Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160015-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220159227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 18:15:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,726,850,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
SCL: Đường dây 35kV các nhánh Hữu Sản, Dần, Cại huyện Sơn Động
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực tình hình tài chính; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY
1Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (thủ công)Chương V HSMT1Cột
2Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (thủ công)Chương V HSMT7Cột
3Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (bằng cẩu)Chương V HSMT4Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1Cờ tiếp địa ngọn cột F10-0,8mChương V HSMT120Bộ
2Dây tiếp địa dọc cột F12-12mChương V HSMT55Bộ
3Dây tiếp địa dọc cột F12-14mChương V HSMT2Bộ
4Dây nối tiếp địa dọc cột F12-10mChương V HSMT38Bộ
5Tiếp địa TC4 -1,5Chương V HSMT33Bộ
6Lắp dây néo F20-12Chương V HSMT86Bộ
7Lắp dây néo F20-14Chương V HSMT96Bộ
8Giằng cột LT14mChương V HSMT2Bộ
9Cổ dề CD1F-35Chương V HSMT2Bộ
10Cổ dề CD2F-35Chương V HSMT101Bộ
11Xà X1F-35Chương V HSMT6Bộ
12Xà X3F-35Chương V HSMT13Bộ
13Xà XL3F-35Chương V HSMT2Bộ
14Thang trèo 3mChương V HSMT1Bộ
15Chụp cột tròn CT3,0Chương V HSMT2Bộ
16Xà XP1F-35Chương V HSMT3Bộ
17Xà XCF-35Chương V HSMT4Bộ
18Xà XZCF-35Chương V HSMT8Bộ
19Xà XCK44F-35Chương V HSMT2Bộ
20Xà XHCF-35 tâm 3mChương V HSMT41Bộ
21Xà XHCF-35 tâm 2mChương V HSMT1Bộ
22Xà XH3F-35 tâm 3mChương V HSMT1Bộ
23Xà đỡ tay TTCD tâm 3mChương V HSMT1Bộ
24Xà XCDF-35 tâm 3mChương V HSMT1Bộ
25Ống nhựa xoắn HDPE F25-32Chương V HSMT186m
C PHẦN DÂY DẪN
1Lắp dây lèo ACKP 50/8mm2 độ cao >10m (0,1ĐM)Chương V HSMT5m
2Rải dây lấy độ võng ACKP70/11 độ cao >10mChương V HSMT3.099m
D PHẦN SỨ
1Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost + ty (dòng rò ≥ 875 mm) trên cột trònChương V HSMT189Quả
2Lắp chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát+PK Chương V HSMT21Chuỗi
3Lắp chuỗi néo kép thủy tinh 2x4 bát+PK Chương V HSMT108Chuỗi
4Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn thủy tinh Chương V HSMT283Bộ
E PHẦN PHỤ KIỆN
1Lắp Bộ mỏ phóng bắt sứ đứngChương V HSMT18Cái
2Lắp Kim thu sétChương V HSMT20Bộ
3Đầu cốt C-A 70-2Chương V HSMT6Cái
4Đầu cốt ACSR-70-2Chương V HSMT60Cái
5Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150Chương V HSMT252Bộ
6Đai thép+khóa đai không gỉChương V HSMT334cai
F PHẦN THÁO THU HỒI
1Hạ cột bê tông LT12 thủ côngChương V HSMT1Cột
2Hạ cột bê tông LT14 thủ côngChương V HSMT7Cột
3Hạ cột bê tông LT14 (bằng cẩu)Chương V HSMT4Cột
4Hạ Dây ACKP70/11 độ cao>10mChương V HSMT3.099m
5Tháo dây tiếp địa dọc cộtChương V HSMT95Bộ
6Tháo dây tiếp địa ngọn cột (tính =30% ĐM)Chương V HSMT120Bộ
7Tháo Dây néo các loạiChương V HSMT182Bộ
8Tháo Cổ dề các loạiChương V HSMT103Bộ
9Tháo xà đỡ các loại trên cột trònChương V HSMT27Bộ
10Tháo Xà néo các loại trên cột trònChương V HSMT12Bộ
11Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúpChương V HSMT2Bộ
12Tháo Xà cao thế các loại trên cột PiChương V HSMT45Bộ
13Tháo Sứ PW-46+ty trên cột trònChương V HSMT255Quả
14Tháo Chuỗi néo kép thủy tinh 2x4 bát cả PKChương V HSMT63chuỗi
15Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh Chương V HSMT283Bộ
16Tháo mỏ phóng sétChương V HSMT18cái
17Tháo kim thu sét (tính = tháo mỏ phóng)Chương V HSMT20bộ
G PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1Tháo, lắp lại Xà cao thế các loại trên cột hình PiChương V HSMT1Bộ
H Phần lắp mới
1Lắp đặt DCL 3 pha 35 kV ngoài trờiChương V HSMT1Bộ
2Lắp chống sét van trên đường dâyChương V HSMT2Bộ
3Nắp chụp CSVChương V HSMT2Bộ
I Phần tháo thu hồi
1Tháo DCL 3 pha 35kVChương V HSMT1Bộ
2Tháo CSV trên đường dâyChương V HSMT2Bộ
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Dây tiếp địa TBAChương V HSMT2Bộ
2Tiếp địa TBA T12C -1,5Chương V HSMT3Bộ
3Xà đón dây X3F-35Chương V HSMT2Bộ
4Thang trèo 3mChương V HSMT2Bộ
5Xà XH3F-35 tâm 3mChương V HSMT1Bộ
6Xà XTGF-35 tâm 3mChương V HSMT4Bộ
7Xà XTG1F-35 tâm 3mChương V HSMT1Bộ
8Xà XFCO+CSVF-35 tâm 3mChương V HSMT2Bộ
9Xà XCDF-35 tâm 3mChương V HSMT1Bộ
10Giá đỡ MBA tâm 3mChương V HSMT2Bộ
11Ghế thao tác cột tròn tâm 3mChương V HSMT2Bộ
K PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN
1Lắp Dây AC/XLPE-HDPE1x70mm2(4,3-4,8)Chương V HSMT33m
2Lắp cáp Cu/PVC M50Chương V HSMT9m
3Lắp cáp CU/PVC M70Chương V HSMT24m
L PHẦN SỨ
1Sứ đứng 35kV loại Linepost + ty (dòng rò ≥ 875 mm) trên cột trònChương V HSMT38quả
2Lắp chuỗi sứ néo đơn 4 bát + phụ kiệnChương V HSMT3chuỗi
M PHẦN PHỤ KIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A (cách điện sứ gốm)+nắp chụpChương V HSMT3Bộ
2Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1203-F, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2)-Sứ gốmChương V HSMT18cái
3Đầu cốt C-A 50-2Chương V HSMT3Cái
4Đầu cốt C-A 70-1Chương V HSMT33Cái
5Đầu cốt C 50-1Chương V HSMT18Cái
6Đầu cốt C 70-1Chương V HSMT12Cái
7Đầu cốt C-A 70-2Chương V HSMT3Cái
8Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơnChương V HSMT30bộ
9Bu lông M16x50Chương V HSMT6Bộ
10Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150Chương V HSMT30Cái
11Kẹp hotline cho dây Cu25-70mm2Chương V HSMT6Cái
12Kẹp quai cho dây AC25-70mm2Chương V HSMT6Cái
N PHẦN PHỤ KIỆN
1Ống nhưa xoắn HDPE F32/25 luồn dây tiếp địaChương V HSMT16m
2Ống nhựa HDPE-F65/50 chỉnh trang 5SChương V HSMT8m
3Ống nhựa HDPE-105/80 chỉnh trang 5SChương V HSMT4m
O PHẦN THÁO THU HỒI
1Tháo cầu chì FCO 35Chương V HSMT3Bộ
2Tháo Sứ đứng PW-46+ty trên cột trònChương V HSMT43quả
3Tháo các bộ xà đỡ trên cột trònChương V HSMT2bộ
4Tháo các bộ xà trạm trên cột PiChương V HSMT9bộ
5Tháo ghế thao tácChương V HSMT2bộ
6Tháo giá đỡ MBAChương V HSMT2bộ
7Tháo thang trèoChương V HSMT2bộ
8Tháo dây tiếp địa dọc cộtChương V HSMT2bộ
9Tháo cáp đồng M50Chương V HSMT6m
10Tháo thanh đồng F8Chương V HSMT6m
11Tháo dây nhôm bọc AC50 các loạiChương V HSMT35m
P PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1Tháo, lắp lại xà đỡ CSVChương V HSMT1bộ
Q Phần lắp mới
1Lắp đặt cầu dao 3 pha 35 kV không tiếp đấtChương V HSMT1Bộ
2Lắp chống sét van Composite điện áp 35KVChương V HSMT3Bộ
3Nắp chụp CSVChương V HSMT3Bộ
R THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1Tháo Cầu dao 3 pha Chương V HSMT3Bộ
2Tháo chống sét van Composite điện áp Chương V HSMT3Bộ
S Phần tháo lắp lại
1Tháo, lắp lại MBA 3 pha Chương V HSMT2Máy
T MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1CDPT chém đứng 35kV-630A-25kA (3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m, cách điện Polymer)Chương V HSMT1Bộ
2Chống sét van 35KV (Ur=47kV)Chương V HSMT2Bộ
U MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN TBA
1Dao cách ly chém ngang 35kV-630A-25kA (3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m, cách điện Polymer)Chương V HSMT1Bộ
2Chống sét van 35KV Ur=47kVChương V HSMT3Bộ
V PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MS-5B (đào đất thủ công)Chương V HSMT6Móng
2Móng cột MS-5B (đào bằng máy)Chương V HSMT2Móng
3Móng cột MS-5KB (đào đất thủ công)Chương V HSMT1Móng
4Móng cột MS-5KB (đào bằng máy)Chương V HSMT1Móng
5Móng néo MNT1A ( đào máy )Chương V HSMT10Móng
6Móng néo MNT1A ( đào thủ công )Chương V HSMT24Móng
7Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công)Chương V HSMT26Vị trí
8Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy)Chương V HSMT7Vị trí
9Tiếp địa T12C -1,5 (đào thủ công)Chương V HSMT3Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->