Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161146-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Liên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220151084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 23:19:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90358E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.311.000.000VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.311.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Liễn Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non Liễn Sơn, xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch (phân hiệu 2); Hạng mục: Nhà phục vụ học tập
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Liễn Sơn , địa chỉ: Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Liễn Sơn Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113831114 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và TM Bảo Hân (lập E-HSMT), Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ và xây dựng Tiến Phát (thẩm định E-HSMT) Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và TM Bảo Hân (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ và xây dựng Tiến Phát (thẩm định kết quả LCNT)


- Bên mời thầu: UBND xã Liễn Sơn , địa chỉ: Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Liễn Sơn Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113831114 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liễn Sơn Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113831114 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liễn Sơn Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lập Thạch Điện thoại: 02113 830 123 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,5027100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,48791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3008100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,021m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,514tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9035tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3379tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,203tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0639tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6196tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1627tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9215tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0249tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7752100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cổ cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8341100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7057100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,194m3
18Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3565m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,7678m3
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3263tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5138tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4666tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9302tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4876tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3485tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6898tấn
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,375tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,116tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1806tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6621tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1621100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,371100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,4977100m2
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,415100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,49100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,6648m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,7851m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,1065m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8009m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,617m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4056m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,969m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,4716m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,1715m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0099m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,433m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7438m3
29Râu thép liên kết tường cột (fi6 a600)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100kg
30Gia công xà gồ thép U80x40x3.0mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3733tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,441m2
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3733tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3584100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,92m2
2SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,8m2
3SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,76m2
4Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 15x15x1.2mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT381kg
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,749m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT509,9287m2
7Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng inox304Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT520,17kg
8Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thangTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống thoát nước tràn hành lang D34Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
10Trát má ngoài bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75, XMPC 30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,008m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,2102m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,404m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,404m2
14Chống thấm cổ ống thoát nước máiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cổ
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 (lần 2)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,404m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,296100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Lắp đặt quả cấu chắn rác mái bằng InoxTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Đai + vít nở giữ ốngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT443,3636m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.383,3516m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT136,9438m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT166,7748m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT461,1546m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,864m2
27Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,208m2
28Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,5232m2
29Lưới thép mắt cáo gia cố điểm góc tường gaio nhauTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.099,8842m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT580,3074m2
32Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,2408m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,9446100m2
E TAM CẤP NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,221m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4995m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,7208m2
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5616m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5616m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,131m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,13m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,01431m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0961m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,9931m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,46m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,115m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,208100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3575m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3491tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1071cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0263m3
G VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM CÁC LOẠI:
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,596510m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,596510m³/1km
H VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ BỎ:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8688100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8688100m3/1km
I HẠNG MỤC: CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN + CHỐNG SÉT
J CẤP ĐIỆN + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Lắp đặt đèn LED máng đôi 2x36wx1.2mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D280mm, 21wTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80w (đã bao gồm cả triết áp)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
4Móc treo quạt trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V/10ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/10ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
7Công tắc 2 chiều cầu thang (đảo chiều)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
9Lắp đặt đế âm tường - Đế nhựa chống cháyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
10Lắp đặt tủ điện âm tường KT:350x250x150mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
11Lắp đặt tủ điện phòng âm tườngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây ba ngả 20x20cmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha 250V/32ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 250V/63ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2X4mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2X1.5mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT570m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT725m
21Phụ kiện ống nhựa luồn dâyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1
K CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm, mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
5Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cọc
6Cọc đỡ dây thu sét fi10, L=150mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45cái
7Kẹp kiểm traTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Bulong, đai ốcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
9Đào rãnh tiếp địaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT231m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23100m3
11Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1ht
L Điều hòa không khí
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90358E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.311.000.000VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.311.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->