Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160845-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220160796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:41:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,635,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90626E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Công trình: Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu phố 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ , địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác của từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểu Việt; Địa chỉ: số 60 Chu Văn An, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Quy nhơn; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung; Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH KTXD Bình Định; Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ , địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nguyễn Văn Cừ; Cừ. Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Điện thoại: 0256 3847 661.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ KHỐI LƯỢNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,874100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,06581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,568m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2839m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2644m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2344100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0321100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0584tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6482tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,361tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1032m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0326m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8859m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4046100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6611tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,3468m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6841100m3
19Khối lượng đất đắp nâng nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,8418m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1966100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0778m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,5574m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0318100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3371tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7815tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5445tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0169m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,076100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4884tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7258tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1954tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,0798m3
33Ván khuôn gỗ sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0944100m2
34Ván khuôn gỗ sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5966100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7544tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0092tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2166100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2478tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5931m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4418m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3625100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1795tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,1002m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,397m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7846m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0848m3
49Xây tường thẳng bằng gạch hoa gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
50Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2668tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,566100m2
52Lắp dựng khung INOX 304 ở ô lấy sángChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,57m2
53Kinh cường lực dày 10lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,72m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,108m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198,0013m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,4929m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8175m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,9945m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,4m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,5m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,464m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,54m
63Đắp vữa tạo hình bánh ú trang triChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật80,7454m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật561,8964m2
66Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật80,745m2
67Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật561,896m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật104,6648m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,7504m2
70Lát nền bằng gạch granite 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật139,3192m2
71Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,3854m2
72Lát gạch granite 600x600 nhám chống trượtChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,436m2
73Lát gạch chống nóng(200x200)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,7138m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,2221m2
75Ốp tường trụ gạch ceramic 300x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật144,383m2
76Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,53m2
77Ốp đá granit tự nhiênChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8008m2
78SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
80SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm hệ xingfa kính an toàn 8.38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
81SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm hệ xingfa kính trắng 5lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,21m2
82SXLD cửa đi bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
83SXLD cửa sắt kéo (chi tiết theo bản vẽ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
84Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,32m2
85Thi công trần khung nổi 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,28m2
86Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,298m
87Đắp gờ chỉ đầu cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
88SXLD khung hoa sắt bảo vệChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,57m2
89Gắn chữ nổi bằng inox mạ đồng cao 100-200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
90Gắn chữ bằng ALU cao 60mm-125mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4281m2
91Gắn khung chữ khẩu hiệu (chữ alu)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2m
92Lắp dựng vách ngăn tiểu bằng sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
93Lắp rèm trang trí sân khấuChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,92m2
94Bục phát biểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Bục Bác HồChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m ( 2x20W)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
97Lắp đặt Bộ đèn LED panel 300x1200 (40w)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
98Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 (36W)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
99Lắp đặt đèn led ốp trần (18w)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
100Lắp đặt đèn led âm trần (12W)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
101Lắp đặt đèn led gắn tường (9W)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt quạt trần (66W) + DIMERChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
103Lắp đặt quạt treo tường (45W)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
104Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
105Lắp cầu chìChương V- Yêu cầu kỹ thuật31cầu chì
106Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt công tắc đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
108Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửChương V- Yêu cầu kỹ thuật26hộp
109Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tửChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
110Mặt nạ 1-3 phần tửChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
111Mặt nạ 4-6 phần tửChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
112Lắp đặt MCB-2P-40A-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
113Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
115Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41m
116Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
117Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật440m
118Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật852m
119Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
120Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m
121Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật220m
122Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật426m
123Lắp đặt ống đồng 6/15.88mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
124Lắp đặt ống đồng 6/12.7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
125Lắp đặt ống đồng 6/6.35mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
126Bảo ôn đường ống đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,47100m
128Sứ đón điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
131Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module mặt nhựa đế kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
132Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính 25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Cáp neoChương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
134Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
135Khoan giếng tiếp địa sâu 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
136Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1trụ
137Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
138Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
139Kéo rải dây đồng trần C70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
140Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
141Óc xiết cáp đồng U/2.0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
142Ốc siết cáp với cọc tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
143Kiểm tra điện trở đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1lần
144Lắp đặt thiết bị đo đếm sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
146Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
150Cầu chắn rác D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Cầu chắn rác D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
152Co PVC D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
153Co PVC D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
154Y PVC D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
155Lơi PVC D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
156Lơi PVC D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, lavabo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (thông hơi bể tự hoại)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống cấp nước các trục)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
163Lắp đặt Co PVC D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
164Lắp đặt Y PVC D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
165Lắp đặt Lơi PVC D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
166Lắp đặt Y PVC D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
167Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
168Lắp đặt Giảm PVC D80/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
169Lắp đặt Giảm PVC D25/20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
170Lắp đặt Co PVC D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
171Lắp đặt Tê PVC D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Lắp đặt Co PVC D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
173Lắp đặt Lơi PVC D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
174Lắp đặt Co PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
175Lắp đặt Tê PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
176Lắp đặt Co răng D20/16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
177Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Lắp đặt lavabo treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
181Bộ xả lavabo bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
182Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
183Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
184Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
185Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
186Lắp đặt vòi rửa sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
187Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
188Lắp đặt xí bệt 1 khốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
190Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
191Lắp đặt thông tắc D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
192Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
193Xi phông PVC D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
194Dây mềm 4 tấcChương V- Yêu cầu kỹ thuật20dây
195Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
196Phao điện ngắt nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
197Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
198Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2709100m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,271100m3
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1652m3
201Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5968m3
202Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
203Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6895100m2
204Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7046m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0253100m2
206Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0504tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
208Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,26m2
209Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,26m2
210Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,71m2
211Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90626E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận32
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận32
5 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi bê tông Công suất 1,5 kW1
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg1
3 Ô tô tải Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn1
4 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
6 Máy khoan bê tông Loại cầm tay, Công suất 0,62kW1
7 Máy cắt uốn thép Công suất 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW1
9 Máy hàn điện Công suất 23 kW1
10 Máy đào 0,8m3 ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->