Gói thầu: Gói thầu số 21 - Hóa chất máy miễn dịch tự động hóa phát quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019149-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 21 - Hóa chất máy miễn dịch tự động hóa phát quang
Số hiệu KHLCNT 20200847495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:20:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,564,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,465,049 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bốn trăm sáu mươi năm nghìn bốn mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hóa chất định lượng kháng thể Hbs G21001 7 hộp Hóa chất định lượng kháng thể toàn phần của kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B Bao gồm: - Hạt từ (2.3 mL): được phủ kháng thể kháng HBsAg thu được từ Hansenula polymorpha bởi kỹ thuật tái tổ hợp DNA (cân bằng 2 phân nhóm ad và ay), BSA, đệm phosphate, natri azid
2 Hóa chất kiểm chuẩn xn anti Hbs (QC) G21002 2 lọ Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng anti-HBs II/ anti-HBs Plus II Bao gồm: - Control âm (2 x 2.5 mL): Huyết thanh/ huyết tương người không có kháng thể anti-HBs, 0.2% ProClin 300, chất bảo quản. - Control dương (2 x 2.5 mL): Huyết thanh/huyết tương người có chứa kháng thể anti-HBs (người), huyết thanh bào thai bê, 0.2% Proclin 300 và chất bảo quản
3 Hóa chất định tính HCV Ab G21003 60 hộp Hóa chất định tính HCV Ab, phát hiện sự hiện diện của kháng thể với virus Viêm gan C cho thấy đã tiếp xúc với Viêm gan C Bao gồm: -Hạt từ (2.5 mL): hạt từ phủ kháng nguyên lõi HCV và NS4 tái tổ hợp (thu được từ baculovirus và E.coli), streptavidin được phủ bởi hạt từ, BSA, đệm PBS, EDTA. -Cal 1 (3.9 mL): kháng huyết thanh được pha loãng có chứa anti-HCV nồng độ thấp, BSA, đệm PBS, EDTA, 0.2% ProClin 300 -Dilluent (18.5 mL): BSA, casein, protein tái tổ hợp không đặc hiệu (thu được từ E.coli), đệm phosphate, EDTA -Liên kết (18.5 mL): IgG đơn dòng chuột với IgG người liên kết với dẫn xuất isoluminol, huyết thanh bào thai bê, đệm phosphate, 0.2% ProClin 300 -Kháng nguyên HCV NS3: Kháng nguyên tái tổ hợp Biotylated HCV NS3 (thu được trong E.Coli), đệm MES (thuốc thử đông khô, nắp màu xanh) - Đệm K (3.7 ml) Đệm MES, chất bảo quản (sẵn sàng sử dụng, nắp màu nâu)
4 Chất chuẩn HCV Ab (QC) G21004 18 hộp Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính HCV Ab Bao gồm: -Control - (2 x 1.0 mL): Huyết thanh/huyết tương người không phản ứng với kháng thể và kháng nguyên HCV, 0.2% ProClin 300 -Control + (2 x 1.0 mL): huyết thanh/huyết tương người bất hoạt phản ứng với kháng thể HCV, 0.2% ProClin 300
5 Định tính/ định lượng HBsAg G21005 40 hộp Hóa chất định tính/ định lượng HBsAg, được dùng để tầm soát và phát hiện nhiễm Viêm gan B Bao gồm: - Hạt từ (2.5 mL) Hạt từ được phủ kháng thể kháng HBsAg (kháng thể đơn dòng chuột) có sự cân bằng phản ứng của phân nhóm ad và ay, BSA, đệm phosphate, natri azid
6 Chất chuẩn HBsAg (QC) G21006 18 hộp Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng HBsAg Bao gồm: -Control âm (2 x 4.0 mL): Huyết thanh/huyết tương người không phản ứng với các chỉ tố của HBV, đệm TRIS, 0.2% ProClin 300 -Control dương (2 x 4.0 mL): Huyết thanh/huyết tương người phản ứng với các chỉ tố của HBV, đệm TRIS, 0.2% ProClin 300
7 Dịch pha loãng mẫu HBsAg vượt ngưỡng G21007 5 hộp Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm chạy HBsAg định lượng vượt ngưỡng Bao gồm: - Pha loãng (50mL): Huyết thanh/huyết tương người không phản ứng với các chỉ tố HBV, đệm TRIS, 0.2% ProClin 300
8 Định tính HIV Ag/Ab G21008 36 hộp Hóa chất định tính HIV Ag/Ab, phát hiện sự hiện diện của kháng nguyên lẫn kháng thể virus HIV Bao gồm: 1.HIV Ab: -Hạt từ (2.5 mL): Hạt từ phủ kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41 (nhóm M và nhóm O) và HIV-2 gp35 (thu được từ E.coli), BSA, đệm PBS,
9 Chất chuẩn xn HIV Ag/Ab (QC) G21009 18 hộp Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV Ab/ag Bao gồm: 1.HIV Ab -Control âm (1 x 2.5 mL): Huyết thanh/huyết tương người không phản ứng với kháng thể và kháng nguyên HIV, 0.2% ProClin 300 -Control dương (1 x 2.5 mL): Huyết thanh/huyết tương người phản ứng với kháng thể HIV-1, 0.2% ProClin 300, chất nhuộm trơ màu vàng. 2.HIV p24 -Control âm (1 x 2.5 mL): Huyết thanh/huyết tương người không phản ứng với kháng thể và kháng nguyên HIV, 0.2% ProClin 300 -Control dương (1 x 2.5 mL): Kháng nguyên tái tổ hợp HIV p24 (thu được từ E.coli), đệm PBS, aprotinin bò, casein, 0.2% ProClin 300
10 Định tính kháng thể giang mai G21010 30 hôp Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Bao gồm: - Hạt từ (2.3 mL): Hạt từ phủ kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (thu được từ E.coli), BSA, đệm PBS,
11 Chất chuẩn xn giang mai (QC) G21011 14 hộp Chất kiểm chứng cho xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Bao gồm: - Chứng âm (2 x 2.0 mL): Huyết thanh/huyết tương người không phản ứng với kháng thể Treponema pallidum, đệm TRIS-NaCl, 0.2% ProClin 300, chất bảo quản. - Chứng dương (2 x 2.0 mL): Huyết thanh/huyết tương người phản ứng với kháng thể Treponema pallidum, đệm TRIS-NaCl, 0.2% ProClin 300, chất bảo quản, chất nhuộm trơ màu vàng.
12 Xét nghiệm kháng nguyên H.pylori G21012 48 hộp Hóa chất phát hiện định tính kháng nguyên H.Pylori trong phân người Bao gồm: - Hạt từ (1.4mL): phủ kháng thể đơn dòng kháng kháng nguyên trong phần, đệm phosphate, BSA, surfactant, 0.1% ProClin® 300 và 0.05% gentamicin sulfate. - Conjugate (8.0mL): kháng thể đơn dòng gắn dẫn xuất isoluminol, phosphate buffer, BSA, surfactant, 0.1% ProClin® 300 và 0.05% gentamicin sulfate. - Cal 1 (4x1mL): Kháng nguyên phân, đệm phosphate, chất hoạt động bề mặt, BSA, 0.1% ProClin® 300 và 0.05% gentamicin sulfate. Hoàn nguyên trong 1mL nước cất hoặc nước khử ion. - Cal 2 (4x1mL): Kháng nguyên phân, đệm phosphate, chất hoạt động bề mặt, BSA, 0.1% ProClin® 300 và 0.05% gentamicin sulfate. Hoàn nguyên trong 1mL nước cất hoặc nước khử ion. - Dil (1x45mL): Huyết thanh lợn, đệm tris, surfactant, 0.2% ProClin® 300 và 0.1% gentamicin sulfate. - 1x50 pipettor - Extraction Device: Ống trộn Polypropylene, ống hình nón và nắp màu xanh, bộ lọc polyethylene mật độ cao màu xanh (HDPE).
13 Chất chuẩn xn H.pylori (QC) G21013 14 hộp Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định tính H.Pylori trong phân người. Bao gồm: - Control âm (2x6mL): sẵn sàng sử dụng, đệm Phosphate, 0.2% ProClin® 300 và 0.05% gentamicin sulfate. - Control dương (6x2mL): đông khô, kháng nguyên phân, đệm phosphate, surfactant, BSA, 0.1% ProClin® 300 và 0.05% gentamicin sulfate. Hoàn nguyên với 2mL nước cất hoặc nước khử ion.
14 Định lượng TSH G21014 12 hộp Hóa chất định lượng TSH, chẩn đoán cường giáp và suy giáp Bao gồm: -Sorb (2.3 mL): hạt từ phủ kháng thể đơn dòng chuột kháng TSH, BSA, 0.09 sodium azide -Cal 1 (2.0 mL): mức thấp, kháng nguyên TSH (nguồn gốc từ người), gelatin cá, BSA, 0.1% ProClin® 300 -Cal 2 (2.0 mL): mức cao, kháng nguyên TSH (nguồn gốc từ người), gelatin cá, BSA, 0.1% ProClin® 300 -Conj (14.0 mL): Kháng thể đơn dòng chuột kháng TSH, được đánh dấu bằng isoluminol, BSA, 0.09 % sodium azide.
15 Định lượng FT3 G21015 12 hộp Hóa chất định lượng FT3, chẩn đoán cường giáp và suy giáp Bao gồm: -Sorb (2.3 mL): hạt từ phủ kháng nguyên liên kết, BSA, natri azide -Cal 1 (1.0 mL): huyết thanh người có chứa T3 nồng độ thấp, 0.09% Natri azide -Cal 2 (1.0 mL): huyết thanh người có chứa T3 nồng độ cao, 0.09% Natri azide -Conj (12.0 mL): khán thể đơn dòng kháng T3 (cừu) liên kết với dẫn xuất isoluminol, BSA, 0.09% natri azide
16 Định lượng FT4 G21016 12 hộp Hóa chất định lượng FT4, chẩn đoán cường giáp và suy giáp Bao gồm: -Sorb (2.3 mL): hạt từ phủ liên kết protein-T4 (thỏ), 0.09% natri azide -Cal 1 (1.0 mL): huyết thanh người có chứa T4 nồng độ thấp, 0.09% Natri azide -Cal 2 (1.0 mL): huyết thanh người có chứa T4 nồng độ cao, 0.09% Natri azide -Conj (23.0 mL): kháng thể đơn dòng kháng T3 (cừu) liên kết với dẫn xuất isoluminol, BSA, 0.09% natri azide
17 Định lượng T3 G21017 12 hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần (T3) trong huyết thanh người cũng như trong heparinised và huyết thanh EDTA. Bao gồm: - Pha rắn (2.3mL): chứa hạt từ được phủ bởi kháng thể đơn dòng chuột kháng T3, BSA, 0.09% sodium azide. - Cal 1 (1.6mL)(mức thấp): chứa huyết thanh người với kháng nguyên T3, 0.09% sodium azide. - Cal 2 (1.6mL)(mức cao): chứa huyết thanh người với kháng nguyên T3, 0.09% sodium azide. - Conjugate (22mL): chứa T3 được đánh dấu bởi isoluminol.
18 Định lượng T4 G21018 12 hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine toàn phần (T4) trong huyết thanh và huyết tương người. Bao gồm: - Pha rắn (2.3mL): chứa hạt từ, được phủ bởi kháng thể đa dòng kháng T4. - Cal 1 (1.0mL) (mức thấp): chứa huyết thanh người với kháng nguyên T4, 0.09% sodium azide. - Cal 2 (1.0mL) (mức cao): chứa huyết thanh người với kháng nguyên T4, 0.09% sodium azide. - Conjugate (23mL): chứa T4 được đánh dấu bởi isoluminol.
19 Chất kiểm chuẩn TSH,FT3, FT4, T3, T4 G21019 8 hộp Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, T3, T4 Bao gồm: -4 x 5.0 mL: chứa hormone T3, T4, TSH trong huyết thanh người
20 Định lượng AFP G21020 12 hộp Hóa chất định lượng AFP, hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư gan, dùng trong sàng lọc trước sinh chu kỳ 2 Bao gồm: -Hạt từ (2.3 mL): hạt từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột), 0.09% natri azide -Cal 1 (1.0 mL): Kháng nguyên AFP trong albumin huyết thanh người, 0.09% natri azide. -Cal 2 (1.0 mL): Kháng nguyên AFP trong albumin huyết thanh người, 0.09% natri azide. -Liên kết (23.0 mL): kháng thể đơn dòng (chuột) gắn dẫn xuất isoluminol, 0.09% natri azide. -Đệm A (23.0 mL): IgG chuột, 0.09% natri azide -Pha loãng (25.0 mL): 0.09% Natri azide
21 Chất chuẩn AFP,HCG,CEA... G21021 8 hộp Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HCG, CEA, AFP, CA 12-5, CA-15-3, Ca 19-9, Ferritin, b2-microalbumin Bao gồm: -Control 1 (2 lọ x 3.0 mL): kháng nguyên trong hỗn hợp huyết thanh, 0.05% Natri azide -Control 2 (2 lọ x 3.0 mL): kháng nguyên trong hỗn hợp huyết thanh, 0.05% Natri azide -Kháng nguyên: AFP, CA 125 II, CA 153, CA 199, CEA, Ferritin, HCG, B2-microglobulin.
22 Định lượng PSA G21022 12 hộp Hóa chất định lượng PSA, chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt Bao gồm: -Hạt từ (2.3 mL): hạt từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) -Cal 1 (1.0 mL): Kháng nguyên PSA trong albumin người, 0.09% natri azide. -Cal 2 (1.0 mL): Kháng nguyên AFP trong albumin người, 0.09% natri azide. -Liên kết (17.0 mL): kháng thể đơn dòng (chuột) gắn dẫn xuất isoluminol -Đệm A (29.0 mL): IgG chuột, 0.09% natri azide -Pha loãng (10.0 mL): albumin huyết thanh người, 0.09% Natri azide
23 Chất chuẩn PSA G21023 8 hộp Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA Bao gồm: -Control 1 (2 lọ x 2.0 mL): kháng nguyên PSA trong albumin huyết thanh người, 0.09% Natri azide -Control 2 (2 lọ x 2.0 mL): kháng nguyên PSA trong albumin huyết thanh người, 0.09% Natri azide
24 Định lượng free PSA G21024 12 hộp Hóa chất định lượng free PSA, chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt Bao gồm: -Hạt từ (2.3 mL): hạt từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột), 0.09% Natri azide -Cal 1 (1.0 mL): Kháng nguyên PSA trong albumin người, 0.09% natri azide. -Cal 2 (1.0 mL): Kháng nguyên AFP trong albumin người, 0.09% natri azide. -Liên kết (17.0 mL): kháng thể đơn dòng (chuột) gắn dẫn xuất isoluminol -Pha loãng (10.0 mL): albumin huyết thanh người, 0.09% Natri azide
25 Chất chuẩn free PSA G21025 4 hộp Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng free PSA Bao gồm: -Control 1 (2 lọ x 2.0 mL): kháng nguyên PSA trong albumin huyết thanh người, 0.09% Natri azide -Control 2 (2 lọ x 2.0 mL): kháng nguyên PSA trong albumin huyết thanh người, 0.09% Natri azide
26 Nước rửa hệ thống G21026 24 hộp Dung dịch rửa sạch hạt từ sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch. Bao gồm: -6 x 1 L: dung dịch đệm phosphate
27 Hóa chất kiểm tra hóa chất và quá trình hút G21027 18 hộp Hóa chất Light Check được thiết kể để kiểm tra tình trạng của chất mồi phản ứng cũng như các hoạt động của các đơn vị đo lường và quá trình hút Bao gồm: - 12 lọ x 2.0 ml dạng đông khô
28 Dung dịch rửa hệ thống G21028 18 hộp Dung dịch rửa hệ thống Clean Tool Bao gồm: -Clean|intg (21 mL + 21 mL) : chất sát khuẩn + dung dịch rửa -Clean|sol (10 x 3.5 mL): Natri hypocloride
29 Đầu côn G21029 160 hộp Đầu côn sử dụng 1 lần để hút mẫu bệnh phẩm
30 Cuvette G21030 48 hộp Cóng phản ứng dùng 1 lần
31 Cơ chất mồi phản ứng G21031 24 hộp Cơ chất mồi phản ứng
32 Chất kiểm chuẩn TSH,FT3, FT4, T3, T4 G21032 12 hộp Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, T3, T4 Bao gồm: -4 x 5.0 mL: chứa hormone T3, T4, TSH trong huyết thanh người
33 Chất kiểm chuẩn TSH,FT3, FT4, T3, T4 G21033 12 hộp Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, T3, T4 Bao gồm: -4 x 5.0 mL: chứa hormone T3, T4, TSH trong huyết thanh người
34 HCG (Xét nghiệm định lượng human chorionic gonadotropin) G21034 16 hộp Xét nghiệm định lượng human chorionic gonadotropin
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->