Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 18:15:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,726,850,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp SCL: Đường dây 35kV các nhánh Hữu Sản, Dần, Cại huyện Sơn Động 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực tình hình tài chính; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| B | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cờ tiếp địa ngọn cột F10-0,8m | Chương V HSMT | 120 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa dọc cột F12-12m | Chương V HSMT | 55 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dọc cột F12-14m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nối tiếp địa dọc cột F12-10m | Chương V HSMT | 38 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa TC4 -1,5 | Chương V HSMT | 33 | Bộ |
| 6 | Lắp dây néo F20-12 | Chương V HSMT | 86 | Bộ |
| 7 | Lắp dây néo F20-14 | Chương V HSMT | 96 | Bộ |
| 8 | Giằng cột LT14m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cổ dề CD1F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CD2F-35 | Chương V HSMT | 101 | Bộ |
| 11 | Xà X1F-35 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Xà X3F-35 | Chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 13 | Xà XL3F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Thang trèo 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp cột tròn CT3,0 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà XP1F-35 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà XCF-35 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Xà XZCF-35 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Xà XCK44F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà XHCF-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 41 | Bộ |
| 21 | Xà XHCF-35 tâm 2m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà XH3F-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ tay TTCD tâm 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà XCDF-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE F25-32 | Chương V HSMT | 186 | m |
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp dây lèo ACKP 50/8mm2 độ cao >10m (0,1ĐM) | Chương V HSMT | 5 | m |
| 2 | Rải dây lấy độ võng ACKP70/11 độ cao >10m | Chương V HSMT | 3.099 | m |
| D | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost + ty (dòng rò ≥ 875 mm) trên cột tròn | Chương V HSMT | 189 | Quả |
| 2 | Lắp chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát+PK | Chương V HSMT | 21 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo kép thủy tinh 2x4 bát+PK | Chương V HSMT | 108 | Chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn thủy tinh | Chương V HSMT | 283 | Bộ |
| E | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp Bộ mỏ phóng bắt sứ đứng | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Lắp Kim thu sét | Chương V HSMT | 20 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt C-A 70-2 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ACSR-70-2 | Chương V HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 252 | Bộ |
| 6 | Đai thép+khóa đai không gỉ | Chương V HSMT | 334 | cai |
| F | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12 thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông LT14 thủ công | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Hạ cột bê tông LT14 (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Hạ Dây ACKP70/11 độ cao>10m | Chương V HSMT | 3.099 | m |
| 5 | Tháo dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 95 | Bộ |
| 6 | Tháo dây tiếp địa ngọn cột (tính =30% ĐM) | Chương V HSMT | 120 | Bộ |
| 7 | Tháo Dây néo các loại | Chương V HSMT | 182 | Bộ |
| 8 | Tháo Cổ dề các loại | Chương V HSMT | 103 | Bộ |
| 9 | Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 10 | Tháo Xà néo các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúp | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột Pi | Chương V HSMT | 45 | Bộ |
| 13 | Tháo Sứ PW-46+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 255 | Quả |
| 14 | Tháo Chuỗi néo kép thủy tinh 2x4 bát cả PK | Chương V HSMT | 63 | chuỗi |
| 15 | Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh | Chương V HSMT | 283 | Bộ |
| 16 | Tháo mỏ phóng sét | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 17 | Tháo kim thu sét (tính = tháo mỏ phóng) | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| G | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Xà cao thế các loại trên cột hình Pi | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| H | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt DCL 3 pha 35 kV ngoài trời | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van trên đường dây | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Nắp chụp CSV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| I | Phần tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo DCL 3 pha 35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo CSV trên đường dây | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây tiếp địa TBA | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa TBA T12C -1,5 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đón dây X3F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thang trèo 3m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XH3F-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XTGF-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Xà XTG1F-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XFCO+CSVF-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà XCDF-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ MBA tâm 3m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác cột tròn tâm 3m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| K | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp Dây AC/XLPE-HDPE1x70mm2(4,3-4,8) | Chương V HSMT | 33 | m |
| 2 | Lắp cáp Cu/PVC M50 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 3 | Lắp cáp CU/PVC M70 | Chương V HSMT | 24 | m |
| L | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV loại Linepost + ty (dòng rò ≥ 875 mm) trên cột tròn | Chương V HSMT | 38 | quả |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn 4 bát + phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| M | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A (cách điện sứ gốm)+nắp chụp | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1203-F, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2)-Sứ gốm | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt C-A 50-2 | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Đầu cốt C-A 70-1 | Chương V HSMT | 33 | Cái |
| 5 | Đầu cốt C 50-1 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Đầu cốt C 70-1 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt C-A 70-2 | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x50 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Kẹp hotline cho dây Cu25-70mm2 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp quai cho dây AC25-70mm2 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| N | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nhưa xoắn HDPE F32/25 luồn dây tiếp địa | Chương V HSMT | 16 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE-F65/50 chỉnh trang 5S | Chương V HSMT | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE-105/80 chỉnh trang 5S | Chương V HSMT | 4 | m |
| O | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cầu chì FCO 35 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo Sứ đứng PW-46+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 43 | quả |
| 3 | Tháo các bộ xà đỡ trên cột tròn | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo các bộ xà trạm trên cột Pi | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo ghế thao tác | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo giá đỡ MBA | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo thang trèo | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo cáp đồng M50 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 10 | Tháo thanh đồng F8 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 11 | Tháo dây nhôm bọc AC50 các loại | Chương V HSMT | 35 | m |
| P | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà đỡ CSV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| Q | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 35 kV không tiếp đất | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van Composite điện áp 35KV | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Nắp chụp CSV | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| R | THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo Cầu dao 3 pha | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo chống sét van Composite điện áp | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| S | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| T | MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | CDPT chém đứng 35kV-630A-25kA (3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m, cách điện Polymer) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV (Ur=47kV) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| U | MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN TBA | |||
| 1 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A-25kA (3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m, cách điện Polymer) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV Ur=47kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột MS-5B (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MS-5KB (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MS-5KB (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng néo MNT1A ( đào máy ) | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 6 | Móng néo MNT1A ( đào thủ công ) | Chương V HSMT | 24 | Móng |
| 7 | Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 26 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 7 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa T12C -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi