Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH,NS xã và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:50:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,280,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp Trụ sở UBND xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSH,NS xã và các nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình cấp: Lĩnh vực hoạt động : Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết 31/12/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu; Địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội ( Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,1377 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,4598 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 267,14 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 53,53 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazoo | Theo chương V | 2.273,38 | m2 |
| 6 | Thi công CPĐD loại 1 dày 200mm | Theo chương V | 1,6097 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V | 8,0483 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 8,0483 | 100m2 |
| B | Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 21,448 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 24,2984 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 12,1492 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 64,7371 | m3 |
| 5 | Công tác ốp Đá bóc 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 55,527 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49,0239 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,308 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 99,308 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,0585 | m3 |
| 10 | Mua bó vỉa 26x23cm | Theo chương V | 338 | viên |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 338 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 45,746 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 45,746 | m3 |
| C | Cột cờ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột cờ hiện trạng | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,364 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,194 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,989 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 11 | SXLD Cột cờ inox D102x1.5mm cao 7,5m, 2 cột chân l=1.0 phụ kiện đầy đủ | Theo chương V | 2 | cột |
| D | Cải tạo rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, hố ga hiện trạng | Theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,1104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,6412 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,184 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,1915 | tấn |
| 8 | Cung cấp bộ ga Composite khung vuông nổi nắp tròn đường ính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 250 KN | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Bộ nắp thu nước ( Nắp 430x860mm hung 530x960 tải trọng 125 KN) | Theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 11,658 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 14,562 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 14,562 | m3 |
| E | Cải tạo bậc tam cấp- bồn hoa- nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại,bậc tam cấp | Theo chương V | 0,1002 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp láng Granitô hiện trạng | Theo chương V | 21,59 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,3856 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 0,3946 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,3946 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,3946 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,1849 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chương V | 12,4416 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,6877 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,6877 | m3 |
| F | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 200,169 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 2,2249 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,0468 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 3,7862 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 30%) | Theo chương V | 17,1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 15,758 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 15,758 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 1,192 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 12,3968 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,192 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,9973 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,4497 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 7,1313 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 11,6915 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,5641 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,6619 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,9634 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 360 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 124 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,554 | 100kg |
| 33 | Bơm Keo Ramset (Định mức 56 Lỗ / 1 tuýp, D14 30 Lỗ/ Tuýp) | Theo chương V | 11 | tuýp |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 11,0993 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 29,059 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,4402 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 171,8548 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 242,6885 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 9,256 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,28 | m |
| 41 | Đắp trang trí đầu cột | Theo chương V | 31 | cái |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 385,08 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 414,615 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Cổng sắt theo BVTK Bao gồm hoàn thiện sơn, phụ kiện bánh xe, bản lề, chốt.... | Theo chương V | 15,461 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào sắt | Theo chương V | 2,7713 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V | 102,6453 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 105,1192 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Cầu sắt D20mm | Theo chương V | 852 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Mũi mắc | Theo chương V | 568 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Chữ inox ăn mòn biển tên công trình | Theo chương V | 1 | gói |
| G | Vỉa Hè | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 4,0162 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 21,08 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V | 210,75 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,62 | m3 |
| 2 | Mua bó vỉa 26x23 | Theo chương V | 101 | cái |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| I | Cống tròn D800 - Hố Ga | |||
| 1 | Cung cấp Cống BTCT D800 tải trọng HL-93 | Theo chương V | 87 | m |
| 2 | Cung cấp Đế cống BTCT D800 | Theo chương V | 174 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V | 87 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 174 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo chương V | 86 | mối nối |
| 6 | Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát móng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, đáy ga, thành hố ga | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Trát tường VXM M75 | Theo chương V | 22,1 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga | Theo chương V | 4,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Cung cấp Bộ ga Composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900 tải trọng 125 KN | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cốt thép cổ ga | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Xây tường hố ga gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 4,88 | m3 |
| 21 | Xây tường cánh cống gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 1,85 | m3 |
| 22 | Trát tường cánh cống VXM M75 | Theo chương V | 5,47 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| J | Cống D300 | |||
| 1 | Mua cống BTCT D300 trọng tải tiêu chuẩn TC tương đương tải trọng HL93 Cống D300 mác 300 dày 65mm | Theo chương V | 4 | m |
| 2 | Mua Đế cống 300 | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 2 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.;(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); | 2 |
| 2 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 6 | Máy đầm | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 7 | Máy bơm | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 9 | Máy lu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 10 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi