Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 22:52:00 đến ngày 2022-02-14 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,590,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư quản lý xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Trung Hòa (đoạn qua các thôn Tam Trạch, thôn Bùi Xá) 310 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Hòa , Địa chỉ Địa chỉ Xã Trung Hòa , huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Trọng Hoạch. Chủ tịch UBND xã Trung Hòa, Địa chỉ xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V(E-HSMT) | 0,765 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V(E-HSMT) | 61,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 93,394 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 3,736 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V(E-HSMT) | 0,356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 2,713 | 100m3 |
| 7 | Xúc cũ bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V(E-HSMT) | 0,616 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V(E-HSMT) | 0,616 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 2,713 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V(E-HSMT) | 0,616 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V(E-HSMT) | 1,652 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V(E-HSMT) | 1,652 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V(E-HSMT) | 2,171 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát vàng nền móng công trình bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 220,56 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (BT làm đường: XM tăng 5%; cát tăng 12%; đá giảm tương ứng cát và xi tăng) | Chương V(E-HSMT) | 861,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V(E-HSMT) | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V(E-HSMT) | 4,688 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V(E-HSMT) | 58,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V(E-HSMT) | 116,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V(E-HSMT) | 59,61 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V(E-HSMT) | 30,33 | m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 26,804 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V(E-HSMT) | 1,072 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V(E-HSMT) | 1,792 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 146,078 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 5,843 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V(E-HSMT) | 3,053 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V(E-HSMT) | 1,772 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V(E-HSMT) | 35,9 | 100m |
| 14 | Phên nứa | Chương V(E-HSMT) | 36 | m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V(E-HSMT) | 151,63 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 38,81 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 133,39 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 1,83 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 14,28 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V(E-HSMT) | 1.194,46 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 142,45 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 14,97 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V(E-HSMT) | 45,15 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 7,4 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 172,1 | m3 |
| 26 | Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đan | Chương V(E-HSMT) | 130,28 | m3 |
| 27 | Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 4,75 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V(E-HSMT) | 0,009 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V(E-HSMT) | 15,886 | tấn |
| 30 | Cốt thép BTĐS D | Chương V(E-HSMT) | 13,16 | tấn |
| 31 | Cốt thép BTĐS D | Chương V(E-HSMT) | 8,004 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V(E-HSMT) | 0,239 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Chương V(E-HSMT) | 0,548 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V(E-HSMT) | 2,948 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V(E-HSMT) | 0,637 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, giằng | Chương V(E-HSMT) | 5,482 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V(E-HSMT) | 30,13 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V(E-HSMT) | 11,998 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Chương V(E-HSMT) | 0,128 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V(E-HSMT) | 5 | 1 đoạn cống |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V(E-HSMT) | 1.318 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x730mm | Chương V(E-HSMT) | 574 | 1 đoạn cống |
| 43 | Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x830mm | Chương V(E-HSMT) | 214 | 1 đoạn cống |
| 44 | Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x930mm | Chương V(E-HSMT) | 126 | 1 đoạn cống |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V(E-HSMT) | 4 | mối nối |
| 46 | Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x730mm) | Chương V(E-HSMT) | 567 | mối nối |
| 47 | Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x830mm) | Chương V(E-HSMT) | 210 | mối nối |
| 48 | Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x930mm) | Chương V(E-HSMT) | 123 | mối nối |
| 49 | Ống nhựa uPVC thoát nước D160 | Chương V(E-HSMT) | 161,3 | m |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V(E-HSMT) | 3.008 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V(E-HSMT) | 3.008 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V(E-HSMT) | 918 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V(E-HSMT) | 918 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V(E-HSMT) | 126 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V(E-HSMT) | 126 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V(E-HSMT) | 8 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V(E-HSMT) | 8 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V(E-HSMT) | 76,784 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V(E-HSMT) | 1,735 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V(E-HSMT) | 2,483 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V(E-HSMT) | 1,735 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V(E-HSMT) | 2,483 | 100m3/1km |
| C | Di chuyển đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cột PC.I-10-4.3 | Chương V(E-HSMT) | 21 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V(E-HSMT) | 21 | cột |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V(E-HSMT) | 17,85 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V(E-HSMT) | 1,785 | tấn/km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 40,8 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 0,408 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,68 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 14,875 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V(E-HSMT) | 0,636 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 6,81 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 0,068 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 3,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V(E-HSMT) | 0,098 | 100m3 |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V(E-HSMT) | 144,27 | kg |
| 16 | Bulong 16x50 | Chương V(E-HSMT) | 11 | cái |
| 17 | Dây AL/PVC 1x70 | Chương V(E-HSMT) | 72 | m |
| 18 | Đầu cốt AM-70 | Chương V(E-HSMT) | 9 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V(E-HSMT) | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ghíp A-3 bulong | Chương V(E-HSMT) | 9 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Chương V(E-HSMT) | 72 | m |
| 22 | Đai thép không rỉ | Chương V(E-HSMT) | 36 | m |
| 23 | Khóa đai thép | Chương V(E-HSMT) | 36 | cái |
| 24 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V(E-HSMT) | 251 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V(E-HSMT) | 0,251 | km/dây |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V(E-HSMT) | 790 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V(E-HSMT) | 0,79 | km/dây |
| 28 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V(E-HSMT) | 446,42 | kg |
| 29 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V(E-HSMT) | 63,032 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V(E-HSMT) | 19 | bộ |
| 31 | Mã ốp D20 | Chương V(E-HSMT) | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt loại phụ kiện chống rung | Chương V(E-HSMT) | 44 | 1 bộ |
| 33 | Khóa néo cáp 4x120-240 | Chương V(E-HSMT) | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V(E-HSMT) | 48 | cái |
| 35 | Vòng bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợ | Chương V(E-HSMT) | 32 | bộ |
| 36 | Kẹp bổ trợ | Chương V(E-HSMT) | 64 | cái |
| 37 | Đai thép không rỉ | Chương V(E-HSMT) | 236 | m |
| 38 | Khóa đai thép | Chương V(E-HSMT) | 236 | cái |
| 39 | Ghíp A-3 Bulong đấu lèo | Chương V(E-HSMT) | 64 | cái |
| 40 | Ghíp GN2 đấu nối hòm chia điện | Chương V(E-HSMT) | 115 | cái |
| 41 | Đầu cốt AM-50 đấu hòm chia điện | Chương V(E-HSMT) | 92 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V(E-HSMT) | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Hòm chia điện CD200 A | Chương V(E-HSMT) | 23 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V(E-HSMT) | 23 | 1 hộp |
| 45 | Kèm hòm công tơ 1pha | Chương V(E-HSMT) | 40 | bộ |
| 46 | Kèm hòm công tơ 3pha | Chương V(E-HSMT) | 5 | bộ |
| 47 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V(E-HSMT) | 23 | hộp |
| 48 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V(E-HSMT) | 17 | hộp |
| 49 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V(E-HSMT) | 5 | hộp |
| 50 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V(E-HSMT) | 20 | 1 cột |
| 51 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V(E-HSMT) | 0,292 | 1km/1 dây |
| 52 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V(E-HSMT) | 0,685 | 1km/1 dây |
| 53 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V(E-HSMT) | 2,055 | 1km/1 dây |
| 54 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V(E-HSMT) | 0,039 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 55 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V(E-HSMT) | 22 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư quản lý xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi