Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160712-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH,NS xã và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:50:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,280,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo nâng cấp Trụ sở UBND xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
60 Ngày
E-CDNT 3 NSH,NS xã và các nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu , địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu; Địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn điện và xây dựng Đại Dương; - Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Oai; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Oai; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu , địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu; Địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình cấp: Lĩnh vực hoạt động : Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết 31/12/2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu; Địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội ( Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,1377100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,4598100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V267,14m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V53,5310m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazooTheo chương V2.273,38m2
6Thi công CPĐD loại 1 dày 200mmTheo chương V1,6097100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V8,0483100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V8,0483100m2
B Bồn hoa, cây xanh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V21,448m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V24,2984m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V12,1492m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V64,7371m3
5Công tác ốp Đá bóc 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V55,527m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V49,0239m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V99,308m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V99,308m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,0585m3
10Mua bó vỉa 26x23cmTheo chương V338viên
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V3381 cấu kiện
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V45,746m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V45,746m3
C Cột cờ
1Tháo dỡ Cột cờ hiện trạngTheo chương V2công
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V0,8192m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,364m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,07m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0325100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,194m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,989m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,24m3
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V4,2m2
11SXLD Cột cờ inox D102x1.5mm cao 7,5m, 2 cột chân l=1.0 phụ kiện đầy đủTheo chương V2cột
D Cải tạo rãnh
1Tháo dỡ tấm đan rãnh, hố ga hiện trạngTheo chương V1521 cấu kiện
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V7,1104m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,5552m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,6412100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,184m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,1277100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1915tấn
8Cung cấp bộ ga Composite khung vuông nổi nắp tròn đường ính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 250 KNTheo chương V2cái
9Cung cấp Bộ nắp thu nước ( Nắp 430x860mm hung 530x960 tải trọng 125 KN)Theo chương V10cái
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V11,658m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V1521 cấu kiện
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V14,562m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V14,562m3
E Cải tạo bậc tam cấp- bồn hoa- nhà làm việc
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V0,1696m3
2Phá dỡ móng các loại,bậc tam cấpTheo chương V0,1002m3
3Phá dỡ bậc tam cấp láng Granitô hiện trạngTheo chương V21,59m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V22,3856m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V0,3946m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,3946m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,3946m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,1849m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo chương V12,4416m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,6877m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,6877m3
F Cổng, tường rào
1Lắp dựng lan can sắtTheo chương V200,169m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V2,2249m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V3,0468m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V3,7862m3
5Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 30%)Theo chương V17,1m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V15,758m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V15,758m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V1,192m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V12,3968m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,192m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,9973m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1462tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,1712tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,4497m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V7,1313m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V11,6915m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,4289100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,2011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,5641tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,1558tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,6619m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0162100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1172tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V21 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,9634m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,2784100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1516tấn
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V3601 lỗ khoan
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V1241 lỗ khoan
32Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,554100kg
33Bơm Keo Ramset (Định mức 56 Lỗ / 1 tuýp, D14 30 Lỗ/ Tuýp)Theo chương V11tuýp
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V11,0993m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V29,059m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,4402m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V171,8548m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V242,6885m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V9,256m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V6,28m
41Đắp trang trí đầu cộtTheo chương V31cái
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V385,08m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V414,615m2
44Cung cấp, lắp đặt Cổng sắt theo BVTK Bao gồm hoàn thiện sơn, phụ kiện bánh xe, bản lề, chốt....Theo chương V15,461m2
45Gia công hàng rào sắtTheo chương V2,7713tấn
46Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V102,6453m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V105,1192m2
48Cung cấp, lắp đặt Cầu sắt D20mmTheo chương V852cái
49Cung cấp, lắp đặt Mũi mắcTheo chương V568cái
50Cung cấp, lắp đặt Chữ inox ăn mòn biển tên công trìnhTheo chương V1gói
G Vỉa Hè
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V1,394100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V4,0162100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V21,08m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V0,1054100m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo chương V210,75m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,394100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,394100m3
H Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,62m3
2Mua bó vỉa 26x23Theo chương V101cái
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V1011 cấu kiện
I Cống tròn D800 - Hố Ga
1Cung cấp Cống BTCT D800 tải trọng HL-93Theo chương V87m
2Cung cấp Đế cống BTCT D800Theo chương V174cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V87đoạn ống
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V1741 cấu kiện
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo chương V86mối nối
6Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng Theo chương V0,1178100m3
7Đắp cát móng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,1806100m3
8Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo chương V1,36m3
9Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,36m3
10Ván khuôn móng, đáy ga, thành hố gaTheo chương V0,06100m2
11Trát tường VXM M75Theo chương V22,1m2
12Bê tông cổ gaTheo chương V4,18m3
13Ván khuôn cổ gaTheo chương V0,1392100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,64m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,0312100m2
16Lắp dựng tấm đanTheo chương V61 cấu kiện
17Cung cấp Bộ ga Composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900 tải trọng 125 KNTheo chương V3cái
18Cốt thép cổ gaTheo chương V0,06tấn
19Cốt thép tấm đanTheo chương V0,15tấn
20Xây tường hố ga gạch không nung VXM M75#Theo chương V4,88m3
21Xây tường cánh cống gạch không nung VXM M75#Theo chương V1,85m3
22Trát tường cánh cống VXM M75Theo chương V5,47m2
23Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo chương V0,16m3
J Cống D300
1Mua cống BTCT D300 trọng tải tiêu chuẩn TC tương đương tải trọng HL93 Cống D300 mác 300 dày 65mmTheo chương V4m
2Mua Đế cống 300Theo chương V4cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V2đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V2mối nối
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V41 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo);2
2 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
4 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
6 Máy đầm Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
7 Máy bơm Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
9 Máy lu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
10 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->