Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp hạng mục Điện, trạm biếp áp + thiết bị + đấu nối hotline
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp hạng mục Điện, trạm biếp áp + thiết bị + đấu nối hotline |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 18:17:00 đến ngày 2022-02-24 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,233,101,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 876,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng đường dây trung thế ≥ 24 kV, hạ thế ≥ 0,4 kV, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp ≥ 400 KVA (chỉ xét giá trị các hạng mục tương tự gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng đường dây trung thế, hạ thế, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện (01 người), hạ tầng kỹ thuật về chiếu sáng (01 người).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành trên, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 HP. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu nâng người (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 12 mét. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời kéo cáp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp hạng mục Điện, trạm biếp áp + thiết bị + đấu nối hotline Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 876.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 (1,28m3/móng) | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,28 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 mác 200 (1,19m3/móng) | -nt- | 1,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ (0,09m3/móng) | -nt- | 0,09 | m3 |
| 4 | Trụ BTLT 12m - F540 | -nt- | 1 | trụ |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | -nt- | 1 | cột |
| 6 | Xà L75x75x8, dài 0,8m + chống L50x50x5 dài 0,81m | -nt- | 4 | bộ |
| 7 | Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 8 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 9 | Bulon VRS D16x300/Zn + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | -nt- | 2 | bộ |
| 11 | Xà L75x75x8 dài 2,2m: X-22Đ - C810 | -nt- | 2 | bộ |
| 12 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 13 | Bulon VRS D16x300/Zn + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 14 | Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | -nt- | 1 | bộ |
| 16 | Xà Composite 110x80x5x2400 + 2 thanh chống 40x10x920 | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 18 | Bulon D16x250/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 19 | Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | -nt- | 1 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 24kV | -nt- | 6 | sứ |
| 22 | Ty sứ đứng D20 bọc chì | -nt- | 6 | cái |
| 23 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (50-95mm2) | -nt- | 6 | sợi |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | -nt- | 6 | 10 sứ |
| 25 | Chuỗi sứ treo polymer 25kV | -nt- | 12 | chuỗi |
| 26 | Giáp níu cỡ dây 95mm2 + phụ kiện | -nt- | 6 | bộ |
| 27 | Móc treo chử U | -nt- | 12 | cái |
| 28 | Khánh tam giác bắt sứ kép | -nt- | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | -nt- | 6 | bộ |
| 30 | Kẹp dừng cáp 3U cỡ dây 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 31 | Móc treo chử U | -nt- | 2 | cái |
| 32 | Bulon mắt D16x300/Zn + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | -nt- | 2 | 1 bộ |
| 34 | Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (1m/m) | -nt- | 416 | m |
| 35 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 1.248 | viên |
| 36 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 22 | sứ |
| 37 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,4m3/m) | -nt- | 166 | 1m3 |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | -nt- | 4,16 | 100m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 0,832 | 100m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 1,248 | 1000v |
| 41 | Đắp cát mương cáp (0,175m3/m) | -nt- | 72,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất mương cáp (0,225m3/m) | -nt- | 93,6 | m3 |
| 43 | Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (1m/m) | -nt- | 48 | m |
| 44 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 144 | viên |
| 45 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 3 | sứ |
| 46 | Ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 48 | m |
| 47 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,4m3/m) | -nt- | 19,2 | 1m3 |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | -nt- | 0,48 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 0,48 | 100m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 0,096 | 100m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,144 | 1000v |
| 52 | Đắp cát mương cáp (0,175m3/m) | -nt- | 8,4 | m3 |
| 53 | Đắp đất mương cáp (0,225m3/m) | -nt- | 10,8 | m3 |
| 54 | Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (2m/m) | -nt- | 253 | m |
| 55 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 379,5 | viên |
| 56 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 7 | sứ |
| 57 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,6m3/m) | -nt- | 75,9 | 1m3 |
| 58 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | -nt- | 2,53 | 100m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 0,506 | 100m2 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,3795 | 1000v |
| 61 | Đắp cát mương cáp (0,275m3/m) | -nt- | 34,7875 | m3 |
| 62 | Đắp đất mương cáp (0,325m3/m) | -nt- | 41,1125 | m3 |
| 63 | Lưới nilong làm dấu rộng 0,2m (2m/m) | -nt- | 81 | m |
| 64 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 121,5 | viên |
| 65 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 3 | sứ |
| 66 | Ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 81 | m |
| 67 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,6m3/m) | -nt- | 24,3 | 1m3 |
| 68 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | -nt- | 0,81 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống STK D220 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 0,81 | 100m |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 0,162 | 100m2 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,1215 | 1000v |
| 72 | Đắp cát mương cáp (0,275m3/m) | -nt- | 11,1375 | m3 |
| 73 | Đắp đất mương cáp (0,325m3/m) | -nt- | 13,1625 | m3 |
| 74 | Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x95mm2 | -nt- | 504,9 | m |
| 75 | Cáp CXV/DSTA/SEHH 24kV - 3x240mm2 | -nt- | 346,8 | m |
| 76 | Cáp CXV 24kV - 70mm2 | -nt- | 504,9 | m |
| 77 | Cáp ACXH 24kV - 120mm2 | -nt- | 26,01 | m |
| 78 | Cáp AC 70mm2 | -nt- | 8,67 | m |
| 79 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x240mm2 (loại co nguội) | -nt- | 2 | bộ |
| 80 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 Tplug | -nt- | 7 | bộ |
| 81 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 outdoor | -nt- | 1 | bộ |
| 82 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 Tplug | -nt- | 2 | bộ |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x95mm2 | -nt- | 5,049 | 100m |
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/DSTA/SEHH 24kV - 3x240mm2 | -nt- | 3,468 | 100m |
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV 24kV - 70mm2 | -nt- | 5,049 | 100m |
| 86 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Cáp ACXH 24kV - 120mm2 | -nt- | 0,026 | 1 km dây |
| 87 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Cáp AC 70mm2 | -nt- | 0,009 | 1 km dây |
| 88 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x240mm2 | -nt- | 2 | hộp nối |
| 89 | Làm đầu cấp ngầm trung thế 3x95mm2 | -nt- | 8 | đầu cáp |
| 90 | Làm đầu cấp ngầm trung thế 3x240mm2 | -nt- | 2 | đầu cáp |
| 91 | Cọc tiếp D16x2400/Cu + kẹp cọc (02 cọc/bộ) | -nt- | 2 | bộ |
| 92 | Cáp đồng trần M25 (45m/bộ) | -nt- | 45 | m |
| 93 | Kẹp ép Wr cỡ dây 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 94 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III | -nt- | 0,2 | 10 cọc |
| 95 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 4,5 | 10 m |
| 96 | Khoan giếng tiếp địa (20m/bộ) | -nt- | 20 | 1m khoan |
| 97 | Đào đất rãnh tiếp địa (6*0,3*0,5m3/bộ) | -nt- | 0,9 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất rãnh tiếp địa | -nt- | 0,9 | m3 |
| 99 | Cáp CX 24kV - 25mm2 | -nt- | 3 | m |
| 100 | Cáp CX 24kV - 95mm2 | -nt- | 9 | m |
| 101 | Cáp CVV 0,6/1kV - 2x4mm2 từ TU cấp nguồn đến tủ điều khiển recloser | -nt- | 10 | m |
| 102 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt giá đỡ đầu cáp ngầm | -nt- | 2 | bộ |
| 103 | Đầu cốt Cu-Al 120mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 104 | Đầu cốt Cu 25mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 105 | Đầu cốt Cu 95mm2 | -nt- | 9 | cái |
| 106 | Kẹp ép Wr cỡ dây 70mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 107 | Kẹp ép Wr cỡ dây 120mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 108 | Gía đỡ đầu cáp ngầm | -nt- | 1 | cái |
| 109 | Ống STK D168 bảo vệ cáp lên trụ | -nt- | 6 | m |
| 110 | Ống PVC D60 luồn cáp CVV 2x4mm2 | -nt- | 8 | m |
| 111 | Chụp PVC đầu cực LA | -nt- | 3 | cái |
| 112 | Chụp PVC đầu cực FCO | -nt- | 1 | cái |
| 113 | Bass LI bắt LA, FCO | -nt- | 4 | cái |
| 114 | Bảng chỉ danh đầu cáp ngầm | -nt- | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | -nt- | 22 | 1 m |
| 116 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 117 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 119 | Lắp đặt ống PVC | -nt- | 0,8 | 10m |
| 120 | Lắp đặt ống thép | -nt- | 0,6 | 10m |
| 121 | Lưới nilong làm dấu (1m/m) | -nt- | 2.465,8 | m |
| 122 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 7.397,4 | viên |
| 123 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 124 | sứ |
| 124 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,32m3/m) | -nt- | 789,056 | 1m3 |
| 125 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | -nt- | 24,658 | 100m |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 4,932 | 100m2 |
| 127 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 7,397 | 1000v |
| 128 | Đắp cát mương cáp (0,14m3/m) | -nt- | 345,212 | m3 |
| 129 | Đắp đất mương cáp (0,18m3/m) | -nt- | 443,844 | m3 |
| 130 | Lưới nilong làm dấu (1m/m) | -nt- | 68,5 | m |
| 131 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 205,5 | viên |
| 132 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 4 | sứ |
| 133 | Ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 68,5 | m |
| 134 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,32m3/m) | -nt- | 21,92 | 1m3 |
| 135 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | -nt- | 0,685 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 0,685 | 100m |
| 137 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 0,137 | 100m2 |
| 138 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,206 | 1000v |
| 139 | Đắp cát mương cáp (0,14m3/m) | -nt- | 9,59 | m3 |
| 140 | Đắp đất mương cáp (0,18m3/m) | -nt- | 12,33 | m3 |
| 141 | Lưới nilong làm dấu (2m/m) | -nt- | 406 | m |
| 142 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 609 | viên |
| 143 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 11 | sứ |
| 144 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,48m3/m) | -nt- | 97,44 | 1m3 |
| 145 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | -nt- | 4,06 | 100m |
| 146 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 81,2 | 100m2 |
| 147 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,609 | 1000v |
| 148 | Đắp cát mương cáp (0,22m3/m) | -nt- | 44,66 | m3 |
| 149 | Đắp đất mương cáp (0,26m3/m) | -nt- | 52,78 | m3 |
| 150 | Lưới nilong làm dấu (2m/m) | -nt- | 107,2 | m |
| 151 | Gạch tàu 300x300x2 (3viên/m) | -nt- | 160,8 | viên |
| 152 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 4 | sứ |
| 153 | Ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 107,2 | m |
| 154 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,48m3/m) | -nt- | 25,728 | 1m3 |
| 155 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | -nt- | 1,072 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 1,072 | 100m |
| 157 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 0,214 | 100m2 |
| 158 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,161 | 1000v |
| 159 | Đắp cát mương cáp (0,22m3/m) | -nt- | 11,792 | m3 |
| 160 | Đắp đất mương cáp (0,26m3/m) | -nt- | 13,936 | m3 |
| 161 | Lưới nilong làm dấu (3m/m) | -nt- | 54,6 | m |
| 162 | Gạch tàu 300x300x2 (6viên/m) | -nt- | 109,2 | viên |
| 163 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 2 | sứ |
| 164 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,64m3/m) | -nt- | 11,648 | 1m3 |
| 165 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | -nt- | 0,546 | 100m |
| 166 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 10,92 | 100m2 |
| 167 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,109 | 1000v |
| 168 | Đắp cát mương cáp (0,3m3/m) | -nt- | 5,46 | m3 |
| 169 | Đắp đất mương cáp (0,34m3/m) | -nt- | 6,188 | m3 |
| 170 | Lưới nilong làm dấu (3m/m) | -nt- | 18 | m |
| 171 | Gạch tàu 300x300x2 (6viên/m) | -nt- | 36 | viên |
| 172 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | -nt- | 1 | sứ |
| 173 | Ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 18 | m |
| 174 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,64m3/m) | -nt- | 3,84 | 1m3 |
| 175 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | -nt- | 0,18 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 0,18 | 100m |
| 177 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | -nt- | 0,036 | 100m2 |
| 178 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | -nt- | 0,036 | 1000v |
| 179 | Đắp cát mương cáp (0,3m3/m) | -nt- | 1,8 | m3 |
| 180 | Đắp đất mương cáp (0,34m3/m) | -nt- | 2,04 | m3 |
| 181 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,14m3/m) | -nt- | 217,98 | 1m3 |
| 182 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế | -nt- | 44,21 | 100m |
| 183 | Đắp cát mương cáp (0,0645m3/m) | -nt- | 100,427 | m3 |
| 184 | Đắp đất mương cáp (0,0745m3/m) | -nt- | 115,997 | m3 |
| 185 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 (0,332m3/móng) | -nt- | 30,544 | 1m3 |
| 186 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,055m3/móng) | -nt- | 5,06 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ (2,88m2/móng) | -nt- | 2,65 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,067 | tấn |
| 189 | Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,14m3/móng) | -nt- | 12,88 | m3 |
| 190 | Đắp đất móng tủ (0,104m3/móng) | -nt- | 9,568 | m3 |
| 191 | Cọc tiếp D16x2400/Cu + kẹp cọc (02 cọc/bộ) | -nt- | 184 | bộ |
| 192 | Cáp đồng trần M25 (4m/bộ) | -nt- | 368 | m |
| 193 | Đầu cốt Cu 25mm2 | -nt- | 92 | cái |
| 194 | Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | -nt- | 92 | bộ |
| 195 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III | -nt- | 18,4 | 10 cọc |
| 196 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 36,8 | 10 m |
| 197 | Đào đất rãnh tiếp địa (3*0,5*0,3m3/bộ) | -nt- | 41,4 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất rãnh tiếp địa (3*0,5*0,3m3/bộ) | -nt- | 41,4 | m3 |
| 199 | Tủ điện phân phối bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng (trọn bộ, bao gồm: hệ thanh cái, phụ kiện....) | -nt- | 92 | tủ |
| 200 | MCCB 3 cực 400V -125A - 25kA | -nt- | 92 | cái |
| 201 | MCB 2 cực 63A - 6kA | -nt- | 489 | cái |
| 202 | Cáp CV 0,6/1kV - 50mm2 đấu nối từ thanh cái đến MCCB - 125A (1,5m/tủ) | -nt- | 138 | m |
| 203 | Cáp CV 0,6/1kV - 11mm2 đấu nối từ MCCB - 125A đến MCB - 63A (0,6m/MCB-63A) | -nt- | 293,4 | m |
| 204 | Đầu cốt Cu 50mm2 | -nt- | 552 | cái |
| 205 | Đầu cốt Cu 11mm2 | -nt- | 978 | cái |
| 206 | Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 11mm2 | -nt- | 97,8 | 10 đầu cốt |
| 207 | Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 50mm2 | -nt- | 55,2 | 10 đầu cốt |
| 208 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A - 6kA | -nt- | 489 | 1 cái |
| 209 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -125A - 25kA | -nt- | 92 | 1 cái |
| 210 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | -nt- | 431,4 | 1 m |
| 211 | Lắp đặt tủ điện phân phối | -nt- | 92 | 1 tủ |
| 212 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35kA (loại chỉnh dòng) + 3 thanh cái Cu đấu nối | -nt- | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -250A - 35kA | -nt- | 16 | 1 cái |
| 214 | Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x120+70mm2 | -nt- | 3.486,972 | m |
| 215 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | -nt- | 199 | bộ |
| 216 | Đầu cốt Cu 70mm2 | -nt- | 199 | cái |
| 217 | Đầu cốt Cu 120mm2 | -nt- | 597 | cái |
| 218 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x120+70mm2 | -nt- | 34,87 | 100m |
| 219 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | -nt- | 199 | đầu cáp |
| 220 | Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 70mm2 | -nt- | 19,9 | 10 đầu cốt |
| 221 | Ép đầu cốt. Đầu cốt Cu 120mm2 | -nt- | 59,7 | 10 đầu cốt |
| 222 | Đào đất móng trạm, đất cấp 3 (7,666m3/móng) | -nt- | 30,664 | 1m3 |
| 223 | Bê tông lót móng trạm, đá 1x2 mác 150 (6,969m3/móng) | -nt- | 27,876 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ móng trạm (7,868m2/móng) | -nt- | 0,315 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trạm, đường kính cốt thép | -nt- | 1,163 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trạm, đường kính cốt thép | -nt- | 0,384 | tấn |
| 227 | Bê tông móng trạm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (2,793m3/móng) | -nt- | 11,172 | m3 |
| 228 | Xây tường móng trạm, gạch 8x8x19 (0,126m3/móng) | -nt- | 0,504 | m3 |
| 229 | Đắp đất móng trạm (5,444m3/móng) | -nt- | 21,776 | m3 |
| 230 | Cọc tiếp D16x2400/Cu + kẹp cọc (02 cọc/hệ thống) | -nt- | 48 | bộ |
| 231 | Cáp đồng trần M25 (51m/hệ thống) | -nt- | 204 | m |
| 232 | Đầu cốt Cu 25mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 233 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 234 | Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | -nt- | 12 | bộ |
| 235 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 ((48*0,3*0,5)m3/hệ thống | -nt- | 28,8 | 1m3 |
| 236 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 4,8 | 10 cọc |
| 237 | Rải dây tiếp địa | -nt- | 20,4 | 10 m |
| 238 | Đắp đất rãnh tiếp địa ((48*0,3*0,5)m3/hệ thống | -nt- | 28,8 | m3 |
| 239 | Vỏ trạm biến áp hợp bộ (Trọn bộ, bao gồm: vỏ tủ MCCB, hệ thanh cái và phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | -nt- | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp hợp bộ | -nt- | 4 | 1 tủ |
| 241 | Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 (3m/trạm) | -nt- | 12 | m |
| 242 | Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 | -nt- | 8 | bộ |
| 243 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 | -nt- | 12 | 1 m |
| 244 | Làm đầu cáp ngầm trung thế. Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 | -nt- | 8 | đầu cáp |
| 245 | Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (3*2*5m/3pha/bộ) | -nt- | 120 | m |
| 246 | Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (6m/trung tính/bộ) | -nt- | 24 | m |
| 247 | Đầu cốt Cu 240mm2 | -nt- | 56 | cái |
| 248 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | -nt- | 144 | 1 m |
| 249 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 250 | Vỏ tủ gắn điện kế bằng tôn sơn tỉnh điện | -nt- | 4 | cái |
| 251 | Cáp đồng trần M25 đấu nối tiếp địa | -nt- | 20 | cái |
| 252 | Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2 | -nt- | 20 | m |
| 253 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 254 | Đầu cốt Cu 25mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị. Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2 | -nt- | 20 | 1 m |
| 256 | Lắp đặt tủ điện kế 3 pha | -nt- | 4 | 1 tủ |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,24m3/m) | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 505,104 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | -nt- | 21,046 | 100 m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | -nt- | 6,314 | 1000v |
| 4 | Đắp cát mương cáp (0,147m3/m) | -nt- | 309,376 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp (0,093m3/m) | -nt- | 195,728 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,24m3/m) | -nt- | 27,144 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | -nt- | 1,131 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 1,131 | 100m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | -nt- | 3,393 | 1000v |
| 10 | Đắp cát mương cáp (0,147m3/m) | -nt- | 16,626 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương cáp (0,093m3/m) | -nt- | 10,518 | m3 |
| 12 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,3m3/m) | -nt- | 8,73 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | -nt- | 0,582 | 100 m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | -nt- | 0,087 | 1000v |
| 15 | Đắp cát mương cáp (0,187m3/m) | -nt- | 5,442 | m3 |
| 16 | Đắp đất mương cáp (0,113m3/m) | -nt- | 3,288 | m3 |
| 17 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 (0,3m3/m) | -nt- | 1,8 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | -nt- | 0,12 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường | -nt- | 0,12 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | -nt- | 0,018 | 1000v |
| 21 | Đắp cát mương cáp (0,187m3/m) | -nt- | 1,122 | m3 |
| 22 | Đắp đất mương cáp (0,113m3/m) | -nt- | 0,678 | m3 |
| 23 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 (0,539m3/móng) | -nt- | 46,354 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,049m3/móng) | -nt- | 4,214 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ (2,56m2/móng) | -nt- | 2,202 | 100m2 |
| 26 | CCLD Khung móng trụ 4D24x1150 | -nt- | 86 | bộ |
| 27 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,376m3/móng) | -nt- | 32,336 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng trụ (0,13m3/móng) | -nt- | 11,18 | m3 |
| 29 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 (0,18m3/móng) | -nt- | 0,36 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,03m3/móng) | -nt- | 0,06 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ (2,24m2/móng) | -nt- | 0,045 | 100m2 |
| 32 | CCLD Bulon D14x300 | -nt- | 8 | cái |
| 33 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (0,112m3/móng) | -nt- | 0,224 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng trụ (0,12m3/móng) | -nt- | 0,24 | m3 |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | -nt- | 88 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (3m/vị trí) | -nt- | 2,64 | 100 m |
| 37 | Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11 | -nt- | 2.639,9 | m |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | -nt- | 275 | 1 đầu cáp |
| 39 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m, dày 4mm. Đường kính đầu trụ/đường kính đáy trụ 60/191 Đế dập vuông 400x400x12mm. | -nt- | 86 | 1 cột |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | -nt- | 86 | bảng |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | -nt- | 176 | 1 đầu cáp |
| 42 | Lắp của cột | -nt- | 86 | cửa |
| 43 | Đánh số cột thép | -nt- | 8,6 | 10 cột |
| 44 | Rải cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2 | -nt- | 26,927 | 100m |
| 45 | Làm đầu cáp khô | -nt- | 176 | 1 đầu cáp |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | -nt- | 7,83 | 100m |
| 47 | Lắp cần đèn đơn kiểu. Ống đứng D60x3,0mm, nhánh cần ống D60x3,0mm vươn 1,5m. Thanh chống D34x2,3mm. Đầu gắn cầu inox D100 | -nt- | 85 | 1 cần đèn |
| 48 | Lắp cần đèn đôi kiểu. Ống đứng D60x3,0mm, nhánh cần ống D60x3,0mm vươn 1,5m. Thanh chống D34x2,3mm. Đầu gắn cầu inox D100 | -nt- | 1 | 1 cần đèn |
| 49 | Lắp bộ đèn led 100W-220V | -nt- | 87 | bộ |
| 50 | Lắp cầu chì hộp 5A | -nt- | 87 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ) | -nt- | 2 | 1 tủ |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Recloser 24kV - 630A (bao gồm tủ điều khiển, cáp điều khiển) | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn 12,7/0,22kV - 1kVA | -nt- | 1 | máy |
| 3 | DS 3P - 24KV - 630A | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | FCO 24kV - 100A + dây chì 3K | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | LA 18kV 10kA | -nt- | 3 | bộ |
| 6 | Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 4 ngăn + báo áp suất khí (20kA/S) + 3 bộ báo sự cố | -nt- | 4 | bộ |
| 7 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous - plugin sứ cao | -nt- | 4 | máy |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 160kVAr (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | -nt- | 4 | bộ |
| 9 | MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA (chỉnh định dòng) | -nt- | 4 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (chỉnh định dòng) | -nt- | 16 | cái |
| 11 | MCCB 3 cực 400V-100A - 25KA | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt recloser 24kV - 630A | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp cấp nguồn 12,7/0,22kV - 1kVA | -nt- | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt DS 3P - 24kV - 630A | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt FCO 24kV - 100A | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | -nt- | 3 | 3 pha |
| 17 | Lắp đặt tủ RMU | -nt- | 4 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous | -nt- | 4 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 160kVAr | -nt- | 4 | 1 hệ thống |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA | -nt- | 4 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | -nt- | 16 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V-100A - 25KA | -nt- | 4 | 1 cái |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm recloser 24kV - 630A | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp cấp nguồn 12,7/0,22kV - 1kVA | -nt- | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm DS 3P - 24kV - 630A | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm FCO 27kV - 100A | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm LA 18kV-10kA | -nt- | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp CX 24kV - 25mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp CX 24kV - 95mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp ACX 24kV - 120mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA/SEHH 24kV - 3x240mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24kV - 3x95mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp ngầm | -nt- | 1 | vị trí |
| 12 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đầu cáp ngầm | -nt- | 7 | đoạn |
| 13 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -125A - 25kA | -nt- | 92 | cái |
| 14 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -250A - 35kA | -nt- | 16 | cái |
| 15 | Thí nghiệm MCB 2P -63A - 6kA | -nt- | 489 | cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 50mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 11mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x120+1x70mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa tủ phân phối | -nt- | 92 | vị trí |
| 20 | Thí nghiệm tủ RMU | -nt- | 4 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | -nt- | 4 | máy |
| 22 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA | -nt- | 4 | cái |
| 23 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | -nt- | 16 | cái |
| 24 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V-100A - 25KA | -nt- | 4 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2 | -nt- | 1 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | -nt- | 4 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đầu cáp ngầm | -nt- | 4 | đoạn |
| 30 | Chi phí đấu nối hotline | -nt- | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng đường dây trung thế ≥ 24 kV, hạ thế ≥ 0,4 kV, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp ≥ 400 KVA (chỉ xét giá trị các hạng mục tương tự gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng đường dây trung thế, hạ thế, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và trạm biến áp.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện (01 người), hạ tầng kỹ thuật về chiếu sáng (01 người).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành trên, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 6 | Máy khoan bàn | Công suất ≥ 1 HP. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1 kW. | 1 |
| 8 | Xe cẩu nâng người (*) | Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 12 mét. | 1 |
| 9 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 10 tấn. | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 11 | Máy đo cách điện | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 12 | Máy tời kéo cáp (*) | Lực kéo ≥ 5 T. | 2 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5 KVA. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,4m3. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi