Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:41:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,635,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90626E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Công trình: Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu phố 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định).
+ Chủ đầu tư: UBND phường Nguyễn Văn Cừ (Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nguyễn Văn Cừ; Cừ. Địa chỉ: 146 Cần Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Điện thoại: 0256 3847 661. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0658 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2839 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6482 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0326 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8859 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4046 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6611 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3468 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6841 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,8418 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0778 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5574 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0318 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7815 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5445 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,0169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4884 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1954 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,0798 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5966 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7544 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2166 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2478 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5931 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4418 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1795 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,1002 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,397 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7846 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0848 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng khung INOX 304 ở ô lấy sáng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 53 | Kinh cường lực dày 10ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,108 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,0013 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,4929 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8175 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,9945 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,464 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,54 | m |
| 63 | Đắp vữa tạo hình bánh ú trang tri | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,7454 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 561,8964 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,745 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 561,896 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,6648 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,7504 | m2 |
| 70 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,3192 | m2 |
| 71 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,3854 | m2 |
| 72 | Lát gạch granite 600x600 nhám chống trượt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,436 | m2 |
| 73 | Lát gạch chống nóng(200x200) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,7138 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2221 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ gạch ceramic 300x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,383 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8008 | m2 |
| 78 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm hệ xingfa kính an toàn 8.38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm hệ xingfa kính trắng 5ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,21 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sắt kéo (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 85 | Thi công trần khung nổi 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox theo thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,298 | m |
| 87 | Đắp gờ chỉ đầu cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,57 | m2 |
| 89 | Gắn chữ nổi bằng inox mạ đồng cao 100-200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Gắn chữ bằng ALU cao 60mm-125mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4281 | m2 |
| 91 | Gắn khung chữ khẩu hiệu (chữ alu) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m |
| 92 | Lắp dựng vách ngăn tiểu bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp rèm trang trí sân khấu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 94 | Bục phát biểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Bục Bác Hồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m ( 2x20W) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Bộ đèn LED panel 300x1200 (40w) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 (36W) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18w) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led âm trần (12W) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led gắn tường (9W) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần (66W) + DIMER | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường (45W) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 105 | Lắp cầu chì | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cầu chì |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 110 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 111 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 852 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 426 | m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng 6/15.88mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống đồng 6/12.7mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng 6/6.35mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 126 | Bảo ôn đường ống đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 128 | Sứ đón điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module mặt nhựa đế kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính 25m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Cáp neo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 135 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 137 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 141 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 144 | Lắp đặt thiết bị đo đếm sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 146 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 150 | Cầu chắn rác D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Co PVC D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Co PVC D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Y PVC D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lơi PVC D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lơi PVC D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, lavabo) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (thông hơi bể tự hoại) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống cấp nước các trục) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Co PVC D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt Lơi PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 177 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 181 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Xi phông PVC D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Dây mềm 4 tấc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | dây |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 196 | Phao điện ngắt nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1652 | m3 |
| 201 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5968 | m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6895 | 100m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7046 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 208 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 209 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 210 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 211 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90626E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi