Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161138-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 22:52:00 đến ngày 2022-02-14 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,590,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư quản lý xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Trung Hòa (đoạn qua các thôn Tam Trạch, thôn Bùi Xá)
310 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đại Sơn 68. Địa chỉ: thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68. Địa chỉ: thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Hòa , Địa chỉ Địa chỉ Xã Trung Hòa , huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Trọng Hoạch. Chủ tịch UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V(E-HSMT)0,765100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V(E-HSMT)61,58m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V(E-HSMT)93,3941m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V(E-HSMT)3,736100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V(E-HSMT)0,356100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)2,713100m3
7Xúc cũ bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V(E-HSMT)0,616100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V(E-HSMT)0,616100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)2,713100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V(E-HSMT)0,616100m3/1km
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V(E-HSMT)1,652100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V(E-HSMT)1,652100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V(E-HSMT)2,171100m3
14Đắp cát vàng nền móng công trình bằng thủ côngChương V(E-HSMT)220,56m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (BT làm đường: XM tăng 5%; cát tăng 12%; đá giảm tương ứng cát và xi tăng)Chương V(E-HSMT)861,16m3
16Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V(E-HSMT)0,326100m2
17Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V(E-HSMT)4cái
B Thoát nước
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V(E-HSMT)4,688100m
2Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V(E-HSMT)58,85m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V(E-HSMT)116,28m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V(E-HSMT)59,61m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V(E-HSMT)30,33m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V(E-HSMT)26,804m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V(E-HSMT)1,072100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V(E-HSMT)1,792100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)146,0781m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)5,843100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V(E-HSMT)3,053100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V(E-HSMT)1,772100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V(E-HSMT)35,9100m
14Phên nứaChương V(E-HSMT)36m
15Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V(E-HSMT)151,63m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V(E-HSMT)38,81m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75Chương V(E-HSMT)133,39m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)1,83m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V(E-HSMT)14,28m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V(E-HSMT)1.194,46m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V(E-HSMT)142,45m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)14,97m3
23Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V(E-HSMT)45,15m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V(E-HSMT)7,4m3
25Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40Chương V(E-HSMT)172,1m3
26Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đanChương V(E-HSMT)130,28m3
27Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)4,75m3
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Chương V(E-HSMT)0,009tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V(E-HSMT)15,886tấn
30Cốt thép BTĐS DChương V(E-HSMT)13,16tấn
31Cốt thép BTĐS DChương V(E-HSMT)8,004tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V(E-HSMT)0,239tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmChương V(E-HSMT)0,548tấn
34Ván khuôn gỗ móngChương V(E-HSMT)2,948100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V(E-HSMT)0,637100m2
36Ván khuôn gỗ, giằngChương V(E-HSMT)5,482100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V(E-HSMT)30,13100m2
38Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V(E-HSMT)11,998100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độChương V(E-HSMT)0,128100m2
40Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V(E-HSMT)51 đoạn cống
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V(E-HSMT)1.3181cấu kiện
42Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x730mmChương V(E-HSMT)5741 đoạn cống
43Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x830mmChương V(E-HSMT)2141 đoạn cống
44Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x930mmChương V(E-HSMT)1261 đoạn cống
45Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V(E-HSMT)4mối nối
46Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x730mm)Chương V(E-HSMT)567mối nối
47Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x830mm)Chương V(E-HSMT)210mối nối
48Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x930mm)Chương V(E-HSMT)123mối nối
49Ống nhựa uPVC thoát nước D160Chương V(E-HSMT)161,3m
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V(E-HSMT)3.0081 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V(E-HSMT)3.0081 cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V(E-HSMT)9181 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V(E-HSMT)9181 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V(E-HSMT)1261 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V(E-HSMT)1261 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V(E-HSMT)81 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V(E-HSMT)81 cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V(E-HSMT)76,78410 tấn/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V(E-HSMT)1,735100m3
60Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V(E-HSMT)2,483100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V(E-HSMT)1,735100m3/1km
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V(E-HSMT)2,483100m3/1km
C Di chuyển đường dây 0,4kv
1Cột PC.I-10-4.3Chương V(E-HSMT)21cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V(E-HSMT)21cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V(E-HSMT)17,85tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V(E-HSMT)1,785tấn/km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)40,81m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)0,408100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,68100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V(E-HSMT)14,875m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V(E-HSMT)0,636100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)6,811m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)0,068100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,1100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V(E-HSMT)3,1m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V(E-HSMT)0,098100m3
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V(E-HSMT)144,27kg
16Bulong 16x50Chương V(E-HSMT)11cái
17Dây AL/PVC 1x70Chương V(E-HSMT)72m
18Đầu cốt AM-70Chương V(E-HSMT)9cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V(E-HSMT)0,910 đầu cốt
20Ghíp A-3 bulongChương V(E-HSMT)9cái
21Ống nhựa xoắn HDPE32/25Chương V(E-HSMT)72m
22Đai thép không rỉChương V(E-HSMT)36m
23Khóa đai thépChương V(E-HSMT)36cái
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Chương V(E-HSMT)251m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V(E-HSMT)0,251km/dây
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Chương V(E-HSMT)790m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V(E-HSMT)0,79km/dây
28Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V(E-HSMT)446,42kg
29Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V(E-HSMT)63,032kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V(E-HSMT)19bộ
31Mã ốp D20Chương V(E-HSMT)12cái
32Lắp đặt loại phụ kiện chống rungChương V(E-HSMT)441 bộ
33Khóa néo cáp 4x120-240Chương V(E-HSMT)48cái
34Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V(E-HSMT)48cái
35Vòng bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợChương V(E-HSMT)32bộ
36Kẹp bổ trợChương V(E-HSMT)64cái
37Đai thép không rỉChương V(E-HSMT)236m
38Khóa đai thépChương V(E-HSMT)236cái
39Ghíp A-3 Bulong đấu lèoChương V(E-HSMT)64cái
40Ghíp GN2 đấu nối hòm chia điệnChương V(E-HSMT)115cái
41Đầu cốt AM-50 đấu hòm chia điệnChương V(E-HSMT)92cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V(E-HSMT)9,210 đầu cốt
43Hòm chia điện CD200 AChương V(E-HSMT)23bộ
44Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Chương V(E-HSMT)231 hộp
45Kèm hòm công tơ 1phaChương V(E-HSMT)40bộ
46Kèm hòm công tơ 3phaChương V(E-HSMT)5bộ
47Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V(E-HSMT)23hộp
48Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V(E-HSMT)17hộp
49Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V(E-HSMT)5hộp
50Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V(E-HSMT)201 cột
51Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V(E-HSMT)0,2921km/1 dây
52Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V(E-HSMT)0,6851km/1 dây
53Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V(E-HSMT)2,0551km/1 dây
54Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V(E-HSMT)0,0391km/1 dây (4 sợi)
55Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V(E-HSMT)221 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư quản lý xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động1
5 Máy ủi 110 CV Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->