-0,045100m2
32CCLD Bulon D14x300-nt-8cái
33Bê tông móng tủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,112m3/móng)-nt-0,224m3
34Đắp đất móng trụ (0,12m3/móng)-nt-0,24m3
35Làm tiếp địa cho cột điện-nt-881 bộ
36Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (3m/vị trí)-nt-2,64100 m
37Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11-nt-2.639,9m
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2-nt-2751 đầu cáp
39Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m, dày 4mm. Đường kính đầu trụ/đường kính đáy trụ 60/191 Đế dập vuông 400x400x12mm.-nt-861 cột
40Lắp bảng điện cửa cột-nt-86bảng
41Luồn cáp ngầm cửa cột-nt-1761 đầu cáp
42Lắp của cột-nt-86cửa
43Đánh số cột thép-nt-8,610 cột
44Rải cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2-nt-26,927100m
45Làm đầu cáp khô-nt-1761 đầu cáp
46Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn-nt-7,83100m
47Lắp cần đèn đơn kiểu. Ống đứng D60x3,0mm, nhánh cần ống D60x3,0mm vươn 1,5m. Thanh chống D34x2,3mm. Đầu gắn cầu inox D100-nt-851 cần đèn
48Lắp cần đèn đôi kiểu. Ống đứng D60x3,0mm, nhánh cần ống D60x3,0mm vươn 1,5m. Thanh chống D34x2,3mm. Đầu gắn cầu inox D100-nt-11 cần đèn
49Lắp bộ đèn led 100W-220V-nt-87bộ
50Lắp cầu chì hộp 5A-nt-87cái
51Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ)-nt-21 tủ
C THIẾT BỊ
1Recloser 24kV - 630A (bao gồm tủ điều khiển, cáp điều khiển)Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
2Máy biến áp cấp nguồn 12,7/0,22kV - 1kVA-nt-1máy
3DS 3P - 24KV - 630A-nt-1bộ
4FCO 24kV - 100A + dây chì 3K-nt-1bộ
5LA 18kV 10kA-nt-3bộ
6Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 4 ngăn + báo áp suất khí (20kA/S) + 3 bộ báo sự cố-nt-4bộ
7Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous - plugin sứ cao-nt-4máy
8Tủ tụ bù hạ thế 160kVAr (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)-nt-4bộ
9MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA (chỉnh định dòng)-nt-4cái
10MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (chỉnh định dòng)-nt-16cái
11MCCB 3 cực 400V-100A - 25KA-nt-4cái
12Lắp đặt recloser 24kV - 630A-nt-11 bộ
13Lắp đặt máy biến áp cấp nguồn 12,7/0,22kV - 1kVA-nt-11 máy
14Lắp đặt DS 3P - 24kV - 630A-nt-11 bộ
15Lắp đặt FCO 24kV - 100A-nt-11 bộ
16Lắp đặt LA 18kV 10kA-nt-33 pha
17Lắp đặt tủ RMU-nt-41 tủ
18Lắp đặt máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous-nt-41 máy
19Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 160kVAr-nt-41 hệ thống
20Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA-nt-41 cái
21Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA-nt-161 cái
22Lắp đặt MCCB 3 cực 400V-100A - 25KA-nt-41 cái
D THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm recloser 24kV - 630ANhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
2Thí nghiệm máy biến áp cấp nguồn 12,7/0,22kV - 1kVA-nt-1máy
3Thí nghiệm DS 3P - 24kV - 630A-nt-1bộ
4Thí nghiệm FCO 27kV - 100A-nt-1bộ
5Thí nghiệm LA 18kV-10kA-nt-3bộ
6Thí nghiệm cáp CX 24kV - 25mm2-nt-1sợi
7Thí nghiệm cáp CX 24kV - 95mm2-nt-1sợi
8Thí nghiệm cáp ACX 24kV - 120mm2-nt-1sợi
9Thí nghiệm cáp CXV/DSTA/SEHH 24kV - 3x240mm2-nt-1sợi
10Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24kV - 3x95mm2-nt-1sợi
11Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp ngầm-nt-1vị trí
12Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đầu cáp ngầm-nt-7đoạn
13Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -125A - 25kA-nt-92cái
14Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -250A - 35kA-nt-16cái
15Thí nghiệm MCB 2P -63A - 6kA-nt-489cái
16Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 50mm2-nt-1sợi
17Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 11mm2-nt-1sợi
18Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x120+1x70mm2-nt-1sợi
19Thí nghiệm tiếp địa tủ phân phối-nt-92vị trí
20Thí nghiệm tủ RMU-nt-4bộ
21Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA-nt-4máy
22Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA-nt-4cái
23Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA-nt-16cái
24Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V-100A - 25KA-nt-4cái
25Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2-nt-1sợi
26Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 240mm2-nt-1sợi
27Thí nghiệm cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2-nt-1sợi
28Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp -nt-4bộ
29Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đầu cáp ngầm-nt-4đoạn
30Chi phí đấu nối hotline-nt-1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng đường dây trung thế ≥ 24 kV, hạ thế ≥ 0,4 kV, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp ≥ 400 KVA (chỉ xét giá trị các hạng mục tương tự gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng đường dây trung thế, hạ thế, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện (01 người), hạ tầng kỹ thuật về chiếu sáng (01 người).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành trên, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
2 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW.1
6 Máy khoan bàn Công suất ≥ 1 HP.1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1 kW.1
8 Xe cẩu nâng người (*) Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 12 mét.1
9 Cần trục (*) Tải trọng nâng > 10 tấn.1
10 Máy ép đầu cốt Còn tốt, sử dụng được.2
11 Máy đo cách điện Còn tốt, sử dụng được.2
12 Máy tời kéo cáp (*) Lực kéo ≥ 5 T.2
13 Máy đo điện trở tiếp địa Còn tốt, sử dụng được.2
14 Máy phát điện Công suất ≥ 5 KVA.1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
16 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
17 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,4m3.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->