Gói thầu: Gói thầu số 19 - Hóa chất máy sinh hóa tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 - Hóa chất máy sinh hóa tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:16:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,271,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,078,575 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bảy mươi tám nghìn năm trăm bảy mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amylaza | G19001 | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo 10-2000 U/L; phương pháp CNPG3; bước sóng 410/480 (nm)Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L Calcium acetate 3.60 mmol/L NaCl 37.2 mmol/L Potassium thiocyanate 253 mmol/L CNPG3 1.63 mmol/L Chất bảo quản | |
| 2 | Triglyceride | G19002 | 16 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp GPO-POD; bước sóng 660/800 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 6.6:5.7; R2: 1.7:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L Mg2+ 4.6 mmol/L MADB 0.25 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L ATP 1.4 mmol/L Lipases 1.5 kU/L (25 µkat/L) Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 µkat/L) Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 µkat/L) Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 µkat/L) Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L) Chất bảo quản | |
| 3 | Albumin | G19003 | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo 15-60 g/L; phương pháp Bromocresol Green (BCG) ; bước sóng 600/800 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 1:4.2Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L Bromocresol green 0.2 mmol/L Chất bảo quản | |
| 4 | ALT | G19004 | 16 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo 3-500U/L; phương pháp IFCC; bước sóng 340/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1:2:1; R2: 1:1Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Tris buffer, pH: 7.15 (37°C) 100 mmol/L L- Alanine 500 mmol/L 2-Oxoglutarate 12 mmol/L LDH ≥ 1.8 kU/L NADH 0.20 mmol/L Pyridoxal Phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L Chất bảo quản | |
| 5 | AST | G19005 | 16 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo 3-1000 U/L; phương pháp IFCC; bước sóng 340/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 1:1; R2: 1:2Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Tris buffer, pH 7.65 (37°C) 80 mmol/L L-aspartate 240 mmol/L 2-Oxoglutarate 12 mmol/L LDH ≥ 0.9 kU/L MDH ≥ 0.6 kU/L NADH 0.20 mmol/L Pyridoxal phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L Chất bảo quản | |
| 6 | Direct Bilirubin | G19006 | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo 0-171 µmol/L; phương pháp DPD; bước sóng 570/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1B: 1:4; R1C: 1:4Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.07 mmol/L | |
| 7 | TOT - l bilirubin | G19007 | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo 0-513 µmol/L; phương pháp DPD; bước sóng 540/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1B: 1:4; R1C: 1:4Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Caffeine 2.1 mmol/L 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L Surfactant | |
| 8 | Cholesterol | G19008 | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo 0.5-18 mmol/L; phương pháp CHO-POD; bước sóng 540/600 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) 1:4Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Phosphate buffer (pH 6.5) 103 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/L Phenol 5.2 mmol/L Cholesterol esterase ≥ 0.2 kU/L (3.3 µkat/L) Cholesterol oxidase ≥ 0.2 kU/L (3.3 µkat/L) Peroxidase ≥ 10.0 kU/L (166.7 µkat/L) Chất bảo quản | |
| 9 | GGT | G19009 | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo 5-1200 U/L; phương pháp IFCC; bước sóng 410/480 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 6.4:1; R2: 6.4:1Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Glycylglycine, pH 7.7 (37°C) 150 mmol/L L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L Chất bảo quản | |
| 10 | Glucose | G19010 | 24 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo 0.6-45 mmol/L; phương pháp Hexokinase; bước sóng 340/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1:1:3, R2:1:1Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là PIPES buffer (pH 7.6) 24.0 mmol/L ATP ≥ 2.0 mmol/L NAD+ ≥ 1.32 mmol/L Mg2+ 2.37 mmol/L Hexokinase ≥ 0.59 kU/L G6P-DH ≥ 1.58 kU/L Chất bảo quản | |
| 11 | HDL - cholesterol | G19011 | 32 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo 0.05-4.65 mmol/L; phương pháp Enzymatic Immunoinhibition; bước sóng 600/700 (nm)Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là: Kháng thể kháng β-lipoprotein người Dao động Cholesterol esterase (CHE) 0.8 IU/mL Cholesterol oxidase (CHO) 4.4 IU/mL Peroxidase (POD) 1.7 IU/mL Ascorbate Oxidase 2.0 IU/mL Good's buffer (ph 7.0) 30 mmol/L N-Ethyl – N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3.5– dimethoxy – 4 fluoroaniline (F–DAOS) 0.20 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.67 mmol/L Chất bảo quản Chất tẩy | |
| 12 | Creatinine | G19012 | 16 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo 5-2200 µmol/L; phương pháp Modified Jaffe, Kinetic; bước sóng 520/800 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 4:3; R2:1:0Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Sodium hydroxide 120 mmol/L Picric acid 2.9 mmol/L | |
| 13 | Urea | G19013 | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo 0.8-50 mmol/L; phương pháp GLDH, Kinetic; bước sóng 340/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 4:3; R2: 4:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Tris buffer 100 mmol/L NADH ≥ 0.26 mmol/L Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L EDTA 2.65 mmol/L 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L Urease ≥ 17.76 kU/L ADP ≥ 2.6 mmol/L GLDH ≥ 0.16 kU/L Chất bảo quản | |
| 14 | Canxi | G19014 | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo 1-5 mmol/L; phương pháp Arsenazo 3. Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) 1:7Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Imidazole (pH 6.9) Arsenazo III 0.02% Triton X-100 Chất bảo quản | |
| 15 | LDL - cholesterol | G19015 | 18 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo 0.26-10.3 mmol/L; phương pháp Enzymatic Selective Protection; bước sóng 600/700 (nm)Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Cholesterol esterase 3.7 IU/mL Cholesterol oxidase 3.7 IU/mL Peroxidase 4.9 IU/mL Sodium azide 0.1 % Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L 4-aminoantipyrine 0.8 mmol/L Catalase 743 IU/mL HDAOS 0.47 mmol/L Chất tẩy | |
| 16 | Uric Acid | G19016 | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo 89-1785 µmol/L; phương pháp Uricase PAP; bước sóng 660/800 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1:2:3; R2:2:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L MADB 0.15 mmol/L 4-Aminophenazone 0.30 mmol/L Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L) Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L) Ascorbate Oxidase ≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L) Chất bảo quản | |
| 17 | Total Protein | G19017 | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein ; dải đo 30-120 g/L; phương pháp Biuret; bước sóng 540/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 3.3:9; R2: 3.3:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Sodium hydroxide 200 mmol/L Potassium sodium tartrate 32 mmol/L Copper sulphate 18.8 mmol/L Potassium iodide 30 mmol/L | |
| 18 | LDH | G19018 | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo 25-1200 U/L; phương pháp LDH (L-P) IFCC; bước sóng 340/660 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 6.2:2.1; R2:3.1:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L Lactate 50 mmol/L NAD+ 10 mmol/L Chất bảo quản | |
| 19 | Iron | G19019 | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo 2-179 µmol/L; phương pháp TPTZ; bước sóng 600/800 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 1: 3.4, R2: 3:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L L-ascorbic acid 4.7 mmol/L 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L Chất bảo quản | |
| 20 | Magie | G19020 | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo 0.2-3.3 mmol/L; phương pháp Xylidyl Blue. Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) 16:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L Tris 100 mmol/L Glycoletherdiamine-N,N,N’,N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L Xylidyl blue 0.18 mmol/L Chất bảo quản | |
| 21 | Cholinesterase | G19021 | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase; dải đo 1-15 kU/L; phương pháp GSCC 1994 Butyrylthiocholine. Thành phần bao gồm: Tetra sodium diphosphate (pH 6.2) 75 mmol/L Ferricyanide (III) 2.0 mmol/L Butyrylthiocholine 15 mmol/L Chất bảo quản | |
| 22 | RF | G19022 | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo 10-120 IU/L; phương pháp Latex Particle ImmunoturbidimetricNồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L Latex phủ IgG người | |
| 23 | ASO | G19023 | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo 100-1000 IU/mL; phương pháp Latex Particle ImmunoturbidimetricNồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L Streptolysin-O coated latex | |
| 24 | Ferritin | G19024 | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin ; dải đo 8-450 µg/L; phương pháp Latex Particle Immunoturbidimetric; bước sóng 660 (nm)Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Glycine buffer (R1: pH 8.3, R2: pH 7.3 ) 170 mmol/L Tiểu phân Latex phủ kháng thể thỏ kháng ferritin người Chất bảo quản | |
| 25 | CK MB | G19025 | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo 10-2000 U/L; phương pháp CK IFCC ; bước sóng 340/660 (nm)Nồng độ cuối cùng của chất phản ứng là Imidazole buffer (pH 6.7) 100 mmol/L Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L Hexokinase (HK) ≥ 4.0 kU/L EDTA 2.0 mmol/L NADP 2.0 mmol/L Glucose 20 mmol/L G6P-DH ≥ 2.8 kU/L Creatine phosphate 30 mmol/L ADP 2.0 mmol/L N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L Mg-Acetate 10 mmol/L Activator 26 mmol/L AMP 5.0 mmol/L Kháng thể kháng CK-M-subunit Dao động Chất bảo quản | |
| 26 | Microalbumin | G19026 | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; phương pháp Immunoturbidimetric; bước sóng 380/800 (nm). Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R1: 215:0; R2: 2.5:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Dung dịch đệm Phosphate 18mMol/L Kháng thể albumin dê (không có nguồn gốc từ con người) dao động Polyethylen Glycol 8000 3.6% Sodium Azide (sử dụng như chất bảo quản) | |
| 27 | CSF Protein | G19027 | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo 0.01-2.0 g/L; phương pháp Pyrogallol Red Molybdate; bước sóng 600/800 (nm)Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là R1 Pyrogallol Red 47 µmol/L Sodium Molybdate 320 µmol/L Succinic Acid 50 mmol/L Sodium Benzoate 3.5 mmol/L Sodium Oxalate 1.0 mmol/L Methanol 0.8 % w/v Chất chuẩn Albumin huyết thanh người 0.50 g/L Chất bảo quản | |
| 28 | HbA1C | G19028 | 32 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide Hóa chất kháng thể HbA1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL MES (2-morpholino-ethanesulphonic acid) Buffer 0.025 mol/L TRIS tris(hydroxymethyl)aminomethane) Buffer (pH 6.2) 0.015 mol/L Hóa chất Polyhapten HbA1c R2 HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL MES (2-morpholino-ethanesulphonic acid) Buffer 0.025 mol/L TRIS (tris(hydroxymethyl)aminomethane) Buffer (pH 6.2) 0.015 mol/L Lọ Hemoglobin toàn phần R1 Phosphate Buffer, pH 7.4 0.02 mol/L Các chất hóa học khác không gây phản ứng nhằm tối ưu hóa hiệu năng của hệ thống | |
| 29 | Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm HbA1c | G19029 | 16 | Hộp | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c; bước sóng . Thành phần bao gồm: Tetradecyltrimethylammonium bromide 9000 g/L | |
| 30 | CRP HS | G19030 | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo 0.2-480 mg/L; phương pháp Latex Particle Immunoturbidimetric. Tỷ lệ pha loãng hóa chất (Hóa chất: nước) R2:12:1Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Glycine buffer 100 mmol/L Latex, phủ kháng thể kháng CRP | |
| 31 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm CK - MB | G19031 | 5 | Lọ | Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | |
| 32 | Dung dịch chuẩn các xét nghiệm nước tiểu | G19032 | 4 | Hộp | Chất chuẩn cho các xét nghiệm nước tiểu; . Thành phần bao gồm: Matrix nước tiểu người dạng lỏng chứa Amylase, Calcium, Glucose, Inorganic Phosphorous, Urea, Uric Acid, Creatinine, Magnesium Chất bảo quản | |
| 33 | Dung dịch chuẩn máy xét nghiệm | G19033 | 5 | Lọ | Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người, động vật và thực vật | |
| 34 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm HDL- Cholesterol | G19034 | 3 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa HDL-cholesterol người | |
| 35 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm LDL- Cholesterol | G19035 | 3 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa LDL-cholesterol người | |
| 36 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm Microalbumin | G19036 | 3 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide | |
| 37 | Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm level 1 | G19037 | 35 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Chất bảo quản. Chất ổn định. Lưu ý: nồng độ của các chất phân tích phụ thuộc vào số lot và được liệt kê trong bảng kèm theo | |
| 38 | Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm level 2 | G19038 | 35 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Chất bảo quản. Chất ổn định. Lưu ý: nồng độ của các chất phân tích phụ thuộc vào số lot và được liệt kê trong bảng kèm theo | |
| 39 | Dung dịch nội kiểm HDL/LDL Cholesterol | G19039 | 4 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa HDL-cholesterol và LDL-cholesterol người | |
| 40 | Dung dịch nội kiểm HbA1c | G19040 | 8 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người chứa HbA1c tái tổ hợp | |
| 41 | Dung dịch nội kiểm CK-MB level 1 | G19041 | 5 | Lọ | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 1;. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | |
| 42 | Dung dịch nội kiểm CK-MB level 2 | G19042 | 5 | Lọ | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 2; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | |
| 43 | Hóa chất dùng cho hoạt động nội kiểm xét nghiệm level 1 | G19043 | 8 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin α-1 antitrypsin Haptoglobin Anti-Streptolysin O Immunoglobulin A β-2 microglobulin Immunoglobulin G Ceruloplasmin Immunoglobulin M Complement 3 Prealbumin Complement 4 Rheumatoid Factor C-reactive protein Transferrin Chất ổn định Chất bảo quản | |
| 44 | Hóa chất dùng cho hoạt động nội kiểm xét nghiệm level 2 | G19044 | 8 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin α-1 antitrypsin Haptoglobin Anti-Streptolysin O Immunoglobulin A β-2 microglobulin Immunoglobulin G Ceruloplasmin Immunoglobulin M Complement 3 Prealbumin Complement 4 Rheumatoid Factor C-reactive protein Transferrin Chất ổn định Chất bảo quản | |
| 45 | Hóa chất dùng cho hoạt động nội kiểm xét nghiệm level 3 | G19045 | 8 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3; . Thành phần bao gồm: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein Ferritin α-1 antitrypsin Haptoglobin Anti-Streptolysin O Immunoglobulin A β-2 microglobulin Immunoglobulin G Ceruloplasmin Immunoglobulin M Complement 3 Prealbumin Complement 4 Rheumatoid Factor C-reactive protein Transferrin Chất ổn định Chất bảo quản | |
| 46 | Dung dịch rửa máy | G19046 | 16 | Bình | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, sodium salts 1 - 5% | |
| 47 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs | G19047 | 2 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs | |
| 48 | Hóa chất xét nghiệm Ethanol | G19048 | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Ethanol | |
| 49 | Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | G19049 | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Ethanol | |
| 50 | Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 1) | G19050 | 6 | Hộp | Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | |
| 51 | Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2) | G19051 | 6 | Hộp | Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi