Gói thầu: Gói số 2: Cống hở Trà Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159166-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 2: Cống hở Trà Sơn
Số hiệu KHLCNT 20191068419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, nguồn vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và nguồn vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 18:10:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,480,079,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV gồm có: Cống hở kiên cố (có bề rộng cửa B ≥ 3m) có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị búa đóng cọc ≥ 2,5 T, Sà lan ≥ 250 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị đóng cừ ván
- Đặc điểm thiết bị búa rung ≥ 40kw, Sà lan ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cừ
- Đặc điểm thiết bị Cừ ván thép khung vây
- Số lượng tối thiểu 1600
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Cống hở Trà Sơn
Sửa chữa hệ thống thủy lợi Nam Trà Ngoa, huyện Trà Ôn
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, nguồn vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và nguồn vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3822472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3822472


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của chỉ huy trưởng công trường (tại thời điểm dự thầu), Giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Bản gốc Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ (tại thời điểm dự thầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3822472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 0270.3822223 - Fax : 0270.3823682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống Trà Sơn
1Mặt bằng công trường (phát hoang mặt bằng, phá dỡ cống cũ, bãi đúc cọc, đường tránh tạm…)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1Khoản
2Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT79,809m3
3Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT38hộp nối
4Sản xuất cọc dẫnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,195tấn
5Đóng cọc BTCT (kể cả chi phí bốc dỡ cọc)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8,968100m
6Đóng cọc dẫnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,85100m
7Ca máy chờ đóng cọc thửTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6ngày
8Đập đầu cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,71m3
9Sản xuất khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
10Đóng nhổ thép hình khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,2100m
11Lắp dựng và tháo dỡ khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4lần
12Sản xuất khung định vị đóng cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,11tấn
13Đóng, nhổ cọc khung định vị cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,96100m
14Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn khung định vị cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3lần
15Cung cấp và đóng cừ larsen SP-III chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,68100m
16Sản xuất cọc dẫn đóng cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,212tấn
17Đóng cọc dẫn cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT171m
18Đóng cọc thép hình khung vâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,98100m
19Nhổ cọc thép hình khung vâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,44100m
20Sản xuất, lắp dựng hệ khung thép khung vâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
21Tháo dỡ hệ khung thép khung vâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
22Đóng cừ larsen SP-IV khung vâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT16,8100m
23Nhổ cừ larsen SP-IV khung vâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12,6100m
24Cầu dẫn ra khung vâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6m
25Xói hút bùn khung vây (kể cả chi phí vận chuyển ra bãi thải đúng quy định)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT337,14m3
26Đắp đất công trình bằng thủ công, dung trọng 1,45T/m³ Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,966100m3
27Đắp đất công trình bằng thủ công, dung trọng 1,65T/m³ Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,137100m3
28Đắp bao tải cát (bao gồm công xúc đất vào bao)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT26,52
29Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT94,687m3
30Bê tông lót móng, đá (1x2)cm, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,321m3
31Bê tông bản đáy cống, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT78,464m3
32Bê tông tường thân cống, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT109,028m3
33Bê tông mặt cầu, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,9m3
34Bê tông mặt cầu, đá (0,5x1)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,444m3
35Bê tông gờ chắn, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,932m3
36Cung cấp và lắp đặt lan can cầu giao thôngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT13,8m
37Lắp đặt ống thoát nước Ø90 thoát nước mặt cầuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,018100m
38Cung cấp cừ ván dự ứng lực SW-400ATheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT400m
39Đóng cọc cừ máng SW 400ATheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4100m
40Bê tông dầm mũ, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT23,48m3
41Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,468100m2
42Cung cấp và lắp đặt tăng đơ, cáp neo Ø36 dài 16,36mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT20bộ
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Ø42Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,36100m
44Xây đá hộc dưới dầm đỡ bản quá độ, M75Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,25m3
45Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,68m3
46Bê tông bản quá độ, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8,4m3
47Đóng cừ tràm L ≥3,8m; đường kính Øngọn ≥4,5cm (kể cả cừ gắn)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1.030cây
48Đào đất bằng máy đàoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,666100m3
49Đắp đất công trình, dung trọng 1,45T/m³ Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT11,75100m3
50Đắp cát công trình, độ chặt K ≥0,95Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,409100m3
51Đắp đất lềTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT74,68m3
52Đào đất để đắp (kể cả xà lan chở máy đào)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT22,74100m3
53Cấp phối đá dăm dày 12cm dưới tấm đan, bản quá độTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,254100m3
54Trải nilon dưới tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT20,394100m2
55Bê tông đan đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT100,901m3
56Bê tông đan đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT28,434m3
57Cấp phối đá dăm dày 5cm dưới tấm látTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT17,083m3
58Bê tông lót dầm chặn đá (1x2)cm, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,745m3
59Bê tông dầm chặn mái đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT20,235m3
60Bê tông tấm lát mái đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT67,503m3
61Cung cấp và lắp đặt tấm tôn lượn sóng (kể cả cung cấp bu lông xiết, tiêu phản quang)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT99m
62Cung cấp và lắp đặt cột U160*160*5 mạ kẽm nhúng nóng (kể cả bê tông móng trụ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT39cái
63Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo (kể cả bê tông móng trụ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2bộ
64Cung cấp và lắp đặt tấm đầu tôn lượn sóngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,18100m
66Trải vải địa kỹ thuật dưới nước (tương đương TS65)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT15,288100m2
67Làm và thả thảm đá (4x2x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT24thảm
68Làm và thả thảm đá (3x2x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6thảm
69Làm và thả thảm đá (4x2x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT40thảm
70Làm và thả thảm đá (2x1x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6rọ
71Làm và thả thảm đá (2x1x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6rọ
72Làm và thả thảm đá (4x2x0,3)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT60thảm
73Làm và thả thảm đá (10x0,44x0,3)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8thảm
74Sản xuất cửa van bằng thép phun kẽm đóng mở tự động (5,5 x 4,3)m (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1Bộ
75SXLD cốt thép đường kính Ø6Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,482tấn
76SXLD cốt thép đường kính Ø8Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8,24tấn
77SXLD cốt thép đường kính Ø10Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,68tấn
78SXLD cốt thép đường kính Ø12Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,73tấn
79SXLD cốt thép đường kính Ø14Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,015tấn
80SXLD cốt thép đường kính Ø16Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,377tấn
81SXLD cốt thép đường kính Ø18Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT15,166tấn
82SXLD cốt thép đường kính Ø20Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,132tấn
83SXLD cốt thép đường kính Ø25Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,054tấn
84SXLD thép tấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,597tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV gồm có: Cống hở kiên cố (có bề rộng cửa B ≥ 3m) có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình thủy lợi75
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình cống hở tương tự hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đóng cọc BTCT búa đóng cọc ≥ 2,5 T, Sà lan ≥ 250 T1
2 Thiết bị đóng cừ ván búa rung ≥ 40kw, Sà lan ≥ 200 T1
3 Máy đào Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Cừ Cừ ván thép khung vây1600
5 Máy ủi Máy ủi 110CV1
6 Máy lu Máy lu ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->