Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp cống hở Rạch Giồng 1 và cống Rạch Giồng 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159357-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 2: Xây lắp cống hở Rạch Giồng 1 và cống Rạch Giồng 2
Số hiệu KHLCNT 20191071056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW cấp bù miễn thu thủy lợi phí, vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 18:14:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,767,873,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV gồm có: Cống hở kiên cố (có bề rộng cửa B ≥ 5m) có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đóng cọc BTCT (búa đóng cọc ≥ 2,5 T, Sà lan ≥ 250 T)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây lắp cống hở Rạch Giồng 1 và cống Rạch Giồng 2
Sửa chữa hệ thống thủy lợi sông Số 9 - sông Vòi Voi, huyện Mang Thít
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW cấp bù miễn thu thủy lợi phí, vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3822472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3822472


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của chỉ huy trưởng công trường (tại thời điểm dự thầu), Giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Bản gốc Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ (tại thời điểm dự thầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3822472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 0270.3822223 - Fax : 0270.3823682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỞ RẠCH GIỒNG 1
1Mặt bằng công trình (Đê quay, đào và đắp ống dẫn dòng, bãi đúc cọc, đường tạm, bơm nước hố móng)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1khoản
2Cung cấp, lắp đặt ống dẫn dòng thi côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,2100m
3Phá dỡ cầu cũTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1cái
4Hoàn trả bọng hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1cái
5Sản xuất gia công cọc dẫn (Cừ BTCT)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,195tấn
6Bê tông cọc (30x30)cm, đá (1x2)cm, mác 300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT122,527m3
7Đóng cọc đứng thân cống, tiêu năng BTCT (30x30)cm (kể cả bốc xếp, vận chuyển cọc)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,97100m
8Đóng cọc dẫn cọc BTCTTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,637100m
9Đóng cọc đứng cầu giao thông BTCT (30x30)cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,68100m
10Đóng cọc xiên cầu giao thông BTCT (30x30)cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,12100m
11Ca máy chờ đóng cọc thửTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6ngày
12Đập đầu cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,655m3
13Sản xuất khung định vị (phục vụ đóng cọc bản đáy)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
14Đóng nhổ thép H300 khung định vị (bản đáy)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,68100m
15Lắp dựng, tháo dỡ khung định vị (bản đáy)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6lần
16Sản xuất khung định vị (phục vụ đóng cọc mố cầu)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
17Đóng nhổ thép H300 khung định vị (cầu giao thông)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,96100m
18Lắp dựng, tháo dỡ khung định vị (cầu giao thông)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2lần
19Bê tông lót, đá (1x2)cm, mác 150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT94,513m3
20Bê tông đáy thân cống, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT291,918m3
21Bê tông tường thân cống, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT197,074m3
22Bê tông lót mố cầu, đá (1x2)cm, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,116m3
23Bê tông mố cầu, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT18,349m3
24Bê tông dầm bản quá độ, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,84m3
25Bê tông bản quá độ, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT15,6m3
26Bê tông dầm ngang đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,025m3
27Bê tông bệ neo, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,519m3
28Bê tông mặt cầu, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT25,987m3
29Bê tông mặt cầu, đá (0,5x1)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,75m3
30Bê tông gờ chắn, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,645m3
31Bê tông tường chắn, đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,04m3
32Bê tông tấm lát sân cống, đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT59,742m3
33Bê tông tấm mái đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT153,274m3
34Bê tông tấm bê tông sân tiêu năng đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT70,8m3
35Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,862m3
36Bê tông dầm chặn mái đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT93,033m3
37Bê tông mặt đường đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT53,789m3
38Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,92m3
39Cung cấp dầm dự ứng lực BTCT I400, L=9mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12dầm
40Lắp đặt dầm dự ứng lực BTCT I400, L=9mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12cái
41Cung cấp và gia công thép tấm neo dầm ngangTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,028tấn
42Lắp đặt thép tấm neo dầm ngangTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,028tấn
43Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT36,36m
44Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT24,551100m3
45Đào móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT466,48m3
46Đắp đất thủ công (tận dụng đất đào để đắp)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12,19m3
47Đắp đất dung trọng 1,45 T/m³Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,2913100m3
48Đắp đất dung trọng 1,45 T/m³Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT20,8477100m3
49Đắp cát đường vào cống K≥0,90Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,308100m3
50Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT37,632100m2
51Làm và thả rọ, đá (4x2x0,3)m trên cạn (kể cả, đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT100thảm
52Làm và thả rọ, đá (4x2x0,5)m trên cạn (kể cả, đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT50thảm
53Làm và thả rọ, đá (10x0,77x0,3)m trên cạn (kể cả, đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8thảm
54Đóng cừ tràm L≥4,5m; đường kính ngọn Ø≥4,5cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1.440cây
55Trải đá 2x4 thu nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT13,32m3
56Đá lót (1x2)cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT76,114m3
57Trải cấp phối đá dămTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,591100m3
58Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT29,871m3
59Trải nilon lótTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12,114100m2
60Xây đá hộcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12m3
61Cát lótTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,373m3
62Vữa lót dày 3cm M75Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,841m2
63Vữa lót dày 5cm M75Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,84m2
64Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT34,684m3
65Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,4100m
66Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x200x50Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT24cái
67Lót giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,73m2
68Nhựa đường lấp đầy chụp neoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT14,263kg
69Lắp đặt khe co giãn C50Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT20m
70Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,7m3
71Cung cấp, lắp đặt lan can cầu giao thông (theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT54m
72Sản xuất, lắp đặt thép tấm ống thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,011tấn
73Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,054100m
74Sản xuất, lắp đặt hộ lan ( theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT54m
75Sản xuất, lắp đặt biển báo (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
76Sản xuất, lắp đặt hộp nối cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT59mối nối
77SXLD cốt thép, ĐK Ø6mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,732tấn
78SXLD cốt thép, ĐK Ø8mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,374tấn
79SXLD cốt thép, ĐK Ø10mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT13,237tấn
80SXLD cốt thép, ĐK Ø12mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,014tấn
81SXLD cốt thép, ĐK Ø14mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,907tấn
82SXLD cốt thép, ĐK Ø16mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT16,502tấn
83SXLD cốt thép, ĐK Ø18mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT25,466tấn
84SXLD cốt thép, ĐK Ø20mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,634tấn
85SXLD cốt thép, ĐK Ø22mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,189tấn
86SXLD cốt thép, ĐK Ø32mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,239tấn
87Sản xuất và lắp đặt cửa van bằng thép phun kẽm đóng mở tự động (8,0x4,5)m (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1bộ
B CỐNG HỞ RẠCH GIỒNG 2
1Mặt bằng công trình (Đê quay, đào và đắp ống dẫn dòng, bãi đúc cọc, đường tạm, bơm nước hố móng)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1khoản
2Cung cấp, lắp đặt ống dẫn dòng thi côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,36100m
3Sản xuất gia công cọc dẫn (Cừ BTCT)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,052tấn
4Bê tông cọc (30x30)cm, đá (1x2)cm, mác 300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT87,368m3
5Đóng cọc đứng thân cống, tiêu năng BTCT (30x30)cm (kể cả bốc xếp, vận chuyển cọc)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,8100m
6Đóng cọc dẫn cọc BTCTTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,28100m
7Ca máy chờ đóng cọc thửTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6ngày
8Đập đầu cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,575m3
9Sản xuất khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
10Đóng nhổ thép H300 khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,687100m
11Lắp dựng, tháo dỡ khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6lần
12Bê tông lót, đá (1x2)cm, mác 150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT49,387m3
13Bê tông đáy thân cống, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT132,695m3
14Bê tông tường thân cống, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT152,526m3
15Bê tông bản quá độ, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT13,08m3
16Bê tông mặt cầu, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,72m3
17Bê tông mặt cầu, đá (0,5x1)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,092m3
18Bê tông gờ chắn, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,749m3
19Bê tông tấm lát sân cống, đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT39,252m3
20Bê tông tấm mái đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT225,716m3
21Bê tông tấm bê tông sân tiêu năng đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT58,8m3
22Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8,26m3
23Bê tông dầm chặn mái đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,668m3
24Bê tông mặt đường đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT26,475m3
25Bê tông mặt đường đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT49,854m3
26Bê tông dầm mái đường vào cống đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT30,304m3
27Bê tông gia cố lề đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,712m3
28Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,56m3
29Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT27,8m
30Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT24,968100m3
31Đào móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT365,92m3
32Đắp đất dung trọng 1,45 T/m³Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,7413100m3
33Đắp đất dung trọng 1,45 T/m³Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT18,6907100m3
34Đắp cát đường vào cống K≥0,90Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,538100m3
35Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT36,839100m2
36Làm và thả rọ, đá (2x1x0,5)m trên cạn (kể cả, đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT80thảm
37Làm và thả rọ, đá (2,5x4x0,3)m trên cạn (kể cả, đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT32thảm
38Làm và thả rọ, đá (2,5x4,65x0,3)m trên cạn (kể cả, đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT16thảm
39Đóng cừ tràm L≥4,5m; đường kính ngọn Ø≥4,5cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1.024cây
40Đóng cừ dừa L ≥7,0mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT60cây
41Gắn cừ dừa L ≥7,0mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4cây
42Trải đá 2x4 thu nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,56
43Đá lót (1x2)cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT109,086m3
44Trải cấp phối đá dămTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,598100m3
45Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT19,626m3
46Trải nilon lótTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12,129100m2
47Cát lótTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,162m3
48Vữa lót dày 5cm M75Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,816m2
49Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT52,382m3
50Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,12100m
51Cung cấp, lắp đặt lan can cầu giao thông (theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,4m
52Sản xuất, lắp đặt thép tấm ống thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,004tấn
53Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,018100m
54Sản xuất, lắp đặt hộ lan ( theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT102m
55Sản xuất, lắp đặt biển báo (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
56Sản xuất, lắp đặt hộp nối cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT35mối nối
57SXLD cốt thép, ĐK Ø6mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,906tấn
58SXLD cốt thép, ĐK Ø8mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,89tấn
59SXLD cốt thép, ĐK Ø10mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,019tấn
60SXLD cốt thép, ĐK Ø12mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,031tấn
61SXLD cốt thép, ĐK Ø14mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,079tấn
62SXLD cốt thép, ĐK Ø16mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,657tấn
63SXLD cốt thép, ĐK Ø18mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,083tấn
64SXLD cốt thép, ĐK Ø20mmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT22,821tấn
65Sản xuất và lắp đặt cửa van bằng thép phun kẽm đóng mở tự động (4,0x4,5)m (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV gồm có: Cống hở kiên cố (có bề rộng cửa B ≥ 5m) có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình thủy lợi75
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đóng cọc BTCT Thiết bị đóng cọc BTCT (búa đóng cọc ≥ 2,5 T, Sà lan ≥ 250 T)1
2 Máy đào Máy đào ≥ 0,4 m35
3 Máy ủi Máy ủi 110CV1
4 Máy lu Máy lu ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->