Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160553-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220158482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 21:45:00 đến ngày 2022-02-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,700,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1550195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.091.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, cải tạo các khu lớp học, khu hành chính và các hạng mục khác trường mầm non xã Đông Minh
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phan Gia + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU LỚP HỌC 2T10P VÀ KHU HÀNH CHÍNH:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK phê duyệt6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK phê duyệt14bộ
3Lắp đặt vòi chậu, vòi tắm hương sen 1 vòi chậu, 1 hương senTheo HSTK phê duyệt14bộ
4Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn 1 vòiTheo HSTK phê duyệt6bộ
5Dây cấp nước cho chậu rửa inox đôiTheo HSTK phê duyệt6cái
6Xi phông thoát nước chậu rửa inox đôiTheo HSTK phê duyệt6bộ
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt94,0536m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt513,6396m2
9Tháo dỡ lan can sắt hộp cầu thang, tay vị gỗ để thay thế lan can khácTheo HSTK phê duyệt27,72m2
10Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox có thêm tay vị phụ cho học sinhTheo HSTK phê duyệt27,72m2
11Gia công, lắp dựng vách nhôm kính cho gầm cầu thang làm phòng khoTheo HSTK phê duyệt11,8418m2
12Máy phát điện HyunDai mã hiệu DHY12500SE công suất 10-11kVA kích thước (1160*675*945)mm (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK phê duyệt30m
14Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK phê duyệt1cái
15Mua sắm và lắp đặt bàn INOX 1150Theo HSTK phê duyệt3cái
16Mua sắm và lắp đặt ghế GI10-06 theo bàn Inox (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt18cái
17Mua sắm và lắp đặt ghế làm việc (lắp bên trạm y tế cho phòng trưởng trạm và phòng trực)Theo HSTK phê duyệt2cái
18Bàn quây phòng họp KT4,5*3,5 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
19Ghế phòng họp GM21-05 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt38cái
20Bàn 1890 HV+ Hộc phòng hiệu trưởng (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
21Ghế GL309 làm việc phòng hiệu trưởng + phòng trạm trưởng (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cái
22Bộ bàn Sofa 85 + ghế Sofa 37 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
23Tủ tài liệu DC1350H3 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
24Tủ hồ sơ CA -9A3kL (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
25Máy lọc nước kangaroo KG10A3 (lắp cho trường mầm non và trạm y tế) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cái
26Giường 1,2 gỗ xoan đào (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
27Ghế nhựa Duy Tân (lắp đặt cho trạm y tế) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt20cái
28Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK phê duyệt2,795m2
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK phê duyệt0,1056m3
30Ván khuôn gia cố lanh tôTheo HSTK phê duyệt1,664m2
31Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,1591100kg
32Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt1,648m2
33Ốp ốp đá granit tự nhiên vào tường má cửa, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt6,82m2
34Gia công cột, giằng cột thép để gia cốTheo HSTK phê duyệt0,032tấn
35Gia công dầm bằng thép hìnhTheo HSTK phê duyệt0,7801tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt34,5092m2
37Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK phê duyệt0,032tấn
38Lắp dựng dầm dầm thép hình các loạiTheo HSTK phê duyệt0,7801tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo HSTK phê duyệt0,2584100m2
40gia công, lắp dựng lan can sắt hộp hành lang đua raTheo HSTK phê duyệt4,7982m2
41Gia công, lắp dựng khung ốp alu diện tích trước cửa thang máy tầng 2Theo HSTK phê duyệt2,45m2
42Trát tường móng thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt4,351m2
43Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt4,351m2
B PHÒNG VỆ SINH KHU HÀNH CHÍNH TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch lát các loạiTheo HSTK phê duyệt5,544m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK phê duyệt20,7264m2
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK phê duyệt0,5205m3
4Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt1,6236m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK phê duyệt0,234100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,0043tấn
7Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK phê duyệt41lỗ
8Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Theo HSTK phê duyệt8,46m
9Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt46,2328m2
10Lát nền bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M25Theo HSTK phê duyệt5,2052m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt15,912m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt46,2328m2
13Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC gia cường lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK phê duyệt1,808m2
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK phê duyệt24m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK phê duyệt24m
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt1cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK phê duyệt3cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK phê duyệt5hộp
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK phê duyệt2bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK phê duyệt1cái
22Lắp đặt quạt hút gióTheo HSTK phê duyệt1Cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo HSTK phê duyệt0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK phê duyệt0,14100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK phê duyệt0,12100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo HSTK phê duyệt12cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo HSTK phê duyệt4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK phê duyệt5cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK phê duyệt5cái
30Van nhựa PVC D27 2 chiềuTheo HSTK phê duyệt2cái
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK phê duyệt1bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt1bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt1bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK phê duyệt1bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK phê duyệt1cái
36Dây cấp nướcTheo HSTK phê duyệt2cái
37Xi phong thoát nước chậu lavaboTheo HSTK phê duyệt1cái
38Lắp đặt gương soiTheo HSTK phê duyệt1cái
39Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK phê duyệt1cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy, khay xà phòngTheo HSTK phê duyệt2cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt1cái
42Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK phê duyệt12,1727m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,284100m3
44Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt1,645m3
45Bê tông đáy bể tự hoại, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt2,97m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,0312100m2
47Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo HSTK phê duyệt0,2378tấn
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK phê duyệt6,1269m3
49Láng sàn đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,0798m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt72,776m2
51Bê tông giằng bể phốt M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,3238m3
52Ván khuôn gỗ giằng bể phốtTheo HSTK phê duyệt0,0294100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính Theo HSTK phê duyệt0,0084tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính Theo HSTK phê duyệt0,0394tấn
55Bê tông tấm đan sàn nắp bể, đá 1x2, M200, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,485m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,0672100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,4518tấn
58Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt12cái
59Lấp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt15,3277m3
60Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Theo HSTK phê duyệt0,2524100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK phê duyệt0,2524100m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,2524100m3/1km
63Điều hòa treo tường 18000BTUTheo HSTK phê duyệt16máy
64Điều hòa treo tường 12000BTUTheo HSTK phê duyệt4máy
65Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK phê duyệt20máy
66Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo HSTK phê duyệt2100m
67Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 22,2mmTheo HSTK phê duyệt100cái
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo HSTK phê duyệt2100m
69Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK phê duyệt201lỗ
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK phê duyệt280m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK phê duyệt380m
72Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần xoay 360 độTheo HSTK phê duyệt40cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt20cái
74Lắp đặt hộp công tắc đặt nổiTheo HSTK phê duyệt20hộp
75Lắp đặt đế nhựa nổi để lắp hộp công tắcTheo HSTK phê duyệt21cái
76Mặt Bích, bu lông định vị giá treo quạtTheo HSTK phê duyệt40bộ
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK phê duyệt1cái
78Gia công, lắp đặt kính cườn lực mặt bàn các loại dày 10mm (cả mài cạnh)Theo HSTK phê duyệt15,78m2
79Sửa chữa đồ chơi ngoài trời đã cóTheo HSTK phê duyệt1TB
80Sửa chữa, phun sơn lại các giá đựng đồ cá nhân, thay khóa tủ sắt cũTheo HSTK phê duyệt1TB
81Lắp đặt đồ trang trí phòng họcTheo HSTK phê duyệt13phòng
82Gia công, lắp dựng và treo biển tên bằng khung sắt, dây xíchTheo HSTK phê duyệt20cái
83Gia công, lắp dựng biên tên khu nhà vệ sinhTheo HSTK phê duyệt28cái
84Gia công, lắp dựng bảng tin, bảng phân công nhiệm vụTheo HSTK phê duyệt5cái
85Gia công, lắp dựng bàn chia đồ ăn và bàn chế biênTheo HSTK phê duyệt16cái
C NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHU LỚP HỌC CŨ 2T6P
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK phê duyệt637,7085m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần trong nhàTheo HSTK phê duyệt1.977,7865m2
3Phá lớp vữa trát tường chân móng bị ẩm, bong chócTheo HSTK phê duyệt29,11m2
4Phá dỡ nền gạch lát các loạiTheo HSTK phê duyệt728,6m2
5Đục tẩy bề mặt granito bậc cầu thangTheo HSTK phê duyệt24,102m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng nền gạch lát cũTheo HSTK phê duyệt728,6m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK phê duyệt411,68m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt138,36m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK phê duyệt159,035m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK phê duyệt30bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK phê duyệt40bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK phê duyệt5bộ
13Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK phê duyệt48,5641m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt48,5641m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK phê duyệt48,5641m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt48,5641m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt48,5641m3
18Công dọn dẹp bàn ghế, tủ để cải tạoTheo HSTK phê duyệt12công
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK phê duyệt7,1307100m2
20Khung + lưới bao che công trìnhTheo HSTK phê duyệt843,512m2
21Đắp cát bù phụ nền tầng 1 bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,2716100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK phê duyệt33,956m3
23Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt29,11m2
24Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt29,11m2
25Gia công,lắp dựng vách nhôm kính gầm ô cầu thang làm khoTheo HSTK phê duyệt5,9503m2
26Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát gạch, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt728,6m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt664,6m2
28Quét dung dịch lót chống thấm sàn WCTheo HSTK phê duyệt79,2m2
29Màng khò nóng chống thấm sànTheo HSTK phê duyệt79,2m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt64m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học bị bong, bộp để trát và ốp gạch lạiTheo HSTK phê duyệt278,552m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt24,102m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt377,4413m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt159,24m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt278,552m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt2.496,183m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt159,035m2
38Cửa đi nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo HSTK phê duyệt23,664m2
39Cửa đi nhôm hệ 55, 1 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo HSTK phê duyệt54,432m2
40Cửa sổ nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo HSTK phê duyệt81,144m2
41Tháo dỡ quạt điện, bóng điện bị hỏngTheo HSTK phê duyệt12công
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK phê duyệt48bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK phê duyệt26cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK phê duyệt350m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo HSTK phê duyệt230m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 chính trong các phòngTheo HSTK phê duyệt180m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo HSTK phê duyệt80m
48Cáp kéo căng dây nguồnTheo HSTK phê duyệt80m
49Kéo rải các loại dây dẫn 2x4mm2 (dây cho điều hòa)Theo HSTK phê duyệt252m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 cấp cho các phòngTheo HSTK phê duyệt100m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK phê duyệt1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK phê duyệt14cái
53Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK phê duyệt1tủ
54Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK phê duyệt1bộ
55Tủ điện trong phòngTheo HSTK phê duyệt6hộp
56Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK phê duyệt1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK phê duyệt2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK phê duyệt8cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt9cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt6cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt1cái
62Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt6cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK phê duyệt19cái
64Đế âm chìmTheo HSTK phê duyệt41hộp
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo HSTK phê duyệt1.012m
66Điều hòa treo tường 18000BTUTheo HSTK phê duyệt10máy
67Điều hòa treo tường 12000BTUTheo HSTK phê duyệt4máy
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK phê duyệt14máy
69Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo HSTK phê duyệt1,54100m
70Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 22,2mmTheo HSTK phê duyệt70cái
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo HSTK phê duyệt1,54100m
72Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK phê duyệt141lỗ
73Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ ống đồng, đường kính 76mmTheo HSTK phê duyệt154m
74Tiêu lệch chữa cháyTheo HSTK phê duyệt4bộ
75Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK phê duyệt4hộp
76Bình chữa cháy MZF4 4 kgTheo HSTK phê duyệt4bình
77Bình chữa cháy CO2 3 kgTheo HSTK phê duyệt6bình
78Đục lỗ thông tường xây gạch để thăm và lắp đặt đường ống cấp nước mớiTheo HSTK phê duyệt101lỗ
79Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm để lắp đựt đường ống cấp nước mớiTheo HSTK phê duyệt43m
80Lắp đặt ống nhựa cấp nước khu vệ sinh, đường kính ống 32mmTheo HSTK phê duyệt1100m
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo HSTK phê duyệt24cái
82Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo HSTK phê duyệt35cái
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo HSTK phê duyệt9cái
84Van nhựa PVC D32 2 chiềuTheo HSTK phê duyệt6cái
85Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK phê duyệt30bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt5bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt5bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK phê duyệt10bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK phê duyệt30cái
90Dây cấp nướcTheo HSTK phê duyệt35cái
91Xi phong thoát nước chậu lavaboTheo HSTK phê duyệt5cái
92Lắp đặt gương soiTheo HSTK phê duyệt5cái
93Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK phê duyệt5cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy, khay xà phòngTheo HSTK phê duyệt20cái
D VẼ TRANH TƯỜNG, TRANH TRANG TRÍ, CẢNH QUAN
1Sơn, kẻ, vẽ trang trí nhiều màu các cấu kiện kiến trúc, vẽ tranh họa tiết trang trí trên tường đã sơn xây dựngTheo HSTK phê duyệt230,4186m2
2Gia công, lắp dựng khung thép bảng tin giữa nhà trường và phụ huynhTheo HSTK phê duyệt1cái
3Gia công, lắp dựng khung thép gắn sơ đồ tổng thể nhà trườngTheo HSTK phê duyệt1cái
4Gia công khung thép làm dàn trống cây leoTheo HSTK phê duyệt89,9m2
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK phê duyệt0,3100m
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmTheo HSTK phê duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo HSTK phê duyệt6cái
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 76mmTheo HSTK phê duyệt0,25100m
E DI CHUYỂN TRỒNG LẠI VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH
1Cây Xà cừ (Đk 25cm)Theo HSTK phê duyệt6cây
2Cây Xoài (ĐK 25cm)Theo HSTK phê duyệt6cây
3Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt121m3
4Vận chuyển đất đá thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,12100m3
5Vận chuyển đất đá thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,12100m3/1km
6Cẩu phục vụ trồng cây Xoài + Xà cừTheo HSTK phê duyệt2ca
7Đất màu trồng cây Xoài + Xà cừ (cả vận chuyển đất vào bồn cây)Theo HSTK phê duyệt10,1606m3
8Nhân công trồng cây Xoài + Xà cừ (KT bầu 0,6x0,6x0,6)Theo HSTK phê duyệt10công
9Lắp đặt bộ chống cây bằng thép mạ kẽm cao 2m ống D42 có đai ôm thân cây (Chống cây cũ: 9 cây)Theo HSTK phê duyệt12bộ
10Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK phê duyệt121cây/năm
11Cắt cành tán để di chuyển trồng lại, cây loại 1Theo HSTK phê duyệt171cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSTK phê duyệt17gốc
13Cẩu phục vụ di chuyển trồng lại (cách vị trí cũ 500m)Theo HSTK phê duyệt3ca
14Lưới bó bầu cây + dây bẹ buộc để di chuyển câyTheo HSTK phê duyệt34m
15Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt171m3
16Vận chuyển đất đá thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,17100m3
17Vận chuyển đất đá thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,17100m3/1km
18Đất màu trồng cây di chuyển (cả vận chuyển đất vào bồn cây)Theo HSTK phê duyệt18,36m3
19Di chuyển cây đến vị trí hố trồng mớiTheo HSTK phê duyệt17cây
20Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo HSTK phê duyệt17cây
21Duy trì cây bóng mát mới trồng lạiTheo HSTK phê duyệt171cây/năm
F BỂ CHỨA NƯỚC MƯA + SINH HOẠT, MÁI CHE VÀ MÁI VÒM TỪ NHÀ LỚP HỌC RA
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt1,7923100m3
2Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt19,9143m3
3Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,3793100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt3,069m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,0434100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK phê duyệt20,2888m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK phê duyệt1,2612100m2
8Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt5,135100kg
9Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt23,8897100kg
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK phê duyệt0,356100kg
11Thi công băng cản nước PVC O250Theo HSTK phê duyệt40,2m
12Màng khò nóng Malaysia chống thấm bể (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt128,496m2
13Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 lớp 1Theo HSTK phê duyệt91,656m2
14Trát tường bể lớp 2 có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt91,656m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt28,48m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK phê duyệt0,6638100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK phê duyệt1,3276100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK phê duyệt1,3276100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt1,3276100m3/1km
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK phê duyệt1,3276100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK phê duyệt2,52m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,3m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,1344100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt1,344m3
25Gia công,lắp dựng khung bulong móng cộtTheo HSTK phê duyệt12bộ
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK phê duyệt0,3626tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK phê duyệt0,3626tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK phê duyệt0,3595tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK phê duyệt0,3595tấn
30Gia công xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,9558tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,9558tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt67,8386m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK phê duyệt1,5616100m2
34Tôn úp nóc + ốp biênTheo HSTK phê duyệt13,44m
35Ke chống bãoTheo HSTK phê duyệt3hộp
36Gia công hàng rao bao quanh khu chế biến bằng thép hộpTheo HSTK phê duyệt134,9824m2
G PHÒNG ĐỂ MÁY
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,0156tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,0812tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK phê duyệt0,0499100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt0,5491m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt0,9612m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK phê duyệt4,6105m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,0195tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,0812tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiTheo HSTK phê duyệt0,0774100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt0,5491m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK phê duyệt0,1258100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,2017tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt1,3152m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK phê duyệt10,96m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt27,7028m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt26,8008m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt7,74m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt12,58m2
19GIa công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cườngTheo HSTK phê duyệt1,5072m2
20Gia công, lắp dựng hoa sắt ô thoángTheo HSTK phê duyệt0,24m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt27,7028m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt47,1208m2
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK phê duyệt1cái
24Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK phê duyệt80m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK phê duyệt10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK phê duyệt20m
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK phê duyệt3cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK phê duyệt2cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK phê duyệt6hộp
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK phê duyệt4bộ
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK phê duyệt30m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK phê duyệt0,25100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HSTK phê duyệt9cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt3bộ
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt1cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK phê duyệt0,1100m
37Máy bơm nướcTheo HSTK phê duyệt1cái
38Crepin ống hút D34 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
39Van phao điệnTheo HSTK phê duyệt1cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK phê duyệt1bể
41Van nhựa PVC D27 2 chiềuTheo HSTK phê duyệt2cái
H LÀM MỚI KHU ĐỒI SÂN GÔN VÀ SỬA CHỮA VƯỜN CỔ TÍCH CŨ
1Đất màu tạo đồiTheo HSTK phê duyệt15m3
2Cát trộn đất màuTheo HSTK phê duyệt5m3
3Máy xúc san, máy lu, tạo đồi đất, hố cát, mặt bằng sânTheo HSTK phê duyệt1hoàn thiện
4Thi công chỉnh sửa hoàn thiện đồi, bề mặt phẳng sân .Theo HSTK phê duyệt25công
5Thi công hệ thống thoát nước sân gônTheo HSTK phê duyệt1hoàn thiện
6Thi công đổ bê tông, láng phẳng diện tích đánh gôn+ xây baoTheo HSTK phê duyệt100m2
7Thi công lỗ gônTheo HSTK phê duyệt7lỗ
8Cỏ nhựa nhân tạoTheo HSTK phê duyệt150m2
9Keo con chóTheo HSTK phê duyệt2thùng
10Nhân công hoàn thiện mặt sân gônTheo HSTK phê duyệt15công
11Gậy đánh gôn+ bóng gôn +cờ mục tiêuTheo HSTK phê duyệt5bộ
12Đá đồi sân vườn tạo cảnhTheo HSTK phê duyệt9tấn
13Cước vận chuyểnTheo HSTK phê duyệt1ca
14Công lắp đặt đáTheo HSTK phê duyệt1hoàn thiện
15Cầu gỗTheo HSTK phê duyệt1cái
16Tượng cây nấm hình mặt ngườiTheo HSTK phê duyệt1tượng
17Tượng con sócTheo HSTK phê duyệt1con
18Tượng con chồn đất trong khúc gỗTheo HSTK phê duyệt1con
19Bánh xe bò trang trí sân vườnTheo HSTK phê duyệt2cái
20Máy bơm+ dây điện+ đài phun nước hoa senTheo HSTK phê duyệt1bộ
21Bậc đá phín bước trong vườnTheo HSTK phê duyệt3tấm
22Biển vòng cung: Sân gôn của béTheo HSTK phê duyệt1hoàn thiện
23Hàng rào gỗ nghệ thuậtTheo HSTK phê duyệt3m
24Nhân công hoàn thiện trang tríTheo HSTK phê duyệt26công
25Cỏ kim ( cỏ nhật)Theo HSTK phê duyệt150m2
26Chuối ấn độ nhỏTheo HSTK phê duyệt3cây
27Chuối ấn độ toTheo HSTK phê duyệt1cây
28Cây phát tài núiTheo HSTK phê duyệt2cây nhỏ
29Cây cọTheo HSTK phê duyệt6cây
30Cây phát tài núiTheo HSTK phê duyệt1cây to
31Cây dương sĩ tháiTheo HSTK phê duyệt20cây
32Cây mẫu đơn mỹ h=0,5mTheo HSTK phê duyệt15cây
33Cây cơm nếpTheo HSTK phê duyệt4cây
34Cây chuối rừngTheo HSTK phê duyệt4bụi
35Nhân công trồngTheo HSTK phê duyệt17công
36Vẽ tranh tường vị trí cầu cầu thangTheo HSTK phê duyệt187m2
37Vẽ tranh tường vị trí 2 bức điểm nhấn trên tầng 2 phía trước và sauTheo HSTK phê duyệt43m2
38Vẽ tranh tường vị trí khu vực giữa tayTheo HSTK phê duyệt40m2
39Vẽ hệ thống cột khu nhà mới:Theo HSTK phê duyệt72,5m2
40Vẽ hệ thống cột khu nhà cũ 2T6PTheo HSTK phê duyệt49,5m2
41Vẽ tranh tường ví trí hông, sau khu nhà cũ 2T6PTheo HSTK phê duyệt54,6m2
42Vẽ tranh tường vị trí nhà bảo vệTheo HSTK phê duyệt57m2
43Vẽ tranh tường trang trí, cổ động nhà bếpTheo HSTK phê duyệt3m2
44Vẽ tranh trang trí 3 cột sân khấuTheo HSTK phê duyệt13m2
45Đất màu tạo đồiTheo HSTK phê duyệt30m3
46Công súc san tạo đồi, giả đất màu lên bề mặt lớp đất cũTheo HSTK phê duyệt10công
47Nhân công đào 3 cây kè, trồng 3 câyTheo HSTK phê duyệt8công
48Máy cẩu di chuyển cây kèTheo HSTK phê duyệt1ca
49Nhân công vệ sinh tỉa gai kè+ các loại cây khácTheo HSTK phê duyệt6công
50Tạo thêm đường điTheo HSTK phê duyệt10m
51Đánh giấy giáp, vệ sinh, sơn vẽ màu lại các con vật,đồ vậtTheo HSTK phê duyệt8con,vật
52Cỏ nhậtTheo HSTK phê duyệt150m2
53Dừa cảnhTheo HSTK phê duyệt4cây
54Câu lá màu giốngTheo HSTK phê duyệt100cây
55Cây mai vạn phúcTheo HSTK phê duyệt6cây
56Cây dâm bụtTheo HSTK phê duyệt30cây
57Cây hoa mẫu đơn mỹTheo HSTK phê duyệt20cây
58Cỏ lạcTheo HSTK phê duyệt1
59Nhân công dọn vệ sinh vườn,trồng cỏ, cây, hoaTheo HSTK phê duyệt15công
I THIẾT BỊ
1Đàn Ocgan cho trẻ học phòng âm nhạcTheo HSTK phê duyệt10Cái
2Giá vẽ tranhTheo HSTK phê duyệt15Cái
3Bộ bước chân máy tập gym cho béTheo HSTK phê duyệt3Cái
4Bộ đấm bốcTheo HSTK phê duyệt3Cái
5Bộ luyện cơ chân theo bước đi cho béTheo HSTK phê duyệt3Bộ
6Máy chạy tại chỗ cho béTheo HSTK phê duyệt3Bộ
7Máy chèo thuyền đơn cho béTheo HSTK phê duyệt3Bộ
8Máy luyện tập cử tạ cho béTheo HSTK phê duyệt3Bộ
9Xe ô tô chòi chânTheo HSTK phê duyệt2Cái
10Thùng đựng đồ có bánh xe tiện ích đa năngTheo HSTK phê duyệt20Cái
11Tủ đựng ca cốc Tủ có 4 tầngTheo HSTK phê duyệt9Cái
12Thảm ngồi cho trẻ emTheo HSTK phê duyệt350Tấm
13Ghế gỗ tư nhiênTheo HSTK phê duyệt90Bộ
14Bàn ghế kiểu cánhTheo HSTK phê duyệt30Cái
15Ti vi 65 inchTheo HSTK phê duyệt2Bộ
16Giá treo tivi + Dây điệnTheo HSTK phê duyệt2Bộ
17Giá góc cho các loại cho 5 phòng chức năngTheo HSTK phê duyệt10Cái
18Tủ đụng đồ chăn màn chiếuTheo HSTK phê duyệt9Cái
19Rèm mành cửa sổ cho 2 khuTheo HSTK phê duyệt17Bộ
20Bàn giáo viên nhựa chân thép ốngTheo HSTK phê duyệt8Cái
21Ghế giáo viênTheo HSTK phê duyệt16Cái
22Bình giữ nhiệt 20LTheo HSTK phê duyệt9Bình
23Máy chiếuTheo HSTK phê duyệt1Bộ
24Bộ âm li cho phòng âm nhạc: Loa thùng, âm ly, mícTheo HSTK phê duyệt1Bộ
25Bộ máy tính để bànTheo HSTK phê duyệt2Bộ
26Giá nhôm kính để phòng Truyền thốngTheo HSTK phê duyệt4Cái
27Bàn để máy tínhTheo HSTK phê duyệt2Cái
28Tủ đựng hồ sơTheo HSTK phê duyệt1Cái
29Máy rửa chén bát công nghiệpTheo HSTK phê duyệt1Cái
30Dung dịch nước rủa chén, bát thông dụng dành cho máyTheo HSTK phê duyệt2Túi
31Hệ thống hút mùi cho bếp ănTheo HSTK phê duyệt1TB
32Nồi cháo dùng điệnTheo HSTK phê duyệt1Cái
33Bếp từ Công Nghiệp đôi lõm liềnTheo HSTK phê duyệt1Cái
34Bếp từ đơnTheo HSTK phê duyệt1Cái
35Bếp từ đơn bằng bàn thấpTheo HSTK phê duyệt1Cái
36Tủ sấy khăn 4 tầngTheo HSTK phê duyệt1Cái
37Khay cơm INOX 3 ngăn chia ăn cho trẻTheo HSTK phê duyệt300Cái
38Máy lọc nướcTheo HSTK phê duyệt1Bộ
39Hai bàn ăn + 16 ghế ăn dùng cho ăn tập chung cả trườngTheo HSTK phê duyệt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1550195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.091.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
10 Máy khoan Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->