Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148875-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BỒ ĐỀ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220130374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:56:00 đến ngày 2022-02-15 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,198,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8298305E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thủy lợi trở lên hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BT ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 10CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BỒ ĐỀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Kiên cố hóa kênh tưới KTB5B và kênh KTB-T4-2 xã Bồ Đề.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BỒ ĐỀ , địa chỉ: xã Bồ Đề, huyện Bình Lục
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề. Địa chỉ: xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BỒ ĐỀ , địa chỉ: xã Bồ Đề, huyện Bình Lục
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề. Địa chỉ: xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề. Địa chỉ: xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH KTB5B
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,1202100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT103,7051100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,4423100m3
4Đất đắp mua ngoàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9.051,297m3
5Bơm nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20ca
6Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT322,95m3
7Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.229,57m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT403,48m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,7528tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,12m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,391tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2821tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT147,33m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,3789tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,55m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7198tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.215,57m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7.098,44m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT194,48m2
20Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5767100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4852100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,698100m
23Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,232m3
24Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,844m3
25Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,017tấn
26Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,166m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,481m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,951m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,002tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,019tấn
31Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,057m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,001tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,014tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,045m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,006tấn
36Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,031tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,08m3
38Ống cống đúc sẵn D800, HL93, L=1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6m
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61cấu kiện
40Máy đóng mở V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
41Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,087tấn
42Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,469m3
43Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,575m2
44Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,7152100m3
45Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4467100m3
46Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT79,687100m
47Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,75m3
48Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,886m3
49Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,263tấn
50Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,343m3
51Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,506m3
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,521m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,035tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,326tấn
55Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,975m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,018tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,224tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,663m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,058tấn
60Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4777tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,87m3
62Ống cống đúc sẵn D600, HL93, L=1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108m
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1081cấu kiện
64Máy đóng mở V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17bộ
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4317100m3
66Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8635100m3
67Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,564m3
68Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT287,82m2
69Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,225100m
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,476m3
71Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,856m3
72Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,44m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,007tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,029tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,984m3
76Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,3436100m3
77San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,2675100m3
78San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,816100m3
79Đất đắp mua ngoàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT371,53m3
80Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT136,73100m
81Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,88m3
82Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,63m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,664tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,168tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,2m3
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,464tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,118tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT98,13m3
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT339,84m2
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8815100m3
91Bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT118,94m3
92Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,118m3
93Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,353m3
94Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,649m3
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,144m2
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,005tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,023tấn
98Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,071m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,003tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,016tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,051m3
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,007tấn
103Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0398tấn
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,115m3
105Máy đóng mở V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
B CÁC KÊNH NHÁNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,7015100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,1605100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8906100m3
4Đất đắp mua ngoàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.168,486
5Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,04m3
6Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.450,42m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT181,08m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,4869tấn
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6299tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1719tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT68,22m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,664tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,07m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3252tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT411,62m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.769,07m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,94m2
19Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1675100m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,972100m3
21Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,022m3
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,803m3
23Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,053tấn
24Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,44m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,46m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,145m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,026tấn
28Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6078tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,194m3
30Ống cống đúc sẵn D300, HL93, L=1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT441cấu kiện
32Máy đóng mở V0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16bộ
33Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,037m3
34Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,64m2
35Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,864m3
36Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,894m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,445tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,607tấn
39Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1413100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1148100m3
41Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,76100m
42Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,442m3
43Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,188m3
44Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,006tấn
45Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,051m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,157m3
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,121m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,002tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,019tấn
50Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,057m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,001tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,013tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,039m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,003tấn
55Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0281tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,051m3
57Ống cống đúc sẵn D600, HL93, L=1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31cấu kiện
59Máy đóng mở V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
60Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,081m3
61Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,675m2
62Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,068m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8298305E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng đại học thủy lợi trở lên hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy trộn BT ≥ 250L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
11 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
12 Máy bơm nước 10CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->