Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 07:52:00 đến ngày 2022-02-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,906,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục), cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,50 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,00 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥ 1 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cây. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan đứng 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezen ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Vạn Thắng 1: Xây mới phòng âm nhạc, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, nhà xe học sinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0906660611 (người phụ trách) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vạn Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC, PHÒNG ÂM NHẠC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, PHÒNG TIN HỌC, PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,995 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,831 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,664 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,344 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,67 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,442 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,047 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,775 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,351 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,754 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,221 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,237 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,859 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,05 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,696 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,846 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,197 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,538 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,15 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,826 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,086 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,255 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 338,082 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,849 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,8 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,8 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,968 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,968 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158,036 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158,036 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 175,4 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 175,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,318 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,318 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,38 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,38 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,4 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,505 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch mosaic 20x145mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,812 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,44 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,44 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,2 | m |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,635 | m2 |
| 68 | Quét keo bóng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,941 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung sắt pano gỗ (cả sơn và phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung sắt pano gỗ (cả sơn và phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,08 | m2 |
| 72 | Khung hoa sắt cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 74 | Lan can inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,994 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,994 | m2 |
| 76 | Tay vịn inox đk42 dày 1.4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,06 | m |
| 77 | Khung nhôm hộp trắng mặt tiền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 78 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 80 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 708,594 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 565,104 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 557,937 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 715,761 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,434 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,434 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớp sơn chống rỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 305,465 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,708 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 95 | Cầu chắn rác D120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,361 | 100m2 |
| B | ĐIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC, PHÒNG ÂM NHẠC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, PHÒNG TIN HỌC, PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Đèn tube led 31W-1.2m -3800lm+ máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng chiếu sáng bảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Đèn tube led 36W-1.2m +nắp chụp mica+ máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 tốc độ 80W-220V kèm dimmer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 10 | Hộp nối dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | hộp |
| 11 | Cáp CXV 4x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 12 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 13 | Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 15 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC -D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC -D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC -D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 20 | Tủ điện có nắp đậy 7 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | RCBO 3P-32A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P-25A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | MCB 1P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | RCBO 2P-25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | MCB 1P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | MCB 3P-50A-10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P-32A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P-25A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,271 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,504 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 10 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,912 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 19 | Bu lông đường kính 12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | con |
| 20 | Bu lông đường kính 16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | con |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,985 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,299 | 100m2 |
| D | MÁI CHE LỐI RA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,142 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m |
| 12 | Bu lông đường kính 12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | con |
| 13 | Bu lông đường kính 14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | con |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,239 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,8 | m3 |
| 2 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | gốc cây |
| 12 | Dọn gốc cây vừa đào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | gốc cây |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 17 | Đào san đất trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 20 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CVV/DSTA 4x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV -10 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 3 | Ống PVC D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 8 | Gạch thẻ 5x9x19 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100 viên |
| 9 | Dây đồng trần M-25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 11 | Kẹp liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=78m,H=5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 5 | Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cùm cố định cột vào tường hồi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Kẹp cáp thoát sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Giá cố định dây dẫn sét trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn sét đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ống PVC32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 12 | Móc cố định ống PVC vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 14 | Kẹp liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Thiết bị đo đếm sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Công lắp dựng hệ thống chống sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục), cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,50 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,00 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ≥ 1 hợp đồng thi công trường học trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m³ | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Máy ủi 108 CV | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Giàn giáo | Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt | 200 |
| 7 | Cây chống | Đơn vị: cây. Hoạt động tốt | 300 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn 23 Kw | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan đứng 4,5kw | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezen ≥360m3/h | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Tời điện | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi