Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 21:45:00 đến ngày 2022-02-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,700,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1550195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.091.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị Nâng cấp, cải tạo các khu lớp học, khu hành chính và các hạng mục khác trường mầm non xã Đông Minh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU LỚP HỌC 2T10P VÀ KHU HÀNH CHÍNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK phê duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu, vòi tắm hương sen 1 vòi chậu, 1 hương sen | Theo HSTK phê duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước cho chậu rửa inox đôi | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Xi phông thoát nước chậu rửa inox đôi | Theo HSTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 94,0536 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 513,6396 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt hộp cầu thang, tay vị gỗ để thay thế lan can khác | Theo HSTK phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox có thêm tay vị phụ cho học sinh | Theo HSTK phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách nhôm kính cho gầm cầu thang làm phòng kho | Theo HSTK phê duyệt | 11,8418 | m2 |
| 12 | Máy phát điện HyunDai mã hiệu DHY12500SE công suất 10-11kVA kích thước (1160*675*945)mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Mua sắm và lắp đặt bàn INOX 1150 | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Mua sắm và lắp đặt ghế GI10-06 theo bàn Inox (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Mua sắm và lắp đặt ghế làm việc (lắp bên trạm y tế cho phòng trưởng trạm và phòng trực) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bàn quây phòng họp KT4,5*3,5 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Ghế phòng họp GM21-05 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 38 | cái |
| 20 | Bàn 1890 HV+ Hộc phòng hiệu trưởng (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Ghế GL309 làm việc phòng hiệu trưởng + phòng trạm trưởng (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bộ bàn Sofa 85 + ghế Sofa 37 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tủ tài liệu DC1350H3 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tủ hồ sơ CA -9A3kL (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Máy lọc nước kangaroo KG10A3 (lắp cho trường mầm non và trạm y tế) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Giường 1,2 gỗ xoan đào (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Ghế nhựa Duy Tân (lắp đặt cho trạm y tế) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK phê duyệt | 2,795 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo HSTK phê duyệt | 1,664 | m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,1591 | 100kg |
| 32 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 1,648 | m2 |
| 33 | Ốp ốp đá granit tự nhiên vào tường má cửa, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 6,82 | m2 |
| 34 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HSTK phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 35 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo HSTK phê duyệt | 0,7801 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 34,5092 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm dầm thép hình các loại | Theo HSTK phê duyệt | 0,7801 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,2584 | 100m2 |
| 40 | gia công, lắp dựng lan can sắt hộp hành lang đua ra | Theo HSTK phê duyệt | 4,7982 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng khung ốp alu diện tích trước cửa thang máy tầng 2 | Theo HSTK phê duyệt | 2,45 | m2 |
| 42 | Trát tường móng thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 4,351 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 4,351 | m2 |
| B | PHÒNG VỆ SINH KHU HÀNH CHÍNH TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát các loại | Theo HSTK phê duyệt | 5,544 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK phê duyệt | 20,7264 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK phê duyệt | 0,5205 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 1,6236 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK phê duyệt | 4 | 1lỗ |
| 8 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Theo HSTK phê duyệt | 8,46 | m |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 46,2328 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M25 | Theo HSTK phê duyệt | 5,2052 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 15,912 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 46,2328 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC gia cường lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK phê duyệt | 1,808 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK phê duyệt | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK phê duyệt | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hút gió | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Van nhựa PVC D27 2 chiều | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Dây cấp nước | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Xi phong thoát nước chậu lavabo | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy, khay xà phòng | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 12,1727 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK phê duyệt | 1,645 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo HSTK phê duyệt | 0,2378 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK phê duyệt | 6,1269 | m3 |
| 49 | Láng sàn đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 11,0798 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 72,776 | m2 |
| 51 | Bê tông giằng bể phốt M200, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,3238 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng bể phốt | Theo HSTK phê duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính | Theo HSTK phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt đường kính | Theo HSTK phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan sàn nắp bể, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,4518 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lấp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 15,3277 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2524 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK phê duyệt | 0,2524 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 0,2524 | 100m3/1km |
| 63 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Theo HSTK phê duyệt | 16 | máy |
| 64 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo HSTK phê duyệt | 4 | máy |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK phê duyệt | 20 | máy |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 22,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 100 | cái |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | 100m |
| 69 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK phê duyệt | 20 | 1lỗ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK phê duyệt | 280 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 380 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần xoay 360 độ | Theo HSTK phê duyệt | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp công tắc đặt nổi | Theo HSTK phê duyệt | 20 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế nhựa nổi để lắp hộp công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 21 | cái |
| 76 | Mặt Bích, bu lông định vị giá treo quạt | Theo HSTK phê duyệt | 40 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Gia công, lắp đặt kính cườn lực mặt bàn các loại dày 10mm (cả mài cạnh) | Theo HSTK phê duyệt | 15,78 | m2 |
| 79 | Sửa chữa đồ chơi ngoài trời đã có | Theo HSTK phê duyệt | 1 | TB |
| 80 | Sửa chữa, phun sơn lại các giá đựng đồ cá nhân, thay khóa tủ sắt cũ | Theo HSTK phê duyệt | 1 | TB |
| 81 | Lắp đặt đồ trang trí phòng học | Theo HSTK phê duyệt | 13 | phòng |
| 82 | Gia công, lắp dựng và treo biển tên bằng khung sắt, dây xích | Theo HSTK phê duyệt | 20 | cái |
| 83 | Gia công, lắp dựng biên tên khu nhà vệ sinh | Theo HSTK phê duyệt | 28 | cái |
| 84 | Gia công, lắp dựng bảng tin, bảng phân công nhiệm vụ | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 85 | Gia công, lắp dựng bàn chia đồ ăn và bàn chế biên | Theo HSTK phê duyệt | 16 | cái |
| C | NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHU LỚP HỌC CŨ 2T6P | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK phê duyệt | 637,7085 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK phê duyệt | 1.977,7865 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường chân móng bị ẩm, bong chóc | Theo HSTK phê duyệt | 29,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát các loại | Theo HSTK phê duyệt | 728,6 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt granito bậc cầu thang | Theo HSTK phê duyệt | 24,102 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng nền gạch lát cũ | Theo HSTK phê duyệt | 728,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK phê duyệt | 411,68 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 138,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK phê duyệt | 159,035 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK phê duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK phê duyệt | 40 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK phê duyệt | 48,5641 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 48,5641 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK phê duyệt | 48,5641 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 48,5641 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 48,5641 | m3 |
| 18 | Công dọn dẹp bàn ghế, tủ để cải tạo | Theo HSTK phê duyệt | 12 | công |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK phê duyệt | 7,1307 | 100m2 |
| 20 | Khung + lưới bao che công trình | Theo HSTK phê duyệt | 843,512 | m2 |
| 21 | Đắp cát bù phụ nền tầng 1 bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2716 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK phê duyệt | 33,956 | m3 |
| 23 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 29,11 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 29,11 | m2 |
| 25 | Gia công,lắp dựng vách nhôm kính gầm ô cầu thang làm kho | Theo HSTK phê duyệt | 5,9503 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát gạch, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 728,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 664,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch lót chống thấm sàn WC | Theo HSTK phê duyệt | 79,2 | m2 |
| 29 | Màng khò nóng chống thấm sàn | Theo HSTK phê duyệt | 79,2 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 64 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học bị bong, bộp để trát và ốp gạch lại | Theo HSTK phê duyệt | 278,552 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 24,102 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 377,4413 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 159,24 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 278,552 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 2.496,183 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 159,035 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 23,664 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ 55, 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 54,432 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 81,144 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ quạt điện, bóng điện bị hỏng | Theo HSTK phê duyệt | 12 | công |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK phê duyệt | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK phê duyệt | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 230 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 chính trong các phòng | Theo HSTK phê duyệt | 180 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo HSTK phê duyệt | 80 | m |
| 48 | Cáp kéo căng dây nguồn | Theo HSTK phê duyệt | 80 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn 2x4mm2 (dây cho điều hòa) | Theo HSTK phê duyệt | 252 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 cấp cho các phòng | Theo HSTK phê duyệt | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 54 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Tủ điện trong phòng | Theo HSTK phê duyệt | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK phê duyệt | 19 | cái |
| 64 | Đế âm chìm | Theo HSTK phê duyệt | 41 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo HSTK phê duyệt | 1.012 | m |
| 66 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Theo HSTK phê duyệt | 10 | máy |
| 67 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo HSTK phê duyệt | 4 | máy |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK phê duyệt | 14 | máy |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,54 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 22,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 70 | cái |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,54 | 100m |
| 72 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK phê duyệt | 14 | 1lỗ |
| 73 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ ống đồng, đường kính 76mm | Theo HSTK phê duyệt | 154 | m |
| 74 | Tiêu lệch chữa cháy | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK phê duyệt | 4 | hộp |
| 76 | Bình chữa cháy MZF4 4 kg | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bình |
| 77 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | Theo HSTK phê duyệt | 6 | bình |
| 78 | Đục lỗ thông tường xây gạch để thăm và lắp đặt đường ống cấp nước mới | Theo HSTK phê duyệt | 10 | 1lỗ |
| 79 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm để lắp đựt đường ống cấp nước mới | Theo HSTK phê duyệt | 43 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước khu vệ sinh, đường kính ống 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 9 | cái |
| 84 | Van nhựa PVC D32 2 chiều | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK phê duyệt | 30 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK phê duyệt | 30 | cái |
| 90 | Dây cấp nước | Theo HSTK phê duyệt | 35 | cái |
| 91 | Xi phong thoát nước chậu lavabo | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy, khay xà phòng | Theo HSTK phê duyệt | 20 | cái |
| D | VẼ TRANH TƯỜNG, TRANH TRANG TRÍ, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Sơn, kẻ, vẽ trang trí nhiều màu các cấu kiện kiến trúc, vẽ tranh họa tiết trang trí trên tường đã sơn xây dựng | Theo HSTK phê duyệt | 230,4186 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng khung thép bảng tin giữa nhà trường và phụ huynh | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng khung thép gắn sơ đồ tổng thể nhà trường | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Gia công khung thép làm dàn trống cây leo | Theo HSTK phê duyệt | 89,9 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 76mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,25 | 100m |
| E | DI CHUYỂN TRỒNG LẠI VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Xà cừ (Đk 25cm) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cây |
| 2 | Cây Xoài (ĐK 25cm) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cây |
| 3 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 12 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,12 | 100m3/1km |
| 6 | Cẩu phục vụ trồng cây Xoài + Xà cừ | Theo HSTK phê duyệt | 2 | ca |
| 7 | Đất màu trồng cây Xoài + Xà cừ (cả vận chuyển đất vào bồn cây) | Theo HSTK phê duyệt | 10,1606 | m3 |
| 8 | Nhân công trồng cây Xoài + Xà cừ (KT bầu 0,6x0,6x0,6) | Theo HSTK phê duyệt | 10 | công |
| 9 | Lắp đặt bộ chống cây bằng thép mạ kẽm cao 2m ống D42 có đai ôm thân cây (Chống cây cũ: 9 cây) | Theo HSTK phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK phê duyệt | 12 | 1cây/năm |
| 11 | Cắt cành tán để di chuyển trồng lại, cây loại 1 | Theo HSTK phê duyệt | 17 | 1cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTK phê duyệt | 17 | gốc |
| 13 | Cẩu phục vụ di chuyển trồng lại (cách vị trí cũ 500m) | Theo HSTK phê duyệt | 3 | ca |
| 14 | Lưới bó bầu cây + dây bẹ buộc để di chuyển cây | Theo HSTK phê duyệt | 34 | m |
| 15 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 17 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đá thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,17 | 100m3/1km |
| 18 | Đất màu trồng cây di chuyển (cả vận chuyển đất vào bồn cây) | Theo HSTK phê duyệt | 18,36 | m3 |
| 19 | Di chuyển cây đến vị trí hố trồng mới | Theo HSTK phê duyệt | 17 | cây |
| 20 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo HSTK phê duyệt | 17 | cây |
| 21 | Duy trì cây bóng mát mới trồng lại | Theo HSTK phê duyệt | 17 | 1cây/năm |
| F | BỂ CHỨA NƯỚC MƯA + SINH HOẠT, MÁI CHE VÀ MÁI VÒM TỪ NHÀ LỚP HỌC RA | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 1,7923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 19,9143 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,3793 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 3,069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK phê duyệt | 20,2888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK phê duyệt | 1,2612 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 5,135 | 100kg |
| 9 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 23,8897 | 100kg |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,356 | 100kg |
| 11 | Thi công băng cản nước PVC O250 | Theo HSTK phê duyệt | 40,2 | m |
| 12 | Màng khò nóng Malaysia chống thấm bể (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 128,496 | m2 |
| 13 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Theo HSTK phê duyệt | 91,656 | m2 |
| 14 | Trát tường bể lớp 2 có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 91,656 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 28,48 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,6638 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK phê duyệt | 1,3276 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK phê duyệt | 1,3276 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 1,3276 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK phê duyệt | 1,3276 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 25 | Gia công,lắp dựng khung bulong móng cột | Theo HSTK phê duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK phê duyệt | 0,3626 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK phê duyệt | 0,3626 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK phê duyệt | 0,3595 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK phê duyệt | 0,3595 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,9558 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,9558 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 67,8386 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK phê duyệt | 1,5616 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + ốp biên | Theo HSTK phê duyệt | 13,44 | m |
| 35 | Ke chống bão | Theo HSTK phê duyệt | 3 | hộp |
| 36 | Gia công hàng rao bao quanh khu chế biến bằng thép hộp | Theo HSTK phê duyệt | 134,9824 | m2 |
| G | PHÒNG ĐỂ MÁY | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0812 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,5491 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,9612 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK phê duyệt | 4,6105 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0812 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Theo HSTK phê duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,5491 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK phê duyệt | 0,1258 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,2017 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 1,3152 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK phê duyệt | 10,96 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 27,7028 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 26,8008 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 7,74 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 12,58 | m2 |
| 19 | GIa công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK phê duyệt | 1,5072 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng hoa sắt ô thoáng | Theo HSTK phê duyệt | 0,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 27,7028 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 47,1208 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo HSTK phê duyệt | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK phê duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSTK phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 37 | Máy bơm nước | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Crepin ống hút D34 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Van phao điện | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bể |
| 41 | Van nhựa PVC D27 2 chiều | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| H | LÀM MỚI KHU ĐỒI SÂN GÔN VÀ SỬA CHỮA VƯỜN CỔ TÍCH CŨ | |||
| 1 | Đất màu tạo đồi | Theo HSTK phê duyệt | 15 | m3 |
| 2 | Cát trộn đất màu | Theo HSTK phê duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Máy xúc san, máy lu, tạo đồi đất, hố cát, mặt bằng sân | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hoàn thiện |
| 4 | Thi công chỉnh sửa hoàn thiện đồi, bề mặt phẳng sân . | Theo HSTK phê duyệt | 25 | công |
| 5 | Thi công hệ thống thoát nước sân gôn | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hoàn thiện |
| 6 | Thi công đổ bê tông, láng phẳng diện tích đánh gôn+ xây bao | Theo HSTK phê duyệt | 100 | m2 |
| 7 | Thi công lỗ gôn | Theo HSTK phê duyệt | 7 | lỗ |
| 8 | Cỏ nhựa nhân tạo | Theo HSTK phê duyệt | 150 | m2 |
| 9 | Keo con chó | Theo HSTK phê duyệt | 2 | thùng |
| 10 | Nhân công hoàn thiện mặt sân gôn | Theo HSTK phê duyệt | 15 | công |
| 11 | Gậy đánh gôn+ bóng gôn +cờ mục tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Đá đồi sân vườn tạo cảnh | Theo HSTK phê duyệt | 9 | tấn |
| 13 | Cước vận chuyển | Theo HSTK phê duyệt | 1 | ca |
| 14 | Công lắp đặt đá | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hoàn thiện |
| 15 | Cầu gỗ | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tượng cây nấm hình mặt người | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tượng |
| 17 | Tượng con sóc | Theo HSTK phê duyệt | 1 | con |
| 18 | Tượng con chồn đất trong khúc gỗ | Theo HSTK phê duyệt | 1 | con |
| 19 | Bánh xe bò trang trí sân vườn | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm+ dây điện+ đài phun nước hoa sen | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bậc đá phín bước trong vườn | Theo HSTK phê duyệt | 3 | tấm |
| 22 | Biển vòng cung: Sân gôn của bé | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hoàn thiện |
| 23 | Hàng rào gỗ nghệ thuật | Theo HSTK phê duyệt | 3 | m |
| 24 | Nhân công hoàn thiện trang trí | Theo HSTK phê duyệt | 26 | công |
| 25 | Cỏ kim ( cỏ nhật) | Theo HSTK phê duyệt | 150 | m2 |
| 26 | Chuối ấn độ nhỏ | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cây |
| 27 | Chuối ấn độ to | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cây |
| 28 | Cây phát tài núi | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cây nhỏ |
| 29 | Cây cọ | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cây |
| 30 | Cây phát tài núi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cây to |
| 31 | Cây dương sĩ thái | Theo HSTK phê duyệt | 20 | cây |
| 32 | Cây mẫu đơn mỹ h=0,5m | Theo HSTK phê duyệt | 15 | cây |
| 33 | Cây cơm nếp | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cây |
| 34 | Cây chuối rừng | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bụi |
| 35 | Nhân công trồng | Theo HSTK phê duyệt | 17 | công |
| 36 | Vẽ tranh tường vị trí cầu cầu thang | Theo HSTK phê duyệt | 187 | m2 |
| 37 | Vẽ tranh tường vị trí 2 bức điểm nhấn trên tầng 2 phía trước và sau | Theo HSTK phê duyệt | 43 | m2 |
| 38 | Vẽ tranh tường vị trí khu vực giữa tay | Theo HSTK phê duyệt | 40 | m2 |
| 39 | Vẽ hệ thống cột khu nhà mới: | Theo HSTK phê duyệt | 72,5 | m2 |
| 40 | Vẽ hệ thống cột khu nhà cũ 2T6P | Theo HSTK phê duyệt | 49,5 | m2 |
| 41 | Vẽ tranh tường ví trí hông, sau khu nhà cũ 2T6P | Theo HSTK phê duyệt | 54,6 | m2 |
| 42 | Vẽ tranh tường vị trí nhà bảo vệ | Theo HSTK phê duyệt | 57 | m2 |
| 43 | Vẽ tranh tường trang trí, cổ động nhà bếp | Theo HSTK phê duyệt | 3 | m2 |
| 44 | Vẽ tranh trang trí 3 cột sân khấu | Theo HSTK phê duyệt | 13 | m2 |
| 45 | Đất màu tạo đồi | Theo HSTK phê duyệt | 30 | m3 |
| 46 | Công súc san tạo đồi, giả đất màu lên bề mặt lớp đất cũ | Theo HSTK phê duyệt | 10 | công |
| 47 | Nhân công đào 3 cây kè, trồng 3 cây | Theo HSTK phê duyệt | 8 | công |
| 48 | Máy cẩu di chuyển cây kè | Theo HSTK phê duyệt | 1 | ca |
| 49 | Nhân công vệ sinh tỉa gai kè+ các loại cây khác | Theo HSTK phê duyệt | 6 | công |
| 50 | Tạo thêm đường đi | Theo HSTK phê duyệt | 10 | m |
| 51 | Đánh giấy giáp, vệ sinh, sơn vẽ màu lại các con vật,đồ vật | Theo HSTK phê duyệt | 8 | con,vật |
| 52 | Cỏ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 150 | m2 |
| 53 | Dừa cảnh | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cây |
| 54 | Câu lá màu giống | Theo HSTK phê duyệt | 100 | cây |
| 55 | Cây mai vạn phúc | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cây |
| 56 | Cây dâm bụt | Theo HSTK phê duyệt | 30 | cây |
| 57 | Cây hoa mẫu đơn mỹ | Theo HSTK phê duyệt | 20 | cây |
| 58 | Cỏ lạc | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bì |
| 59 | Nhân công dọn vệ sinh vườn,trồng cỏ, cây, hoa | Theo HSTK phê duyệt | 15 | công |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đàn Ocgan cho trẻ học phòng âm nhạc | Theo HSTK phê duyệt | 10 | Cái |
| 2 | Giá vẽ tranh | Theo HSTK phê duyệt | 15 | Cái |
| 3 | Bộ bước chân máy tập gym cho bé | Theo HSTK phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Bộ đấm bốc | Theo HSTK phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Bộ luyện cơ chân theo bước đi cho bé | Theo HSTK phê duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Máy chạy tại chỗ cho bé | Theo HSTK phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Máy chèo thuyền đơn cho bé | Theo HSTK phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Máy luyện tập cử tạ cho bé | Theo HSTK phê duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Xe ô tô chòi chân | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Thùng đựng đồ có bánh xe tiện ích đa năng | Theo HSTK phê duyệt | 20 | Cái |
| 11 | Tủ đựng ca cốc Tủ có 4 tầng | Theo HSTK phê duyệt | 9 | Cái |
| 12 | Thảm ngồi cho trẻ em | Theo HSTK phê duyệt | 350 | Tấm |
| 13 | Ghế gỗ tư nhiên | Theo HSTK phê duyệt | 90 | Bộ |
| 14 | Bàn ghế kiểu cánh | Theo HSTK phê duyệt | 30 | Cái |
| 15 | Ti vi 65 inch | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Giá treo tivi + Dây điện | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Giá góc cho các loại cho 5 phòng chức năng | Theo HSTK phê duyệt | 10 | Cái |
| 18 | Tủ đụng đồ chăn màn chiếu | Theo HSTK phê duyệt | 9 | Cái |
| 19 | Rèm mành cửa sổ cho 2 khu | Theo HSTK phê duyệt | 17 | Bộ |
| 20 | Bàn giáo viên nhựa chân thép ống | Theo HSTK phê duyệt | 8 | Cái |
| 21 | Ghế giáo viên | Theo HSTK phê duyệt | 16 | Cái |
| 22 | Bình giữ nhiệt 20L | Theo HSTK phê duyệt | 9 | Bình |
| 23 | Máy chiếu | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ âm li cho phòng âm nhạc: Loa thùng, âm ly, míc | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ máy tính để bàn | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Giá nhôm kính để phòng Truyền thống | Theo HSTK phê duyệt | 4 | Cái |
| 27 | Bàn để máy tính | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Máy rửa chén bát công nghiệp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Dung dịch nước rủa chén, bát thông dụng dành cho máy | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Túi |
| 31 | Hệ thống hút mùi cho bếp ăn | Theo HSTK phê duyệt | 1 | TB |
| 32 | Nồi cháo dùng điện | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Bếp từ Công Nghiệp đôi lõm liền | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Bếp từ đơn | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Bếp từ đơn bằng bàn thấp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Tủ sấy khăn 4 tầng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Khay cơm INOX 3 ngăn chia ăn cho trẻ | Theo HSTK phê duyệt | 300 | Cái |
| 38 | Máy lọc nước | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Hai bàn ăn + 16 ghế ăn dùng cho ăn tập chung cả trường | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1550195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.310039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.390.091.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi