Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150042-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220129958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 07:52:00 đến ngày 2022-02-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,140,906,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục), cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,50 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,00 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥ 1 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m³
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
7-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cây. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 300
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan đứng 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezen ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Vạn Thắng 1: Xây mới phòng âm nhạc, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, nhà xe học sinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0906660611 (người phụ trách)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty CP tư vấn khảo sát và kiểm định xây dựng SOILTESTS; + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc NTA; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Anh Quân. + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị huyện Vạn Ninh. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: UBND huyện Vạn Ninh. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các CTXD huyện Vạn Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0906660611 (người phụ trách)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 130 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0906660611 (người phụ trách)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vạn Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC, PHÒNG ÂM NHẠC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, PHÒNG TIN HỌC, PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,995100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,831m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,527100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,496100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,664100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế12,344m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế18,67m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế25,442m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,597100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế6,624m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,047100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,264m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,526100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế16,31m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,775100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế20,351m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,754100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,221m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,375100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế5,237m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,859100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,05tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,696tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,143tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,702tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,217tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,846tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,196tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,245tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,355tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,197tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,161tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,32tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,331tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế17,538m3
37Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,15m3
38Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,08m3
39Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế13,826m3
40Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,092m3
41Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế67,086m3
42Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế78,255m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế338,082m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế308,849m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế70,8m2
47Trát hồ dầu lên bê tông trụTCVN và hồ sơ thiết kế70,8m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế32,968m2
49Trát hồ dầu lên bê tông cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế32,968m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế158,036m2
51Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTCVN và hồ sơ thiết kế158,036m2
52Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế175,4m2
53Trát hồ dầu trầnTCVN và hồ sơ thiết kế175,4m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế101,318m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế101,318m2
56Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế154,38m2
57Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTCVN và hồ sơ thiết kế154,38m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế58,4m
59Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế106,4m
60Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế303,505m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600TCVN và hồ sơ thiết kế20,88m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch mosaic 20x145mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế0,36m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,812m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế36,44m2
65Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế36,44m2
66Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế72,2m
67Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế13,635m2
68Quét keo bóng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế68,941m2
69Cửa đi khung sắt pano gỗ (cả sơn và phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế26,88m2
70Cửa sổ khung sắt pano gỗ (cả sơn và phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế25,2 m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế52,08m2
72Khung hoa sắt cửa sổTCVN và hồ sơ thiết kế25,2m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế25,2m2
74Lan can inoxTCVN và hồ sơ thiết kế5,994m2
75Lắp dựng lanTCVN và hồ sơ thiết kế5,994m2
76Tay vịn inox đk42 dày 1.4mmTCVN và hồ sơ thiết kế15,06m
77Khung nhôm hộp trắng mặt tiềnTCVN và hồ sơ thiết kế27m
78Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,656tấn
79Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,656tấn
80Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38lyTCVN và hồ sơ thiết kế1,165100m2
81Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉTCVN và hồ sơ thiết kế25,2m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế708,594m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế565,104m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế557,937m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế715,761m2
88Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,434tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,434tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớp sơn chống rỉTCVN và hồ sơ thiết kế305,465m2
91Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,708100m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,32100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,024100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,018100m
95Cầu chắn rác D120TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,361100m2
B ĐIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC, PHÒNG ÂM NHẠC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, PHÒNG TIN HỌC, PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ mángTCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
2Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángTCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
3Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng chiếu sáng bảngTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
4Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ mángTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220V kèm dimmerTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
6Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
7Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
8Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế34cái
10Hộp nối dâyTCVN và hồ sơ thiết kế51hộp
11Cáp CXV 4x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế15m
12Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế70m
13Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế15m
14Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế160m
15Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế200m
16Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế800m
17Ống luồn dây PVC -D20TCVN và hồ sơ thiết kế400m
18Ống luồn dây PVC -D25TCVN và hồ sơ thiết kế70m
19Ống luồn dây PVC -D32TCVN và hồ sơ thiết kế15m
20Tủ điện có nắp đậy 7 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
21RCBO 3P-32A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
22MCB 1P-25A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
23MCB 1P-16A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
24MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Tủ điện có nắp đậy 5 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
26RCBO 2P-25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
27MCB 1P-16A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
28MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
29Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
30MCB 3P-50A-10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
31MCB 3P-32A-6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
32MCB 2P-25A-6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
33MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
34Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kgTCVN và hồ sơ thiết kế4bình
C NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,098100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,074100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,271m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,808m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,389100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,098100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế5,504m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,265100m3
10Tấm nhựa tái sinhTCVN và hồ sơ thiết kế0,991100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế9,912m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,182tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,182tấn
14Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,234tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,234tấn
16Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,534tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,534tấn
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,37100m
19Bu lông đường kính 12TCVN và hồ sơ thiết kế36con
20Bu lông đường kính 16TCVN và hồ sơ thiết kế72con
21Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉTCVN và hồ sơ thiết kế81,985m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45lyTCVN và hồ sơ thiết kế1,299100m2
D MÁI CHE LỐI RA NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,025100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,55m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,142m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,227100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,139tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,139tấn
9Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,465tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,465tấn
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,473100m
12Bu lông đường kính 12TCVN và hồ sơ thiết kế88con
13Bu lông đường kính 14TCVN và hồ sơ thiết kế88con
14Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉTCVN và hồ sơ thiết kế42,239m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,985100m2
E SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế15,8m3
2Tấm nhựa tái sinhTCVN và hồ sơ thiết kế1,58100m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25TCVN và hồ sơ thiết kế158m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,64m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,88m3
7Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,188m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,4m2
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc TCVN và hồ sơ thiết kế2gốc cây
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây TCVN và hồ sơ thiết kế10cây
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc TCVN và hồ sơ thiết kế10gốc cây
12Dọn gốc cây vừa đàoTCVN và hồ sơ thiết kế12gốc cây
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế15m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế15m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế15m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế45m3
17Đào san đất trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế15m3
20Tấm nhựa tái sinhTCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25TCVN và hồ sơ thiết kế150m2
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp CVV/DSTA 4x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế77m
2Lắp đặt dây CV -10 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế77m
3Ống PVC D40TCVN và hồ sơ thiết kế14m
4Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40TCVN và hồ sơ thiết kế70m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,202100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,202100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTCVN và hồ sơ thiết kế0,202m3
8Gạch thẻ 5x9x19TCVN và hồ sơ thiết kế7,2100 viên
9Dây đồng trần M-25TCVN và hồ sơ thiết kế25m
10Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
11Kẹp liên kếtTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=78m,H=5mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
2Ống thép mạ kẽm D42TCVN và hồ sơ thiết kế0,006100m
3Ống thép mạ kẽm D49TCVN và hồ sơ thiết kế0,012100m
4Ống thép mạ kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế0,035100m
5Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
6Cùm cố định cột vào tường hồiTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
7Kẹp cáp thoát sétTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
8Giá cố định dây dẫn sét trên máiTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
9Dây dẫn sét đồng trần 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế35m
10Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVCTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
11Ống PVC32TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
12Móc cố định ống PVC vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
13Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
14Kẹp liên kếtTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
15Thiết bị đo đếm sétTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
16Công lắp dựng hệ thống chống sétTCVN và hồ sơ thiết kế1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục), cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,50 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,00 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.73
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥ 1 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.53
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m³ Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn Đơn vị: cái. Hoạt động tốt5
3 Máy ủi 108 CV Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
4 Máy toàn đạc Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
5 Máy thủy bình Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
6 Giàn giáo Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt200
7 Cây chống Đơn vị: cây. Hoạt động tốt300
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đơn vị: cái. Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi 1,5 Kw Đơn vị: cái. Hoạt động tốt3
11 Máy hàn 23 Kw Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5 Kw Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
15 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
16 Máy khoan đứng 4,5kw Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
17 Máy nén khí diezen ≥360m3/h Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
18 Tời điện Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
19 Máy bơm nước Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
20 Ván khuôn Đơn vị: m2. Hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->