Gói thầu: Gói số 2: Cống hở Trà Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cống hở Trà Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20191068419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, nguồn vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và nguồn vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 18:10:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,480,079,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV gồm có: Cống hở kiên cố (có bề rộng cửa B ≥ 3m) có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đóng cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | búa đóng cọc ≥ 2,5 T, Sà lan ≥ 250 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đóng cừ ván | |
| - Đặc điểm thiết bị | búa rung ≥ 40kw, Sà lan ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cừ ván thép khung vây |
| - Số lượng tối thiểu | 1600 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Cống hở Trà Sơn Sửa chữa hệ thống thủy lợi Nam Trà Ngoa, huyện Trà Ôn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, nguồn vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và nguồn vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của chỉ huy trưởng công trường (tại thời điểm dự thầu), Giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Bản gốc Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ (tại thời điểm dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3822472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 0270.3822223 - Fax : 0270.3823682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống Trà Sơn | |||
| 1 | Mặt bằng công trường (phát hoang mặt bằng, phá dỡ cống cũ, bãi đúc cọc, đường tránh tạm…) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 79,809 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 38 | hộp nối |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,195 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT (kể cả chi phí bốc dỡ cọc) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,968 | 100m |
| 6 | Đóng cọc dẫn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,85 | 100m |
| 7 | Ca máy chờ đóng cọc thử | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | ngày |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,71 | m3 |
| 9 | Sản xuất khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 10 | Đóng nhổ thép hình khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | lần |
| 12 | Sản xuất khung định vị đóng cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,11 | tấn |
| 13 | Đóng, nhổ cọc khung định vị cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,96 | 100m |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn khung định vị cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3 | lần |
| 15 | Cung cấp và đóng cừ larsen SP-III chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,68 | 100m |
| 16 | Sản xuất cọc dẫn đóng cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,212 | tấn |
| 17 | Đóng cọc dẫn cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 171 | m |
| 18 | Đóng cọc thép hình khung vây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,98 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình khung vây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,44 | 100m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung thép khung vây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 21 | Tháo dỡ hệ khung thép khung vây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 22 | Đóng cừ larsen SP-IV khung vây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 16,8 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ larsen SP-IV khung vây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12,6 | 100m |
| 24 | Cầu dẫn ra khung vây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | m |
| 25 | Xói hút bùn khung vây (kể cả chi phí vận chuyển ra bãi thải đúng quy định) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 337,14 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng thủ công, dung trọng 1,45T/m³ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,966 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng thủ công, dung trọng 1,65T/m³ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,137 | 100m3 |
| 28 | Đắp bao tải cát (bao gồm công xúc đất vào bao) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 26,52 | m³ |
| 29 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 94,687 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá (1x2)cm, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10,321 | m3 |
| 31 | Bê tông bản đáy cống, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 78,464 | m3 |
| 32 | Bê tông tường thân cống, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 109,028 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt cầu, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9,9 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt cầu, đá (0,5x1)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,444 | m3 |
| 35 | Bê tông gờ chắn, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,932 | m3 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu giao thông | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 13,8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước Ø90 thoát nước mặt cầu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,018 | 100m |
| 38 | Cung cấp cừ ván dự ứng lực SW-400A | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 400 | m |
| 39 | Đóng cọc cừ máng SW 400A | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | 100m |
| 40 | Bê tông dầm mũ, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 23,48 | m3 |
| 41 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,468 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ, cáp neo Ø36 dài 16,36m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Ø42 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,36 | 100m |
| 44 | Xây đá hộc dưới dầm đỡ bản quá độ, M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,25 | m3 |
| 45 | Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,68 | m3 |
| 46 | Bê tông bản quá độ, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,4 | m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm L ≥3,8m; đường kính Øngọn ≥4,5cm (kể cả cừ gắn) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1.030 | cây |
| 48 | Đào đất bằng máy đào | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,666 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, dung trọng 1,45T/m³ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,75 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10,409 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất lề | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 74,68 | m3 |
| 52 | Đào đất để đắp (kể cả xà lan chở máy đào) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 22,74 | 100m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm dày 12cm dưới tấm đan, bản quá độ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 54 | Trải nilon dưới tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 20,394 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đan đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 100,901 | m3 |
| 56 | Bê tông đan đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 28,434 | m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm dày 5cm dưới tấm lát | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 17,083 | m3 |
| 58 | Bê tông lót dầm chặn đá (1x2)cm, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,745 | m3 |
| 59 | Bê tông dầm chặn mái đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 20,235 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm lát mái đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 67,503 | m3 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt tấm tôn lượn sóng (kể cả cung cấp bu lông xiết, tiêu phản quang) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 99 | m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt cột U160*160*5 mạ kẽm nhúng nóng (kể cả bê tông móng trụ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 39 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo (kể cả bê tông móng trụ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tấm đầu tôn lượn sóng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,18 | 100m |
| 66 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước (tương đương TS65) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 15,288 | 100m2 |
| 67 | Làm và thả thảm đá (4x2x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 24 | thảm |
| 68 | Làm và thả thảm đá (3x2x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | thảm |
| 69 | Làm và thả thảm đá (4x2x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 40 | thảm |
| 70 | Làm và thả thảm đá (2x1x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | rọ |
| 71 | Làm và thả thảm đá (2x1x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | rọ |
| 72 | Làm và thả thảm đá (4x2x0,3)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 60 | thảm |
| 73 | Làm và thả thảm đá (10x0,44x0,3)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8 | thảm |
| 74 | Sản xuất cửa van bằng thép phun kẽm đóng mở tự động (5,5 x 4,3)m (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | SXLD cốt thép đường kính Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,482 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,24 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,68 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,73 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép đường kính Ø14 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,015 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,377 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép đường kính Ø18 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 15,166 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép đường kính Ø20 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,132 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép đường kính Ø25 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,054 | tấn |
| 84 | SXLD thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,597 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV gồm có: Cống hở kiên cố (có bề rộng cửa B ≥ 3m) có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình thủy lợi | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đóng cọc BTCT | búa đóng cọc ≥ 2,5 T, Sà lan ≥ 250 T | 1 |
| 2 | Thiết bị đóng cừ ván | búa rung ≥ 40kw, Sà lan ≥ 200 T | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Cừ | Cừ ván thép khung vây | 1600 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Máy lu | Máy lu ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi